CHƯƠNG 1.GIỚI THIEU CHUNG VE BUN THAI ĐÔ THỊ,. Nguồn gốc và đặc điểm bùn thải đô thị. Các phương pháp xử lý và tái sử dụng bùn thải đô thị. Phương pháp chôn lấp.
Phương pháp phân hủy sinh HỌC. Xử lý bằng phương pháp Nhi€t .PHƯƠNG PHÁP PHAN HUY SINH HỌC KY KHÍ BUN THAI ĐÔ THỊ. Cơ sở của phương pháp phân hủy sinh học ky khí bùn thải. Phương pháp đồng phân hủy sinh hoc ky khí bùn thải.
Các yếu tố ảnh hướng đến quá trình đồng phân hủy bùn thải. Ảnh hưởng của nhiệt AG vescccscscscsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssessssssssssesssssssssseesess 36 1. Ảnh hưởng của PHssseccsssssssssssssssssssssessssssssssessssssssssesssssssssssessesssssssvssssesssssvesess 36 1. Ảnh hưởng bởi kích thước bùn.
Ảnh hưởng của tỷ lệ cacbon - nito (C/N). Ảnh hưởng của tải lượng hữu cơ (OLR). Ảnh hưởng bởi thời giam WWeti. Các nghiên cứu về phân hủy sinh học ky khí bùn thải đô thị ở Việt Nam và trên thế giỚỉ.--s-2os52vedEE2AadEE22A999E223399E97249909223999057389900223990802283 057.
Các thiết bị phân hủy sinh học ky khí bùn thải. Thiết bị phân hủy sinh học ky khí khô và ướt. Thiết bị phân huy sinh hoc ky khí hoạt động theo mẻ, liên tục và bán 8/2/1088 n0n88. Bề phân huy sinh học ky khí một bậc, hai ĐẬC.
Bề phân hủy sinh hoc ky khí một giai đoạn, hai giai đoạn. ANH HUONG CUA KIM LOẠI NANG DEN QUÁ TRÌNH PHAN HUY SINH HỌC KY KHÍ CHAT THAI HỮU CƠ. Nguồn phát sinh kim loại nặng trong bùn thải đô thị. Cơ chế tác động của kim loại nặng đến sự sinh trưởng vi sinh trong quá trình phân hủy sinh học ky khí bùn flhảÌ.
5-5-5 se se se49 1. Tác động của kim loại nặng đến phản ứng sinh hóa. Tác động kim loại nang đến quá trình phân huy sinh học ky khí. Tình hình nghiên cứu ảnh hưởng của kim loại đến quá trình phân hủy sinh học ky khí trong và ng0àÏ TƯỚC.
<5 5< 5s se S996 959868559656 52 CHƯƠNG 2. NOI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. THIET BỊ NGHIÊN CUU VÀ HÓA CHẤTT. Thiết bị phân hủy sinh học ky khí quy mô phòng thí nghiệm.
Thiết bị phân hủy sinh học ky khí quy mô pilof. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp lấy mẫu.-«---°°22sse©2222xsse©ovvzssseesoose 60 2. Mô tả vi trí lấy HuẪM.
Phương pháp lấy mâu thực đị. Phương pháp thực ng hÏỆIm. Nghiên cứu phân hủy sinh học ky khí bùn bề phot, bùn hoạt tính thải từ nhà máy xứ LY nHước thải Sih ÏOQ[. Nghiên cứu dong phân hủy sinh học ky khí hỗn hợp bùn hoạt tính thải và bùn bể pphhối.
Nghiên cứu ảnh hưởng của kim loại nặng đến quá trình phân hủy sinh học ky khí hỗn hợp bùn hoạt tinh thải - bàn bể phối.-----ccccc¿+©cccc5ccceecccxe 63 2. Nghiên cứu ảnh hưởng của các cặp kim loại nặng đến quá trình phân hủy sinh học ky khí hỗn hợp bùn hoạt tính thải và bùn bể phốt. Nghiên cứu anh hưởng của hỗn hợp Cu-Pb- Zn -Cr đến quá trình phan hủy sinh hoc ky khí hỗn hợp bùn hoạt tính thải - bùn bể phốt. Phương pháp phan tich.
Phương pháp phân tích kim loại nding. Phương pháp phân tích chỉ số vi sinh VGt cescccssssscssssssssssssssssssssssssssssesseeeen 66 2. Phan tich thanh phan KDE SINH NOC wseeseseseseseseeeseseesesesesenenesesesececeseseseneneaeaees 66 2. Phuong pháp đánh gid rủi ro MOL ÍFỜN.
Phuong pháp đánh gia tinh tương quan giữa các kim loại. Phương pháp xử lý số liệu nghiên cứm.--------ccccccccc++ttrrrrrrree 70 CHUONG 3. KET QUÁ VÀ BAN LUẬN. DANH GIA RỦI RO Ô NHIEM KIM LOẠI NANG TRONG BUN THAI ĐÔ US10 5 00.
Đặc điểm hóa lý, sinh học va kim loại nặng trong bùn thai đô thi Ha TNỘI. SH HH HH HH TH 00. Đánh giá rủi ro của một số kim loại nặng được chọn trong bùn thai đô thị ở Hà NNộii. Chỉ số tích ly địa lý.-----ccccc¿cc22SEEEEEEEEveceetttEEEEEEEEELrrrrrrrrrrrrrie 78 3.
Các yếu tổ ô nhiễm (CƒL) và mức độ ô nhiễm (Cạ). Chỉ số ô nhiễm đơn yếu tô (PI) so với giới hạn toi da kim loại nặng có trong tram tích (bùn thải) trong QCVN 43:2017/BTÌNMIT. Mối tương quan giữa các kim loại nặng trong bùn thải đô thị. KET QUA PHAN HUY SINH HOC KY KHÍ BUN HOAT TÍNH THAI, BUN BE PHOT VA HON HỢP BUN HOAT TÍNH THAI - BUN BE PHÓT.
Phân hủy sinh học ky khí bùn hoạt tinh thai, bùn bé phốt. Ảnh hưởng tỷ lệ rắn lỏng đến khả năng sinh khí của bùn hoạt tính thải, bùn bề phối trong quá trình phân hủy sinh học ky khí.-----cccccc-+©cccccscce+cccxs 8&4 3. Anh hưởng tỷ lệ ran lỏng và thời gian phân hity đến sự thay đổi tong chất ran và chất rắn bay hơi trong quá trình PHSH ky khi. Đồng phân hủy sinh học ky khí bùn hoạt tính thai va bùn bé phốt.
Đẳng phân huy sinh hoc ky khí hỗn hợp bùn hoạt tính thải và bàn bề phốt 38//108///19/1-81/78/14/112/T000nnẺn8. Dong phân hủy sinh hoc ky khí bùn hoạt tinh thải và bùn bề phốt trên thiết [08//18/5877/72080 00 00nnẺn8. Su thay đổi tong chat ran TS và tổng chất rắn bay hơi VS. Sự thay đổi hàm lượng Phốt phoPhốt pho tổng (T- P).
Sự thay đổi hàm lượng Nitơ tổng ( T-N). ANH HUGNG CUA KIM LOẠI NANG TỚI QUA TRINH DONG PHAN HUY SINH HOC KY KHÍ BUN HOẠT TÍNH THAI VA PHAN BUN BÉ PHÓT. Anh hướng của các đơn kim loại tới quá trình đồng phân hủy sinh học Ky kÍ. Ảnh hưởng của kim loại Cu, Pb, Cr va Zn đến TS, VS trong quá trình dong _)/2/5/713981//1/8/0598‹4,00 00099888.2 Ảnh hưởng của kim loại Cu, Pb, Cr và Zn đến COD trong quá trình phân /1Ấ31/7/8/191583.
Ảnh hưởng cua kim loại Cu, Pb, Cr va Zn đến khả năng sinh khí sinh học trong quá trình đồng phân hủy sinh học ky khí. Ảnh hướng của cặp kim loại Cu-Pb đến quá trình đồng phân hủy sinh NOC Ky KÍ,. Anh hưởng của cặp kim loại Cu-Pb đến sự biến đổi TS, VS trong quá trình đông phân hủy sinh học ky khí. Ảnh hưởng của cặp kim loại Cu-Pb đến COD trong quá trình phân hủy sinh 338,00 8S8Ẻ8SẼ8SẺ6.
Anh hưởng của cặp kim loại Cu-Pb đến khả năng sinh khí sinh hoc trong quá trình đồng phân úy sinh học ky khí. Ảnh hưởng của cặp kim loại Zn-Cr tới quá trình đồng phân hủy sinh HOC Ky, KÍ. Ảnh hưởng của cặp kim loại Zn-Cr đến sự biến đổi TS, VS trong quá trình ong phân hủy sinh học kyy khí. Anh hưởng cua cặp kim loại Zn-Cr đến COD trong quá trình phân hủy sinh /2.
Ảnh hưởng của cặp kim loại Zn-Cr đến khả năng sinh khí sinh học trong quá trình phân hủy sinh hỌC Kỹ KhÍ. Anh hướng của hỗn hợp kim loại Cu-Pb-Zn-Cr tới quá trình đồng phân hủy Ky kkhÍ. Ảnh hưởng cua hỗn hop kim loại Cu-Pb-Zn-Cr đến sự biến đổi TS, VS trong quá trình đồng phân luúy sinh học ky khí. Anh hưởng cua hỗn hợp kim loại Cu-Pb-Zn-Cr đến sự thay đổi giá tri COD trong quá trình phân hủy sinh học ky khí.
Anh hưởng cua hỗn hợp kim loại Cu-Pb-Zn-Cr đến khả năng sinh khí sinh hoc trong quá trình phân hủy sinh học ky khí. TIEM NANG UNG DUNG CAC SAN PHAM QUA TRINH PHAN HUY SINH HOC KY KHÍ BUN THAI ĐÔ THỊ TẠI HÀ NỘI. Dự tính lượng bùn thải sinh hoạt phát sinh. Đánh giá một số chỉ tiêu, thành phần dinh dưỡng trong bùn thải sau 3.
Đánh giá thành phần khí biogas thu được và khả năng xử lý một số tạp 0118.,ÔỎ 119 DE XUẤT VÀ KIÊN NGHỊ .-- 2-2 s<©s£©Ss£ss©zssexsetssersserserssersee 120 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIÁ LIÊN QUAN 2)18007. 121 TÀI LIEU THAM KHAO. 139 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIET TAT Chữ viết tắt Tiếng Việt Tiếng Anh Aco-D Đồng phân hủy sinh học ky khí | Anaerobic co-digestion AD Phân hủy sinh học ky khí Anaerobic digestion AKIZ Du án nghiên cứu Việt — Duc German- Vietnamese Research ProJect BBP Bùn bề phốt BHH Bùn hỗn hợp BHT Bùn hoạt tính thải BOD Nhu câu ôxi sinh hóa Biological Oxygen Demand BS Mau bùn ban đầu BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường | Ministry of natural resources and environment COD Nhu cau oxi hóa hoá học Chemical oxygen demand CSRT Thiết bi phản ứng khuấy liên tục | Continuously stirred tank reactor DS Chất răn khô Dry solids HRT Thời gian lưu thủy lực Hydraulic Retention Time KL Nha máy xử ly nước thai sinh hoat Kim Lién KN Sông Kim Ngưu OLR Tải lượng hữu cơ Organic loading rate QCVN Quy chuan Việt Nam National technical regulation of Vietnam SL Sông Lừ SRT Thời gian lưu chất răn Solid Retention Time TB Nha máy xử ly nước thai sinh hoạt Trúc Bach Tiêu chuân Việt Nam Vietnamese standard TL Sông Tô Lịch T-N Tong nito Total nitrogens TOC Tổng các bon hữu co Total Organic Carbon T-P Tổng phốt pho Total phosphorus TS Tổng chat ran Total solids TSS Tổng chat ran lơ lửng Total Suspended Solids UASB Bê xử lý sinh học ky khí dòng | Upflow anaerobic sludge blanket chảy ngược UWWTD Chi dẫn về xử lý nước thải đô thị |Urban Waste Water Treatment Directive VFA Axit béo dé bay hoi Volatile fatty acid VS Tổng chat ran dé bay hơi Total volatile solids VSS Chat ran lơ lửng bay hoi Volatile Suspended Solids VSV Vi sinh vat Microorganism XLNT Xu lý nước thải XLNTSH Xử lý nước thải sinh hoạt YS Nha máy xử ly nước thải sinh hoạt Yên Sở DANH MỤC BANG Bảng 1. Một số nghiên cứu quá trình đồng phân hủy sinh học ky khí.
Ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một số loại hình công nghiệp [109] 4. Danh mục hóa chất.----- 22 5£ ©5£©+£2E2EE+EEEEEEESEESEEerExerkesrxrrrsees 58 Bang 2. Tọa độ vi trí lấy Mau. Kế hoạch lay mẫu bùn thai đô thị Hà Nội.
Ký hiệu mẫu nghiên cứu ảnh hưởng của kim loại nặng đến quá trình phân hủy sinh học ky khí hỗn hợp bùn hoạt tính thải - bùn bé phốt. Phương pháp phân tÍch. Chỉ số 6 nhiễm và mô tả sự ô nhiễm [84]. Chỉ tiêu phân tích hóa lý của 3 nhóm bùn thải đô thị ở Hà Nội.
Kết qua phân tích vi sinh vật (CEU/mL). Kim loại nặng trong bùn thai đô thi (mg/kg). Các yếu tố ô nhiễm (Cfi) và mức độ ô nhiễm (Ca). Nguy cơ rủi ro sinh thái của kim loại trong bùn thai đô thỊ.
Kết quả phân tích chỉ số 6 nhiễm đơn yêu tổ (PI) của bùn thải. Mối tương quan giữa các kim loại nặng trong bùn thải đô thị. Thanh phần nguyên liệu bùn thải .----- 22 5¿©2+z22++cx++zxszsees 83 Bang 3. Kết qua thông số đầu vào và thành phan khí sinh hoc của quá trình phân hủy sinh học ky khí hỗn hợp bùn hoạt tính thải — bùn bé phốt.
Thành phan khí sinh học trong các mẫu sau 20 ngày phân hủy. Tiêu chuẩn thoát nước [ Ï7].------ 2 2s2+s£+E++k+EE+£kerxexzrezrezrerree 112 Bảng 3. Hệ số phát thải bùn thải theo công suất thực tế [5]. Lượng bùn phát sinh theo dân 86.
Ước tính lượng bùn thải phát sinh theo công suất các nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phó Hà Nội.