CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE PHƯƠNG PHÁP HUT CHAN KHONG VÀ CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Khái niệm quá trình cố kết. Khái niệm phương pháp gia tải trước bằng hút chân không. Tiến trình gia tải trước bằng chân không.
Ứng dụng thực tế của phương pháp cố kết chân không trong các công trình xây dựng hiện nay. Phương pháp cố kết chân không. Nguyên lý làm việc của phương pháp thi công có mang kin khi. Nguyên lý làm việc của phương pháp thi công không có màng kín khí.
Nội dung phương pháp cố kết chân không. Nguyên lý làm việc, ứng dụng và phương pháp thi công bắc thấm trong quá trình xử lý nền đất yếu. Ứng dụng của bắc thấm trong phương pháp gia tải trước. Phương pháp thi công bắc thấm.
Ứng dụng của việc sử dụng bắc thắm trong phương pháp gia tải trước Va Wit CHAN KWONG 0. Kết luận Chương Doi ccccccsecssesssssssssssssssnssenssensseesinstsenisesssesinetnessneseneseese 21 CHƯƠNG 2: PHAN TÍCH BÀI TOÁN CO KET CHAN KHONG. Nội dung của phân tích bài toán CK CK occ ecsssssessesssseseessseeeesssness 22 2. Định hướng về tông quan và kiểm toán bài toán CKCK.
Các phương pháp nghiên cứu xử lý nền đất yếu bằng CKCK. Phương pháp lý thuyết 2. Phương pháp phần ở hữu hơn 2. Phuong php thực nghiệm 2.
Các phương pháp giải bị loán CKCK. Mục đích của CKCK. Các tác nhân tạo nên cố kết thắm. Các bài toán cố kết thắm.
Các phương pháp giải b toán cố kết thắm. Phương pháp cổ kết lún nén tương đương, 2. Phương pháp cổ kết thẩm có cọc thắm (Barron - Terzaghi). Độ cổ kết toàn phần so với độ cổ kết theo phương đứng và 2.
Khoảng cách và đường kính của cọc thắm 2. Phương pháp giải cho bai toán cổ kết chân không. 23, Tính toán thiết kế xử lý nén bằng gia tải bơm hút chân không 2. Tinh toán thiết kế các thông số kỹ thuật 2.
Chiều đây lớp gia tải kín khí 23.1, Chiều dai bắc thắm, 2. Đường kính bắc thẩm 2. Lưu lượng bắc thắm.4, Vùng ảnh hưởng và cách cắm bắc thắm 2.2, Máy bom, hệ thống ông nối và đồng hồ đo áp lực 2. Tinh toán dự bảo lớn 2.
Lựa chọn các phần mém tính toán 2. Dự báo lún bằng phương pháp Asaoka 2. Phương pháp dự bảo truyền thống 2. Phương pháp dự đoán độ lún cố kết cuối cùng với giả thiết đường.
cong lún là đường cong hypecbôn 2. Phương pháp dự đoán độ lún cổ kết cuỗi cùng theo ba điểm có s6 liệu đo lún thực (phương pháp ba điểm). 43 KET LUAN CHUONG 2. 44 CHUONG3: UNG DỤNG PHƯƠNG HUT CHAN KHÔNG.
Giới thiệu chung về công trình 4“ 3.1 Phạm vi dự án. Các hang mục chính của công trình. Quy mô ~ tiêu chuẩn kỹ thuật chính của dự án. Điều kiện tự nhiên.
VÌ tri dia lý, điều kiện địa hình, địa mạo 4 3. Địa chất công trình (báo cáo khảo sát địa chit đính kèm Phụ lục 1). Khí tượng, thủy văn công trinh, sông 48 33. Phương án mặt cất ngang si 3.4, Các tig chí thiết kế si 3.
Yêu cầu thiết kế 35 6. Tinh toán ổn định. Kết quả tính toán khi chưa xữ lý se 3. Kiểm tra tính toán lún theo phương pháp giải tích 61 39.
Kiếm tra inh toán ôn định bằng phin mềm GEO-SLOPE/W: 70 3.1 Lựa chọn phần mém tính toán 70 3.2, Kết quả tính toán ôn định bing GEO- SLOPE/W 71 3. Tinh toán cổ kết chân không bằng phần mềm Plaxis 8. Giới thiệu chung về phần mềm Plaxis 8. 74 48 tong việc ứng dung phần mềm Plaxis 8.
Mô hình bài toán 75 3. Loại phần tir 75 3. Các mô hình nn đắt (Modeling Soil Behavior) n 3.3, Tinh toán nền đường đắp trên đất yêu khi sử dụng biện pháp. cổ kết chân không theo phương pháp phần từ hữu hạn bằng phn mềm Platis.1, Khai báo các yếu tổ hình học của bài toán 80 3.1, Sơ để tính toán của bài oán 80 3.
Khai báo mô hình tính toán trong Plaxis. Khai báo điều kiện biên 83 3. Xuất kết quả tính toán 87 3. Xét anh hưởng từ khoảng cách cắm của bắc thắm 0 3.
Khi khoảng cách giữa các bắc thắm thay đổi 90 3. Tổng hợp ảnh hưởng của khoảng cách cắm bắc thắm _ 3.4, Xét ảnh hưởng chiều đãi cắm bắc thắm thay đổi 15m; 20 mị 25m khi khoảng cách cắm bắc thấm Im không thay đổi “ 3.1, Khi chiều dài bắc thắm là 15m (Lbt = 15m). Khi chiều dai bắc thắm là 20 m (Lbt 0m). Tong hợp ảnh hưởng của chiều dải thấm 98 98 100 102 - 103 101-106 MỤC LUC HÌNH VE, DO THỊ Hình 11.
Bi in tên đường cao tốc Trung Lương ~Tp. Hỗ Chỉ Minh Hình 1. Phương pháp cổ kết chân không cách ly bằng vai inh 1. Phương pháp cổ kết chân bằng ống hút trực tiếp Mình 1.
Phương pháp có kết chân khi đắp nền đường đến 4m Hình 1.5, Phương pháp cổkết chân khi dip nén đường cao hơn 4m Hình 1.6, Sin bay Quốc tế Phổ Đông Thượng Hải Hình 1. Sơ đồ nguyên lý phương pháp MVC.8, Sơ đồ nguyên lý phương pháp th công không có màng kin khí Mình 1. Thi công bắc thắm đứng tại đường cao tốc Long Thành ~ Diu Giây Hình 1.10, đặt các ống tiêu nước dọc và ngang. Đảo rãnh có chứa vữabentonite để làm kín mép biên.12, Đầu nối ở mép tắm bạt phủ tại cô trình: Khí điện đạm Cả Mau.
Hình ảnh BECK tại nhà máy điện Nhơn Trạch - Đồng Nai Hình 1.14, Hình ảnh của một số bắc thắm. Hình ảnh cắm bắc thắm tại cảng Cái Mép- Bà Rịa- Vũng Tau 20 Hình 2.1, Lộ trình ứng ứng suất trong quả trình cố kết chân không. Quan hệ U, ~ T, theoTerzaghi.3, Biểu đồ phân bổ độ cổ kếtU, (Z/Húr, Tv) 2 Hình 2. Quan hệ U, (T,) theo Barron.5, Đỗ thị quan hệ Fu, 31 Hình 2.
Biểu đồ quan hệ độ cổ kết U, và Ty 33 Hinh 2. Đường kính chuyển đổi của bắc thắm 3s Hình 2.8, Giá trị xắp xi của vùng xáo trộn xung quanh lõi bắc thắm.9, Các hình thức bổ tri bắc thắm thông dụng trên thực tẾ 36 Hình 2.10, Đồng hồ đo áp lực hi được tiến hinh CKHCK 38 Hình 2. Đỗ thị mô hình inh lún của đường thẳng Asaoka 40 Hình 2. D3 thị quan trắc lún và diễn biến ti hhình gia tải đắp theo thời gian 42 Hình 2.
Đỗ thị để xác định các thông số œ và B. Ảnh chụp sơ đồ tuyén từ vệ nh 48 Hình 3.2, Mặt cắt ngang theo hỗ sơ thiết kế. Tâm và bán kính mặt cưng trượt của đắt nền 37 Hình 3. Lye kháng huy động từ vai địa gia cường 58 Hình 3.
Kết quả tính ton ổn định của nền đường khi chưa xử lý Hình 3. Đường cong biểu điễn quan hệ giữa tải trọng và độ lún nên đắt 70 Hình 3. Hệ số an toàn khi đắp nền cao nhất FS = 1,35. Hệ số an toàn khi đưa công trình vào khai thác, FS 1 Hình 3.
Vị trí của nút và did ứng suất trong phần từ đắt. § Đỗ thị xác định Ey và Eso 1 Hình 3. Khai báo các tham số của đất theo mô hình Morh - Colomb trong Plaxis 80 inh 3.12, Mat it ngang dién hình xử lý đất yêu bằng cổ kết chân không 1 Hình 3. Mô hình tính toán cổ kết chân không trong Plaxis 2 Hình 3.
Lưới phần tử hữu hạn khi xử dụng biện pháp cổ kết chân không, 85 Hình 3. Chuyển vị của lưới phần từ 88 Hình 3. Biểu đồ hệ số én định di hạn 88 Hình 3. Biểu đồ độ lún của nền đất tạ vị tí so Hình 3.18, Bi đỗ tiêu tín áp lực nước lỗ rỗng so inh 3.
Biểu đồ độ lớn của nề đất tại vị tí tìm đường - KCbt =l 5m mỊ Mình 3.20, Biểu đồ áp lực nước lỗ rồng đư KCbt =l 5m, Hình 3.21, Biểu đồ hệ số an toàn = KCbt =1. Biểu dé độ lún của nền đất tại vị trí tìm đường— KCbt =2.23, Biểu đồ áp lực nước lỗ ring dư= KCbt =2 0m, Hình 3. Biểu đỗ hệ số an toàn - KCbt =2. Tình 325, Biểu đỗ độ lún của nén đất tại vị tí tìm đường= Lin =15m Hình 3.
Biểu đồ áp lực nước lỗ ring dự ~ Lbt =15m. Biéu để hệ số an toàn - Lbt = 15m. Biểu đồ độ lún của nén đất tạ vị tí tìm đường ~ Lbt =20m, Hình 3. Biểu đồ áp lực nước lỗ rồng dự~ Lbt =20m ” Hình 3.
Biéu để hệ số an toàn - Lbt =20m. ” LUC BẰNG BIEU VÀ DO THỊ Bảng 3. Các chiêu cơ lý của lớp đất 33 Bang 3. Thống kê các thông số địa chất của nén đắt 54 Bảng 3.
Quy định lún du cho nền đường theo tiêu chun Việt Nam [4. Thông số ban đầu của nén chưa xử lý s Đăng 3. Bảng tổng hợp số liệu kết quả tin lún nền đất kh chưa xử lý. Bảng phân tich và lựa chọn trị số m và Co của lớp đất 60 Đăng 37.
Kết quả tính chỉ tết độ lún nên đường ki dip 1m @ Bảng 3. Tổng hợp kết quả tỉnh độ kin nỀn đường khi đắp Im ø Bang 3. Số liệu ban đầu khi có kết chân không. Tông hop kết qui tính độ hin cổ kết chân không nén đường ti giai đoạn đắp Im 6 Bang 3.
Tổng hợp kết quả tính độ lún cố kết chân không nền đường tai giai đoạn đắp tm “ Bang 3. Số liệu ban đầu khi gia đắp thêm. Kết quả tính chỉ iết độ lún nền đường khi dp 1.14, Tổng hợp kết quả tính độ lún nền đường khi đắp 1,33m.15, Số iệu ban đầu của gia đoạn 4 o Bảng 3. Kết quả tính chỉ iết độ lún nền đường khi dp 1,33m “ Bảng 3.
Tổng hợp kết quả inh độ lún nén đường khi dip 1. Kết quả dự báo sức khẳng cất theo thời gian n Bang 3.19, Thông số đầu vào của mô hình trong Plaxis. Các giai đoạn tính toán s6 Bang 3. Tổng hợp số liệu tinh toán khi cắm bắc thấm là 1.
Kết qui so sinh khi thay đổi khoảng cách cắm bắc thấm 94 Bang 3. Tổng hợp ảnh hưởng của chiều dai bắc thắm 98 Bang 3. Bảng so sánh kết quả giữa các phương pháp tính. 98 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO __ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT ING ĐẠI HỌC THỦY LỢI NGUYÊN QUỐC AN NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP HÚT CHÂN KHÔNG KÉT HỢP SỬ DUNG BÁC THÁM XỬLÝ NEN DAT YEU TẠI DUONG CAO TÓC LONG THÀNH - DẦU GIAY VÀ UNG DỤNG XỬ LÝ NEN DAT YEU CAC CÔNG TRÌNH TẠI THÀNH PHO TAN AN - TINH LONG AN LUAN VAN THAC Si ‘TP.
HO CHÍ MINH - 2014 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO.