LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu đươ ̣c trı̀nh bày trong luâ ̣n án là trung thưc̣ , khách quan và chưa từng dùng bảo vê ̣ để lấy bấ t kỳ ho ̣c vi na ̣ ̀ o. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho viê ̣c thư ̣c hiện luâ ̣n án đã đươ ̣c cám ơn, các thông tin trı́ch dẫn trong luâ ̣n án này đề u đươ ̣c chı̉ rõ nguồ n gố c. Hà Nội, ngày tháng năm 2017 Nghiên cứu sinh Mai Thị Huyền i LỜI CẢM ƠN Trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhâ ̣n đươ ̣c sự giúp đỡ nhiê ̣t tı̀nh của của các thầy cô giáo, các cơ quan, các cấp lañ h đạo và các cá nhân. Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắ c và kı́nh tro ̣ng tới tấ t cả các tâ ̣p thể , cá nhân đã ta ̣o điề u kiê ̣n giúp đỡ tôi trong suố t quá trı̀nh nghiên cứu.
Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biế t ơn sâu sắ c tới tâ ̣p thể giảng viên hướng dẫn: PGS. Phạm Văn Hùng, PGS. Bùi Bằng Đoàn, Học viện Nông nghiệp Viê ̣t Nam, các thầy trư ̣c tiế p hướng dẫn tôi rất tâ ̣n tı̀nh chu đáo, kip̣ thời trong suố t quá trı̀nh nghiên cứu và hoàn thành luâ ̣n án. Tôi xin trân tro ̣ng cảm ơn Ban Giám đốc Ho ̣c viê ̣n Nông nghiê ̣p Viê ̣t Nam, Ban Chủ nhiê ̣m Khoa Kinh tế và Phát triể n nông thôn, Bô ̣ môn Phân tı́ch đinh ̣ lươ ̣ng cùng toàn thể các thầy, cô giáo thuộc Khoa Kinh tế và Phát triể n nông thôn, các đơn vị chức năng thuộc Ho ̣c viê ̣n Nông nghiê ̣p Viê ̣t Nam đã giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thiện luận án.
Tôi cũng xin trân trọng cảm ơn Đảng ủy, Ban Giám hiê ̣u, trường Đại học Nông-Lâm Bắc Giang đã tạo điều kiện, hỗ trợ và động viên tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu. Tôi xin chân thành cảm ơn Cục Chăn nuôi, Cục Thú y, Cục Thống kê, các sở, ban, ngành của tỉnh Bắc Giang, UBND huyện Yên Thế, Hiệp Hòa, Việt Yên đã ta ̣o điều kiện và nhiê ̣t tı̀nh giúp đỡ tôi trong viê ̣c thu thâ ̣p thông tin phu ̣c vu ̣ đề tài luâ ̣n án. Cuối cùng tôi xin chân thành cảm ơn đồ ng nghiê ̣p, ba ̣n bè, người thân trong gia đı̀nh đã tạo điều kiện, đô ̣ng viên, chia sẻ, giúp đỡ tôi trong quá trı̀nh ho ̣c tâ ̣p, nghiên cứu và hoàn thành đề tài này. Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2017 Nghiên cứu sinh Mai Thị Huyền ii MỤC LỤC Lời cam đoan.
ii Mục lục. iii Danh mục các từ viết tắt. vi Danh mục bảng. vii Danh mục sơ đồ.
ix Danh mục đồ thị. ix Danh mục các hộp. x Trích yếu luận án. xi Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Đóng góp mới của đề tài. Cơ sở lý luận và thực tiễn về rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm. Cơ sở lý luận về rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm. Chăn nuôi gia cầm và rủi ro trong chăn nuôi gia cầ m.
Giảm thiểu rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầ m. Nội dung nghiên cứu rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm của các hộ nông dân. Các yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm. Thực tiễn về rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm.
Rủi ro trong chăn nuôi gia cầm trong khu vực và trên thế giới. Rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm tại Việt Nam. Bài học kinh nghiệm giảm thiểu rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm. Các nghiên cứu liên quan đến rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm.
Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Điề u kiê ̣n tư ̣ nhiên tı̉nh Bắ c Giang. Điều kiện kinh tế-xã hội.
Đánh giá chung. Phương pháp tiếp cận và khung phân tích. Phương pháp tiếp cận. Khung phân tích của đề tài.
Phương pháp chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập dữ liệu, thông tin. Thu thâ ̣p dữ liê ̣u và tài liệu thứ cấ p. Thu thập dữ liê ̣u sơ cấp.
Phương pháp xử lý số liệu và tổng hợp dữ liệu. Phương pháp phân tích dữ liệu, thông tin. Phương pháp thống kê mô tả. Phương pháp thống kê so sánh.
Phương pháp kiểm định phi tham số. Hồi qui với mô hình Logit. Phương pháp cho điểm và xếp hạng rủi ro. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu.
Các chı̉ tiêu phản ánh thực tra ̣ng chăn nuôi gia cầ m của hô ̣ nông dân. Các chı̉ tiêu phản ánh thực tra ̣ng rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầ m. Các chı̉ tiêu phản ánh quản lý rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầ m. Thực trang rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm tỉnh Bắc Giang.
Sản xuất và tiêu thụ gia cầm tỉnh Bắc Giang và các điểm nghiên cứu. Tổng quan tình hình sản xuất và tiêu thụ gia cầ m tı̉nh Bắ c Giang. Chăn nuôi gia cầ m ở các huyê ̣n nghiên cứu. Kế t quả chăn nuôi gia cầ m của hô ̣.
Thực trạng rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm tỉnh Bắc Giang. Phân loại rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm. Thiệt hại do rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm tỉnh Bắc Giang. Quản lý, ứng xử với rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầ m trên điạ bàn tın̉ h Bắ c Giang.
Các yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm tỉnh Bắc Giang. Giải pháp giảm thiểu rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm. Căn cứ đề xuất định hướng giải pháp. Bố i cảnh về rủi ro trong chăn nuôi gia cầ m.
Quan điểm và định hướng giảm thiểu rủi ro trong chăn nuôi gia cầ m tỉnh Bắc Giang. Giải pháp giảm thiểu rủi ro trong sản xuất và tiêu thụ gia cầm tỉnh Bắc Giang. Các giải pháp đối với hộ nông dân. Giải pháp đối với cơ quan quản lý của Nhà nước.
Kết luận và kiến nghị. 150 Danh mục công trình đã công bố. 151 Tài liệu tham khảo. 161 v DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Association of Southeast Asian Nations) ATSH An toàn sinh học ATTP An toàn thực phẩ m BHNN Bảo hiểm nông nghiệp BHVN Bảo hiểm vật nuôi BQ Bình quân BVMT Bảo vệ môi trường CNGC Chăn nuôi gia cầm ĐVT Đơn vị tính EU Liên minh châu Âu (European Union) FAO Tổ chức Nông nghiệp và Lương thực của Liên Hiệp quốc FTA Hiê ̣p đinh ̣ Thương ma ̣i tư ̣ do (Free-Trade Agreement) HACCP Quy trình phân tı́ch nguy cơ và các điể m kiểm soát tới ha ̣n (Hazard Analysis anh Critical Control Points) IPSARD Viện Chính sách và Chiến lược phát triển nông nghiệp nông thôn KHKT Khoa học kỹ thuật NN và PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn NN Nông nghiệp OECD Tổ chức hơ ̣p tác kinh tế và phát triể n PTNT Phát triển nông thôn QLRR Quản lý rủi ro SX Sản xuất SXNN Sản xuất nông nghiệp TĐPTBQ Tốc độ phát triển bình quân TPP Hiệp định đối tác kinh tế xuyên Thái Bình Dương (Trans-Pacific Strategic Economic Partnership Agreement) Trđ Triệu đồng VietGAHP Thực hành chăn nuôi tốt theo chuẩn Việt Nam (Vietnamese Good Animal Husbandry Practices) WTO Tổ chức Thương ma ̣i thế giới (World Trade Organization) vi DANH MỤC BẢNG STT Tên bảng Trang 2.
Rủi ro trong chăn nuôi và lợi ích của chăn nuôi theo hợp đồng. Các chiến lược quản lý rủi ro trong nông nghiệp và chăn nuôi gia cầm. Thiê ̣t ha ̣i do dich ̣ bệnh cúm gia cầm ở Việt Nam. Dung lượng mẫu thu thập số liệu, thông tin của hô ̣ chăn nuôi.
Quy mô đàn gia cầm tỉnh Bắc Giang (2010-2015). Đàn gia cầm theo nhóm hộ tı̉nh Bắc Giang (2010-2015). Kế t quả tiêu thu ̣ mô ̣t số sản phẩ m gia cầ m của tı̉nh Bắc Giang (2010-2015). Giá tri chăn ̣ nuôi gia cầ m tỉnh Bắc Giang (2010-2015).
Qui mô đàn gia cầm ở các huyê ̣n tı̉nh Bắ c Giang (2010-2015). Tình hình chăn nuôi gà thịt của các hộ tỉnh Bắc Giang. Tình hình chăn nuôi vịt thịt của các hộ tỉnh Bắc Giang. Kế t quả chăn nuôi gà thiṭ theo nhóm hộ.
Kế t quả chăn nuôi viṭ thiṭ theo nhóm hô ̣. Tỷ lê ̣ hô ̣ có gà mắ c bê ̣nh chính theo huyện (2013-2015). Tỷ lê ̣ hô ̣ chăn nuôi có viṭ mắ c bê ̣nh (2013-2015). Tỷ lê ̣ các nhóm hô ̣ có gà thiṭ bị mắ c bê ̣nh.
Tỷ lê ̣ các nhóm hô ̣ theo quy mô có viṭ thịt bị mắ c bê ̣nh. Đánh giá của hộ về thiệt hại do con giố ng gia cầm. Tỷ lê ̣ hô ̣ áp dụng kỹ thuật trong phòng bệnh gia cầ m. Biến động về chỉ số giá mua thức ăn chăn nuôi gia cầm của các nông hộ tỉnh Bắc Giang (2013-2015).
Biến động về chỉ số giá bán sản phẩm gia cầm của các nông hộ (2013-2015). Ảnh hưởng dich ̣ bê ̣nh đế n tiêu thu ̣ sản phẩ m gia cầ m. Thiê ̣t ha ̣i do gà bị chết và thuốc thú y tăng thêm. Thiê ̣t ha ̣i do vịt bị chết và thuốc thú y tăng thêm.
Tỷ lệ gia cầm thương phẩ m chế t bı̀nh quân. Thiê ̣t ha ̣i do giá bán giảm của hộ chăn nuôi gia cầm thiṭ. Mức độ thiệt hại do rủi ro kép trong chăn nuôi gia cầm của hộ. Xếp hạng rủi ro trong chăn nuôi gia cầm của người chăn nuôi.
Thiệt hại do rủi ro trên doanh thu bình quân hộ. Tỷ lê ̣ hô ̣ sử dụng phương án phòng dich ̣ bê ̣nh gia cầ m. Tỷ lệ hô ̣ sử dụng phương án xử lý gia cầ m bê ̣nh .