Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ TR¯äNG Đ¾I HÌC Y HÀ NàI NGUYÄN VN THÐNG NGHIÊN CĆU Đ¾C ĐIÂM RÐI LO¾N TRÄM CÀM æ NG¯äI BÆNH CAO TUÞI TNG HUY¾T ÁP LUÀN ÁN TI¾N SĨ Y HÌC HÀ NàI – 2023 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ TR¯äNG Đ¾I HÌC Y HÀ NàI NGUYÄN VN THÐNG NGHIÊN CĆU Đ¾C ĐIÂM RÐI LO¾N TRÄM CÀM æ NG¯äI BÆNH CAO TUÞI TNG HUY¾T ÁP Ngành: Nái khoa (Tâm thần) Mã sá: 9720107 LUÀN ÁN TI¾N SĨ Y HÌC Ng°ßi h°ớng dẫn khoa học: 1. JOHN SNOWDON HÀ NàI – 2023 LäI CÀM ¡N Tôi xin gửi lßi cÁm ¡n đÁn Tr°ßng Đ¿i học Y Hà Nái và đÁc biệt xin chân thành cÁm ¡n Thầy Phó giáo s° TiÁn sĩ Nguyễn Vn TuÃn, Thầy Giáo s° John Snowdon đã tận tình h°ớng dẫn và t¿o đißu kiện đá tôi đ°ÿc thực hiện đß tài nghiên cąu khoa học này. Tôi xin trân trọng cÁm ¡n sự giúp đỡ căa Bệnh viện Đa khoa Trung ¯¡ng Cần Th¡ và Khoa Nái Lão học đã t¿o đißu kiện thuận lÿi đá chúng tôi có thá thu thập dữ liệu và hoàn thành nghiên cąu. Trong quá trình thực hiện và hoàn chỉnh đß tài có thá có nhißu sai sót, chúng tôi mong nhận đ°ÿc ý kiÁn đóng góp từ quý Thầy Cô và các đồng nghiệp.
Tác giÁ luÁn án NguyÅn Vn ThÑng LäI CAM ĐOAN Tôi là Nguyễn Vn Tháng, nghiên cąu sinh khóa 38 căa Tr°ßng Đ¿i học Y Hà Nái, chuyên ngành Tâm thần, xin cam đoan: 1. Đây là quyán luận án nghiên cąu sinh do bÁn thân tôi trực tiÁp thực hiện d°ới sự h°ớng dẫn căa Thầy Phó giáo s° TiÁn sĩ Nguyễn Vn TuÃn. Công trình này không trùng lÁp với bÃt kỳ nghiên cąu nào khác đã đ°ÿc công bá t¿i Việt Nam. Các sá liệu và thông tin trong luận án là hoàn toàn chính xác, trung thực và khách quan, đã đ°ÿc xác nhận và chÃp thuận căa c¡ sá n¡i nghiên cąu.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm tr°ớc pháp luật vß những cam kÁt này. Hà Nái, ngày tháng nm 2023 Tác giÁ luÁn án NguyÅn Vn ThÑng MĂC LĂC Đ¾T VÂN ĐÀ. 1 Ch°¢ng 1: TÞNG QUAN TÀI LIÆU. Ng°ßi cao tuổi.
Giới thiệu vß ng°ßi cao tuổi. Sự lão hoá và sąc khße thá chÃt á ng°ßi cao tuổi. Sąc khße tâm thần á ng°ßi cao tuổi. Khía c¿nh tâm lý xã hái á ng°ßi cao tuổi.
Tng huyÁt áp á ng°ßi cao tuổi. Giới thiệu vß tng huyÁt áp. Chẩn đoán tng huyÁt áp. Tng huyÁt áp á ng°ßi cao tuổi.
TiÁn trián và đißu trị tng huyÁt áp. Rái lo¿n trầm cÁm á ng°ßi cao tuổi tng huyÁt áp. Giới thiệu vß rái lo¿n trầm cÁm. C¡ chÁ bệnh sinh rái lo¿n trầm cÁm.
ĐÁc điám lâm sàng căa trầm cÁm. Chẩn đoán trầm cÁm theo ICD-104. Rái lo¿n trầm cÁm á ng°ßi cao tuổi. Các yÁu tá liên quan đÁn trầm cÁm á ng°ßi bệnh cao tuổi THA .Giới thiệu vß yÁu tá liên quan.
Các yÁu tá liên quan đÁn trầm cÁm á ng°ßi bệnh cao tuổi THA. Tình hình nghiên cąu liên quan trầm cÁm á ng°ßi cao tuổi THA. Khung lý thuyÁt vß các yÁu tá liên quan đÁn trầm cÁm á ng°ßi cao tuổi THA. 38 Ch°¢ng 2: ĐÐI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU.
Tiêu chuẩn chọn mẫu. Tiêu chuẩn lo¿i trừ. Ph°¡ng pháp nghiên cąu. Các biÁn sá và ph°¡ng pháp đo l°ßng.
Công cā và ph°¡ng pháp thu thập dữ liệu. Các b°ớc tiÁn hành. Ph°¡ng pháp kiám soát sai sá. Ph°¡ng pháp nhập và phân tích sá liệu.
Tính tự nguyện. Tính minh b¿ch. 60 Ch°¢ng 3: K¾T QUÀ NGHIÊN CĆU. Thông tin đái t°ÿng nghiên cąu.
ĐÁc điám nhân khẩu xã hái học. ĐÁc điám liên quan c¡ thá và tâm lý ng°ßi cao tuổi. ĐÁc điám liên quan tng huyÁt áp. ĐÁc điám lâm sàng rái lo¿n trầm cÁm và kÁt quÁ ąng dāng thang đo GDS-30 á ng°ßi bệnh cao tuổi tng huyÁt áp.
ĐÁc điám lâm sàng rái lo¿n trầm cÁm. KÁt quÁ ąng dāng thang đo GDS-30 đánh giá trầm cÁm á ng°ßi bệnh cao tuổi tng huyÁt áp. Mát sá yÁu tá liên quan đÁn rái lo¿n trầm cÁm á ng°ßi bệnh cao tuổi tng huyÁt áp. Mái liên quan giữa trầm cÁm với đÁc điám nhân khẩu xã hái học 76 3.
Trầm cÁm với yÁu tá tng huyÁt áp. Trầm cÁm với biÁn chąng tng huyÁt áp, đÁc điám c¡ thá và tâm lý. Mô hình đa biÁn mái liên quan giữa trầm cÁm với các yÁu tá. 89 Ch°¢ng 4: BÀN LUÀN.
Thông tin đái t°ÿng nghiên cąu. ĐÁc điám nhân khẩu xã hái học. ĐÁc điám liên quan c¡ thá và tâm lý ng°ßi cao tuổi. ĐÁc điám liên quan tng huyÁt áp.
ĐÁc điám lâm sàng rái lo¿n trầm cÁm và kÁt quÁ ąng dāng thang đo GDS-30 á ng°ßi bệnh cao tuổi tng huyÁt áp. ĐÁc điám lâm sàng rái lo¿n trầm cÁm. KÁt quÁ ąng dāng thang đo GDS-30 đánh giá trầm cÁm á ng°ßi bệnh cao tuổi tng huyÁt áp. Mát sá yÁu tá liên quan đÁn rái lo¿n trầm cÁm á ng°ßi bệnh cao tuổi tng huyÁt áp.
Trầm cÁm với đÁc điám nhân khẩu xã hái học. Trầm cÁm với yÁu tá tng huyÁt áp. Trầm cÁm với biÁn chąng tng huyÁt áp, đÁc điám c¡ thá và tâm lý 120 4. Mô hình đa biÁn mái liên quan giữa trầm cÁm với các yÁu tá.
128 DANH MĂC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG BÐ CĄA TÁC GIÀ CÓ LIÊN QUAN Đ¾N ĐÀ TÀI LUÀN ÁN. 129 TÀI LIÆU THAM KHÀO PHĂ LĂC DANH MĂC CÁC TĈ VI¾T TÂT Ti¿ng ViÇt CB : Chẹn bêta CKCa : Chẹn kênh canxi CLCS : ChÃt l°ÿng cuác sáng CTTA : Chẹn thā thá angiotensin ĐTĐ :Đái tháo đ°ßng HA : HuyÁt áp HATT :HuyÁt áp tâm thu HATTr :HuyÁt áp tâm tr°¡ng KTC 95% : KhoÁng tin cậy 95% LT : Lÿi tiáu NCT : Ng°ßi cao tuổi PL-UBTVQH10 :Pháp lệnh-Ăy Ban Th°ßng vā Quác hái RHM :Rng Hàm MÁt RLTC :Rái lo¿n trầm cÁm SKTT :Sąc khße tâm thần TBMMN :Tai biÁn m¿ch máu não TC :Trầm cÁm TCYTTG :Tổ chąc Y tÁ ThÁ giới THA :Tng huyÁt áp THPT :Trung học phổ thông TMH :Tai mũi họng ¯CMC : Ąc chÁ men chuyán Ti¿ng Anh 5- HTTLPR :serotonin-transporter-linked promoter region (Vùng khái đáng căa gen vận chuyán serotonin) ADL : Activities of Daily Living (Ho¿t đáng sáng hàng ngày) ACTH :adrenocorticotropic hormone (hormone vß th°ÿng thận) CRF/CRH :corticotropin-releasing factor/Corticotropin-releasing hormone (Hormone giÁi phóng corticotropin) BDI :Beck's Depression Inventory (Thang đo trầm cÁm BECK) BDNF :Brain Derived Neurotrophic Factor (YÁu tá dinh d°ỡng thần kinh có nguồn gác từ não) BMI :Body Mass Index (Chỉ sá khái c¡ thá) CES-D :Center for Epidemiologic Studies Depression Scale (Thang đo trầm cÁm Trung tâm nghiên cąu dịch tễ) DAST :The Drug Abuse Screening Test (Thang tầm soát l¿m dāc chÃt/thuác) DSM-5 : Diagnostic and Statistical Manual of Mental Disorders (Sổ tay tháng kê và chẩn đoán các rái lo¿n tâm thần lần thą 5) GDS :Geriatric Depression Scale (Thang trầm cÁm tuổi ng°ßi cao tuổi) GMAS :the General Medication Adherence Scale (Thang đo tuân thă thuác tổng quát) HADS :The Hospital Anxiety and Depression Scale (Thang đo trầm cÁm và lo âu bệnh viện) HIV/AIDS :Human immunodeficiency virus infection/acquired immune deficiency syndrome (Nhiễm vi rút suy giÁm miễn dịch á ng°ßi/Hái chąng suy giÁm miễn dịch mắc phÁi) HPA :Hypothalamic pituitary adrenal (Trāc H¿ đồi 3 TuyÁn yên 3 TuyÁn th°ÿng thận) ICD-10 : International Classification of Diseases (BÁng phân lo¿i bệnh quác tÁ lần thą 10) IDI & WPRO : Ikatan Dokter Indonesia and Regional Office for the Western Pacific (Hái Bác sỹ Indonesia và Vn phòng vùng á Đ¿i Tây D°¡ng) JNC 8 :Joint National Committee (Hiệp hái quác gia khớp lần thą 8) PSQI :Pittsburgh Sleep Quality Index (Thang chÃt l°ÿng giÃc ngă Pittsburgh) SSRI :Selective serotonin reuptake inhibitors (Thuác ąc chÁ tái hÃp thu chọn lọc serotonin) UCLA Loneliness Scale :the University of California, Los Angeles Loneliness Scale (Thang đánh giá sự cô đ¡n UCLA [UCLA-3]) WHO :World Health Organization (Tổ chąc Y tÁ ThÁ giới) WHOQoL :World Health Organization Quality of Life (Thang chÃt l°ÿng cuác sáng căa tổ chąc y tÁ thÁ giới) DANH MĂC CÁC BÀNG BÁng 1. Phân lo¿i huyÁt áp nm 2003 căa Tổ chąc Y tÁ thÁ giới. Can thiệp không thuác.
ChiÁn l°ÿc thuác đißu trị THA. Phân lo¿i cân nÁng BMI cho ng°ßi Châu Á tr°áng thành. Phân lo¿i tng huyÁt áp. Chẩn đoán và mąc đá nÁng căa trầm cÁm theo ICD-10.
ĐÁc điám nhân khẩu xã hái học. Chẩn đoán các bệnh đi kèm. ĐÁc điám liên quan đÁn tâm lý xã hái. ĐÁc điám liên quan tng huyÁt áp và biÁn chąng.
Phân lo¿i trầm cÁm theo ICD-10. Các đÁc điám căa giÁm khí sắc. Các đÁc điám giÁm nng l°ÿng, tng mệt mßi. Các đÁc điám giÁm tập trung và chú ý.
Các đÁc điám giÁm tự trọng và lòng tự tin, khó khn trong việc quyÁt định. Các đÁc điám ý t°áng buác tái và không xąng đáng. Các đÁc điám nhìn vào t°¡ng lai Ám đ¿m và bi quan. Các đÁc điám ý t°áng và hành vi hăy ho¿i hoÁc tự sát.
Các đÁc điám rái lo¿n giÃc ngă. Các đÁc điám triệu chąng sinh học. Trầm cÁm với tuổi. Trầm cÁm với giới tính.
Trầm cÁm với dân tác. Trầm cÁm với trình đá học vÃn. Trầm cÁm với khÁ nng lao đáng. Trầm cÁm với tình tr¿ng hôn nhân.
Trầm cÁm với đÁc điám kinh tÁ xã hái. Trầm cÁm với khu vực sáng. Trầm cÁm với thßi gian tng huyÁt áp. Trầm cÁm với chỉ sá huyÁt áp.
Trầm cÁm với phân đá tng huyÁt áp. Trầm cÁm với sự kiám soát huyÁt áp. Trầm cÁm với sá lo¿i thuác h¿ áp. Trầm cÁm với l¿m dāng thuác/chÃt.
Trầm cÁm với thói quen n nhißu muái. Trầm cÁm với biÁn chąng căa tng huyÁt áp. Trầm cÁm với sá bệnh lý khác đi kèm THA. Trầm cÁm với chỉ sá khái c¡ thá.
Trầm cÁm với ho¿t đáng thá lực. Trầm cÁm với sự cô đ¡n. Trầm cÁm với sự đác lập các ho¿t đáng sáng hàng ngày. Các yÁu tá liên quan đÁn trầm cÁm.
So sánh đÁc điám đái t°ÿng tham gia trong các nghiên cąu có liên quan trầm cÁm ng°ßi cao tuổi THA. 91 DANH MĂC BIÂU ĐÒ Biáu đồ 1. Tỷ lệ hiện mắc toàn cầu căa rái trầm cÁm, theo tuổi và giới 29 Biáu đồ 3. Chẩn đoán bệnh chính khi vào viện.
Tỷ lệ trầm cÁm theo ICD-10. Tỷ lệ các triệu chąng lâm sàng trầm cÁm theo ICD-10. Các đÁc điám giÁm quan tâm thích thú. Các đÁc điám rái lo¿n n uáng (giÁm hoÁc thèm muán n uáng) và thay đổi trọng l°ÿng c¡ thá.
Các đÁc điám triệu chąng đau. Mąc đá nÁng căa trầm cÁm theo ICD-10 .