BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ---------- NGUYỄN THỊ ÁNH HÒA NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN QUE THỬ NHANH PHÁT HIỆN SỰ NHIỄM VIRUS RUBELLA Ở NGƯỜI LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ SINH HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1.NGÔ THU HƯỜNG 2.KHUẤT HỮU THANH HÀ NỘI – 2018 17057204938391000000 MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT. DANH MỤC HÌNH. DANH MỤC BẢNG.
1 CHƢƠNG I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU. Đặc điểm của virus Rubella. Tình hình nhiễm virus Rubella trên thế giới và Việt Nam. Các phƣơng pháp phát hiện virus Rubella.
Thiết kế que thử nhanh dựa trên phƣơng pháp sắc ký miễn dịch. 19 CHƢƠNG II: VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phƣơng pháp nghiên cứu. 31 CHƢƠNG III.
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. Nghiên cứu tinh chế kháng thể kháng Rubella. Thiết lập điều kiện tạo que thử. Nghiên cứu cố định kháng thể lên màng lai.
Lựa chọn dung dịch chuẩn bị mẫu. Đánh giá que thử. Hƣớng dẫn sử dụng que thử nhanh rubella. Khả năng ứng dụng que thử tại Việt Nam.
57 CHƢƠNG IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 58 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 59 LỜI CAM ĐOAN Tác giả Nguyễn Thị Ánh Hòa LỜI CẢM ƠN (POLYVAC PGS. DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT AuNPs : Gold Nanoparticles BSA : Bovine Serum Albumine cDNA : Complementary DNA CRS : Congenital Rubella Syndrome ELISA : Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay FP : Fusion Peptide Ig : Immunoglobulin mRNA : Messenger RNA NSP : Non-Structural Protein PAG : Polyacrylamide Gel Electrophoresis PrA : Protein A PBS : Phosphate Buffered Saline PCR : Polymerase Chain Reaction RNA : Ribonucleic Acid WHO : World Health Organization TCMR : DANH MỤC HÌNH .
Hình thái virus Rubella. DANH MỤC BẢNG . trình tiêm ch 1 i, . do virus R R m virus R.
Nội dung nghiên cứu đề tài: 1. khá kháng virus Rubella - . 2 CHƢƠNG I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1. Đặc điểm của virus Rubella 1.
lla sinh do Rubella gây ra. (duck embryo), HPV-77:DK-12 (dog kidney) và GMK-3:RK-53 (Rabbit -77:D 3 xin (Meruvax 1.