CHƯƠNG 1. KHÁI QUÁT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỦA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 1. GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỦA THÀNH PHỐ Công ty Cổ phần cấp nước Hải Phòng có địa chỉ tại 54 Đinh Tiên Hoàng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng thành phố Hải Phòng. Giới thiệu về nhà máy nước An Dương- Hải Phòng Chi nhánh nhà máy nước An Dương có địa chỉ tại: 249 Tôn Đức Thắng, phường An Dương, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
Chi nhánh trực thuộc công ty Cổ phần cấp nước Hải Phòng có địa chỉ tại: 54 Đinh Tiên Hoàng, phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng. Giới thiệu về hệ thống cấp nước của thành phố Cuối năm 2020, Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng đã tổ chức lễ khánh thành công trình nâng cấp Nhà máy nước An Dương thuộc dự án đầu tư mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Hải Phòng giai đoạn 2 - vay vốn Ngân hàng Phát triển châu Á. 3 Hiệp định vay số 2961-VIE cho Khoản vay 2 thuộc Chương trình Phát triển ngành nước Việt Nam do ADB tài trợ trị giá 212 triệu USD đã được ký kết vào ngày 23/5/2013 và có hiệu lực vào ngày 18/9/2013. Khoản vay 2 gồm 207 triệu USD cho 6 Dự án đầu tư của các Công ty cấp nước của các tỉnh/thành phố: Bình Dương, Đắk Lắk, Đà Nẵng, Hải Phòng, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế; và 5 triệu USD cho 9 dự án chuẩn bị đầu tư của các Công ty cấp nước của các tỉnh Bắc Giang, Nghệ An, Lâm Đồng, Quảng Nam, Thái Nguyên và Thanh Hóa.
Khoản vay nhằm cung cấp bền vững nước sạch tại Việt Nam thông qua nâng cao hiệu quả của hệ thống nước. Các dự án trong Khoản vay 2 được hoàn thành sẽ mở rộng mạng lưới bao phủ, tăng công suất cấp nước, tăng cường tính bền vững thông qua việc thiết lập và đánh giá các chỉ số hoạt động, có lộ trình tăng giá nước phù hợp theo hướng nguồn thu sẽ bù đắp đủ chi phí và giảm dần trợ cấp. Hải Phòng là thành phố đầu tiên hoàn thành công trình và khánh thành vào ngày 18/12/2020. Công trình nâng cấp Nhà máy nước An Dương là gói thầu lớn nhất thuộc dự án đầu tư mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Hải Phòng giai đoạn 2, tổng mức đầu tư 1,579 tỷ đồng.
Gói thầu gồm các công trình: Bể tiếp nhận, trộn, phản ứng, lắng, lọc, bể chứa, trạm bơm, nhà hóa chất. để đạt công suất tổng thể 200.000 m3/ngày và tuyến ống truyền tải: D800-D500 dài khoảng 4,5km để tăng cường cấp nước cho 4 quận trung tâm Hải Phòng, đảo Cát Hải và vùng phụ cận. Các chỉ tiêu về chất lượng nước bảo đảm QCVN 01:2009 của Bộ Y tế đối với nước sạch. Do Dự án đầu tư mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Hải Phòng giai đoạn 2 sử dụng nguồn vốn vay ưu đãi OCR từ ADB, phải thực hiện các yêu cầu của nhà tài trợ đồng thời tuân thủ theo các quy định của Chính phủ nên thời gian và thủ tục phức tạp hơn các dự án sử dụng nguồn vốn trong nước.
Mặc dù vậy, toàn bộ gói thầu tư vấn và xây lắp được thực hiện liên tục từ tháng 8/2013 và hoàn tất đấu thầu gói cuối cùng vào tháng 3/2020. Việc hoàn thành và đưa vào sử dụng công trình nâng cấp Nhà máy nước An Dương từ 100.000 m3/ngày có ý nghĩa rất quan trọng 4 đối với sự phát triển của thành phố Hải Phòng. Công trình hoàn thành sẽ nâng cao chất lượng dịch vụ cấp nước cho khu vực 4 quận nội thành của thành phố Hải Phòng gồm: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An. Đồng thời, đáp ứng kịp thời nhu cầu nước sạch cho Khu công nghiệp Đình Vũ và đảo Cát Hải về chất lượng, lưu lượng, áp lực.
Qua đó, góp phần thực hiện mục tiêu nâng công suất cấp nước khu vực đô thị đến năm 2025 lên 360.000 m3/ngày, hướng tới công suất quy hoạch đến năm 2050 đạt khoảng 1 triệu m3/ngày. HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NƯỚC CỦA N.N AN DƯƠNG- HP 2. TỔNG QUAN HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CỦA NHÀ MÁY 2. Tổng quan ➢ Hệ thống phần điện và hệ thống điều khiển SCADA của nhà máy nước An Dương bao gồm những hạng mục sau : • Cụm xử lý – DB06 • Nhà hóa chất – DB04 • Bể lọc – DB03 + FCD1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 • Trạm bơm nước sạch – DB01 • Trạm bơm rửa lọc DB02 • Trạm bơm thu hồi nước rửa lọc – DB05 Dây chuyền công nghệ của nhà máy nước sạch An Dương đã được phê duyệt như sau: Hình 2.1: Dây chuyền công nghệ nhà máy nước An Dương 6 Trạm bơm dâng sẽ bơm nước từ sông để đưa lên bể tiếp nhận và khu xử lý UBCF sau đó từ bể tiếp nhận qua cụm xử lý bể trộn cơ khí.
PAC, vôi từ nhà hóa chất được châm vào ngăn trộn cụm bể xử lý. Hoạt động của máy trộn cơ khí giúp những hóa chất này được trộn đều vào nước cũng với clo. Sau đó nước được đưa vào bể phản ứng và lắng lớp mỏng để tạo bông cặn cho bể lắng. Tiếp theo nước được đưa vào bể lọc nhanh.
Trong quá trình đưa nước vào bể lọc nhanh, ta trộn thêm clo được cấp từ nhà hóa chất vào. Tại bể lọc nhanh này, cặn sẽ được loại bỏ chủ yếu trên bề mặt và trong suốt chiều dày tấm lọc. Từ bể lọc nhanh, nước được đưa tới bể nước sạch được trộn thêm clo cấp từ nhà háo chất. Nước sạch tại bể cấp đến trạm bơm nước sạch rồi từ đó đưa tới mạng lưới phân phối nước tùy vào nhu cầu và mục đích sử dụng.
Trạm bơm nước thô Quán Vĩnh bơm nước theo đường ống D800 và D1000 về bể tiếp nhận (UBCF) theo cao trình thuỷ lực chảy xuống các bể. Hệ thống bơm dùng trong nhà máy và các trạm liên quan STT TÊN THIẾT BỊ MÁY Đ/v S/L HÃNG S/X NĂM S/D TRẠM BƠM CẤP I - QUÁN VĨNH 1 Tổ bơm số 1-2: Động cơ: (Model: 3~MOT.LA4454-8AN60-Z) SIEMENS- U=380V-∆; P=500Kw; I=988A; cái 2 10//2019 ĐỨC Cosφ=0,8; r=742v/p; IP=55; INSUL:F Bơm: (Model: LHP 600*600) HD-VIỆT Q=4.390m3/h; H=30m; cái 2 10//2019 NAM r=735v/p 2 Tổ bơm số 3-4-5: Động cơ: (Model: 3~ FEK- B2H3 I OU) U=380V-∆; YASKAWA- cái 3 11//2020 P=230Kw; I=448A; Cosφ=0,8; NHẬT BẢN r=995v/p; IP=55; m=2.000kg; 7 STT TÊN THIẾT BỊ MÁY Đ/v S/L HÃNG S/X NĂM S/D INSUL:F; RATING:S1 Bơm: (Model: 01RP-03 500*350CWGM) EBARA-NHẬT cái 3 11//2020 Q=2.088m3/h; H=29m; BẢN r=990v/p 3 Tổ bơm số 6-7-8: Động cơ: (Model: 3~ 7- DS315MN) U=380V-∆; HANSEN-UK P=90Kw; I=183A; Cosφ=0,8; cái 3 /1999 EU r=735v/p; IP=55; INSUL:F; RATING:S1 Bơm: (Model: SDA 400*500B) WEIR- Q=1.880kg UK 4 Tổ bơm mồi số 1-2: Động cơ: (Model: IKKH3- FBKAW21E-1329) U=380V-∆; EBARA-NHẬT P=5,5Kw; I=12,3A; Cosφ=0,91; cái 2 BẢN r=1460v/p; IP=55; INSUL:F; 11//2020 RATING:S1 Bơm: (Model: 50NV-55.5B) EBARA-NHẬT Q=192m3/h; P=0,93bar; cái 2 BẢN r=1500v/p; m=3.880kg 5 Tổ bơm mồi số 3: Động cơ: (Model: ST-90L S2) LAFERT- U=380V-¥; P=2,2Kw; I=5,1A; 1 ITALY Cosφ=0,78; r=2840v/p; IP=55; 8 STT TÊN THIẾT BỊ MÁY Đ/v S/L HÃNG S/X NĂM S/D INSUL:F; RATING:S1 6 Tổ bơm mồi số 4: Động cơ: (Model: ST-90L S2) U=380V-¥; P=11Kw; I=5,1A; 1 Cosφ=0,78; r=2840v/p; IP=55; INSUL:F; RATING:S1 TRẠM BƠM NƯỚC DÂNG 7 Tổ bơm số 1: Động cơ: (Model: 3~ 2-355L-8) U=400V-∆; P=200Kw; I=368A; cái 1 SINGAPORE //2001 Cosφ=0,83; r=740v/p; IP=55; INSUL:F; m=2.851m3/h; cái 1 VIỆT NAM //2001 H=30m; r=740v/p 8 Tổ bơm số 2: Động cơ: (Model: 3~ 3K450- S10) U=280V-∆; P=200Kw; ĐCHN-VIỆT cái 1 //2001 I=376A; Cosφ=0,87; r=590v/p; NAM IP=44; INSUL:F; m=2.000m3/h; H=30m; cái 1 VIỆT NAM //2001 r=590v/p 9 Tổ bơm mồi số 1-2: Động cơ: (Model: 3~ 3K160- ĐCHN-VIỆT S4) U=380V-¥; P=11Kw; cái 2 /1999 NAM I=22,7A; Cosφ=0,85; 9 STT TÊN THIẾT BỊ MÁY Đ/v S/L HÃNG S/X NĂM S/D r=1450v/p; IP=44; INSUL:B; RATING:S4 Bơm: (Model: BCK220-680) HD-VIỆT cái 2 /1999 Q=220m3/h NAM TRẠM BƠM CẤP II 10 Tổ bơm số 1-2-3-4: Động cơ: (Model: 400J/H-06) U=400V-∆; P=560Kw; WEG W50- I=1010A; Cosφ=0,83; cái 4 5//2020 ĐỨC r=992v/p; IP=55; INSUL:F; m=3.580kg 11 Tổ bơm số 5-6: Động cơ: (Model: 37C G5810Z) U=380V-∆; P=500Kw; I=927A; RELIANCE- cái 2 9//2020 Cosφ=0,83; r=989v/p; IP=55; USA INSUL:F; RATING:cont Bơm: (Model: LHP2300-50) HD-VIỆT Q=2.300m3/h; H=50m; cái 2 9//2020 NAM r=989v/p 12 Tổ bơm rửa số 1-2: Động cơ: (Model: E2HX280SM) U=400V-∆; P=45Kw; I=83,4A; Cosφ=0,84; cái 2 ABB-EU 5//2020 r=988v/p; IP=55; INSUL:F; m=590kg; RATING:S1 10 STT TÊN THIẾT BỊ MÁY Đ/v S/L HÃNG S/X NĂM S/D Bơm: (Model: 15/15 MFV) Q=1.582kg 13 Tổ bơm mồi 1-2: Động cơ: (Model: 1KH3) U=400V-∆; P=3,7Kw; I=8,3A; EBARA-NHẬT Cosφ=0,894; r=1460v/p; IP=44; cái 2 5//2020 BẢN INSUL:F; m=590kg; RATING:S1 Bơm: (Model: 40NV.7B) EBARA-NHẬT Q=114m3/h; H=0,93bar; cái 2 5//2020 BẢN r=1500v/p 14 Tổ máy gió số 1: Động cơ: (Model: AEEVUKV) U=380V-∆; P=55Kw; TECO-VIỆT cái 1 //2013 I=103A;Cosφ=0,9 r=1475v/p; NAM IP=55; INSUL:F; RATING:S1 15 Tổ máy gió số 2: Động cơ: (Model: 7-AD280S) U=380V-¥; P=90Kw; I=164A; cái 1 HANSEN-EU //1999 r=1475v/p; IP=55; INSUL:F; RATING:MCR Bơm: cái 1 UK //1999 CỤM XỬ LÝ 16 Tổ máy trộn số 1÷6: Động cơ hộp số: (Model: SIEMENS- FDU1810/2457467) U=400V- tổ 6 5//2020 ĐỨC ∆; P=30Kw; I=56A; 11 STT TÊN THIẾT BỊ MÁY Đ/v S/L HÃNG S/X NĂM S/D Cosφ=0,75; r=1470v/p; IP=55; INSUL:F; m=355kg; RATING:S3; i=12,72 (n1/n2) 17 Tổ máy khuấy cấp 1 số 1÷12: Động cơ hộp số: (Model: FDU1810/2457593) U=400V-¥; P=1,5Kw; I=3,7A; Cosφ=0,75; SIEMENS- tổ 12 5//2020 r=1420v/p; IP=55; INSUL:F; ĐỨC m=150kg; RATING:S3; i=335,7 (n1/n2) 18 Tổ máy khuấy cấp 2 số 1÷12: Động cơ hộp số: (Model: FDU1811/2457595) U=400V-¥; P=0,75Kw; I=2A; Cosφ=0,75; SIEMENS- tổ 12 5//2020 r=1430v/p; IP=55; INSUL:F; ĐỨC m=105kg; RATING:S3; i=424 (n1/n2) 19 Tổ máy khuấy cấp 3 số 1÷12: Động cơ hộp số: (Model: FDU1810/2457843) U=400V-¥; P=0,25Kw; I=0,8A; Cosφ=0,75; SIEMENS- tổ 12 5//2020 r=1365v/p; IP=55; INSUL:F; ĐỨC m=59kg; RATING:S1; i=668 (n1/n2) 20 Tổ máy cào bùn số 1÷24: Động cơ hộp số: (Model: FDU1810/2457844) U=400V-¥; SIEMENS- tổ 12 5//2020 P=0,37Kw; I=1,08A; ĐỨC Cosφ=0,75; r=1350v/p; IP=55; 12 STT TÊN THIẾT BỊ MÁY Đ/v S/L HÃNG S/X NĂM S/D INSUL:F; m=79kg; RATING:S1; i=715 (n1/n2) NHÀ HÓA CHẤT Tổ máy khuấy trộn phèn số 21 1÷4: Động cơ hộp số: (Model: FDU1902/2471905) U=380V- ∆; P=2,2Kw; I=5,16A; SIEMENS- tổ 4 5//2020 Cosφ=0,81; r=1425v/p; IP=55; ĐỨC INSUL:F; m=40kg; RATING:S1; i=17,24 (n1/n2) 22 Tổ máy khuấy trộn vôi cấp 1: Động cơ hộp số: (Model: SUMITOMO- HM92) U=380V-∆; P=3,7Kw; tổ 1 5//2020 NHẬT BẢN I=7,2A; IP=44; INSUL:F Tổ máy khuấy trộn vôi cấp 2 số 23 1-2: Động cơ hộp số: (Model: FDU1902/2471904) U=380V- ∆; P=2,2Kw; I=5,16A; SIEMENS- tổ 2 5//2020 Cosφ=0,79; r=1425v/p; IP=55; ĐỨC INSUL:F; m=40kg; RATING:S1; i=17,24 (n1/n2) Tổ máy bơm định lượng phèn 24 số 1-2-3: Động cơ: (Model: IKH3- TOSHIBA- FCKLW21E) U=380V-∆; tổ 2 5//2020 NHẬT BẢN P=3,7Kw; I=.; 13 STT TÊN THIẾT BỊ MÁY Đ/v S/L HÃNG S/X NĂM S/D r=….v/p; IP=44; INSUL:F; RATING:S1 Tổ máy bơm định lượng vôi số 25 1-2: Động cơ: (Model: YTPOA) U=220V; P=1,5Kw-60Hz; HITACHI- cái 2 5//2020 I=6A; r=2900v/p; IP=44; NHẬT BẢN INSUL:F; RATING:S1 Bơm: (Model: MDM25- 1101PKKF015J-E2) IWAKI-NHẬT cái 2 5//2020 Q=2,04m3/h; H=20m; BẢN r=3490v/p NHÀ CLO 26 Tổ bơm tăng áp Clo số 1-2: Động cơ bơm: (Model: 50MDP2-637) U=200V-∆; EBARA-NHẬT P=3,7Kw; I=13,8A; Cosφ=0,83; tổ 2 10//2020 BẢN r=3600v/p; INSUL:F; Q=15m3/h; H=48m 27 Tổ bơm tăng áp Clo số 3-4: Động cơ bơm: (Model: 40MDP3 62.