Luận văn thạc sĩ Tran Dai An ĐẠI hỌc QUỐC GIA hÀ HỘI TTƠI|ỜING ĐẠI hỌc KhUA hỌc TỰ HhIÊH TIAN DAI AN TONG hOP VA DAIIh GIA h0ẠT TíHh QUAHG Xúc TÁc cỦA hỆ 0XIT Ti-bi-0 ch0 PhÁII ỨÚTIIG PhATI HUY MOT SO DUNG MOI hUU cO 0 TIhIEM LUATI VAT ThẠc SĨ Kh0A hỌc hà Hội - 2013 Luận văn thạc sĩ Tran Dai An ĐẠI hỌc QUỐC GIA hÀ HỘI TTGJỜHG ĐẠI hỌc KhÚA hỌc TỰ HhIÊH TITAN DAI All TONG hOP VA DAIIh GIA h0ẠT TíHh QUAHG Xúc TÁc cỦA hỆ 0XIT Ti-bi-0 ch0 PhÁIH ỨIIG PhÂH hUY MOT SO DUNG MOI hUU cO chuyên ngành: hóa dầu và xúc tác hữu cơ Mã số 60 44 35 LUẬII VĂI ThẠc SĨ Kh0A hỌc HGŒ|ỜI hd|ỚIIG DÃI Kh0A hỌc: TS. Iguyễn Thanh bình ha Idi — 2013 Luận văn thạc sĩ Tran Dai An LOI cAM OT Voi loi cam ơn sâu sắc, em xin chân thành cam on TS. Iguyén Thanh bình, người đã gia0 đề lài và lận lình hướng dẫn em le0ng suối quá tein thực hiện và h0àn thành dé tai. Em xin chân thành đảm ơn PGS.
h0a hữu Thu, nggời đã chỉ sả0 và ch0 em những lời khuyên vô còng quý báu. Em ding xin chan thank cam on tél ai dác thầy cô, cdc anh chi va cic oạn le0ng phòng hóa dẫu đã giúp đỡ em thực hiện luận văn này. hà Hội, ngày lháng năm 2013 học viên Tean Dai An Luận văn thạc sĩ Tran Dai An Danh muc hinh hình 1. dấu leúc tỉnh hể Ti02 oa cccccsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssisesessssssssesssssssssissseees 7 hình 1.
Phản ứng quang xúc lác Qa TĨỦ2,. 4s set ksE$kkkksEEEEEeEEEEksseskrkrserkrererrke 8 hình 1. cic mirc thé Oxi Aba kt Gia Ti02 oc cccccssssssssssssssssssssssssssssssessseesssssssssssecee 9 hình 2. Sơ đồ nguyên lý qia phgqơng pháp nhiễu xạ tỉa X.
Đô thị viéu diễn sự phụ thuộc qia P/V(Po-P) và0 P/Pa. Mô hình thí nghiệm xử lý phen0l lz0ng ngớc bằng xúc lác quang. Mô hình thí nghiệm xử lý axel0n pha Khi. Giản đỗ nhiễu xạ lia X qìa mẫu xúc lဠTÌU».ccccccv2EEvecSEEeessrrreecee 43 hình 3.
Giản đồ nhiễu xạ lia X qìa qác mẫu xúc lác T1B]. Giản đồ nhiễu xạ lia X qìa qác mẫu xúc lác T3B1. Giản đô nhiễu xa lia X qia qác mẫu xúc lác T5B]. Giản đô nhiễu xạ lia X qia qác mẫu xúc lác T7B].
Ảnh SEM dia mẫu xúc ác TĨÚ2,. Ảnh SEM cia mau xbC1GC TIBI] cocccsccssssssssssessssssssssssssssssssssssssssssssssussssssseess 46 hình 3. Ảnh SEM cia mau xbC1GC T3BL cocccsccssessssssssesssssssssssssssesssessusssscssussssesssesssess 47 hình 3. An, SEM aia mau xvcla TSB.
AnBr SEM aia ma x6 C1GC TBI. Phổ hấp thụ UV-ViwWDTS qia qác mẫu xúc lác.-©--+©csc5cscc: 49 hình 3. Kết quả mẫu T5 Ì. Sự phân hủy quang xúc tác qia phen0l the0 thời gian.
So dé minh họa ch0 sự ghép nối khe năng lgợng đìa Tì0: với khe năng lqong Gia Hrdl nay Sang Bi203. Sự phân húy quang xúc tác qia axel0n the0 thời gian.-- -----«‹ 52 Luận văn thạc sĩ Tran Dai An Danh muc bang Bang 3. Két qué dO dién HCP: b€ GE BET .occcscccsecssessssssssssssssssssssssssesssssssessussssesssesssees 49 Luận văn thạc sĩ Tran Dai An MUc LUc MO DAU. Ô nhiễm môi lrojờng sởi các hợp chất hữu cơ.
Ô nhiễm môi lroiờng pha kkhí. Ô nhiễm môi lrolờng pha lỏng. Quang xúc lác lr0ng xử lý môi ÏT0|ỜIg. XOc tc quartg Ti02 ooo ecccccscescescscescescccscescecseeseescsecsecsceseeseseesseseeecseesees 12 1.
các hơjớng nâng ca0 h0ại lính quang xúc lác. các yêu lố ảnh hojởng đến quá lrình phân hủy quang xúc lác. Điều chế các xúc lác quang. Một số hợp chất hữu cơ ô nhiễm điển hình.
cÁc PhƠ|ƠIIG PhÁP ThỰc IGhIỆM. Tổng hợp vật liệu xúc lác. các phoJơng pháp nghiên cứu đặc lrơIiig XÚC Ìác. Phojong phap mhiéu xa tia X (XT D) [14] cesccsssccssssssseessecssessseessseesssecsssees 4I 2.PhoJơng pháp hiên vi điện tử quét SEM (Scanning ElectrOn MicrOscOpy).
PhoJơng pháp xác định phổ phản xạ khuếch †án (UV-Vis DTS. PhoJơng pháp xác định diện lích sề mặt riêng (bET). Lò phản ứng đánh giá h0ạ† lính xúc lác. Thí nghiệm đánh giá h0ạ† tính xúc tác quang sằng phản ứng phân hủy phen0l †r0ng nojớc ở sức xạ nhìn †hấy,.
Thí nghiệm đánh giá h0ạ† tính xúc tác quang sằng phản ứng phân hủy b0 nuJa gì. KẾT QUÁ VÀ ThẢ0 LUẬN 50 Luận văn thạc sĩ Tran Dai An 3. Tính chất dic trong của xúc lác 3. Kết quả đ0 phojơng pháp nhiễu xạ tia X (XTTD).----52-c55+2 50 Luận văn thạc sĩ Tran Dai An 3.
Kết quả đ0 pho|ơng pháp kính hién vi diém hr quét SEM (Scanning ElectrOn 3. Kết quả đ0 phojơng pháp phổ phản xạ khuếch tan (UV-Vis DIS. Kết quả đ0 diện tích sề mặt bET. 56 ki 6n pc Ỷẽẽ.
Kết quả xử lý phen0l irÖng nơỊớC. Kết quả xử lý axel0n ở pha khí.--c¿-©55:222Sc2CSESCxxrerkxrrrkrrrrkrerrvee 59 KẾT LUẬN. 54 TÀI LIỆU ThAM KhẢ0 62 Luận văn thạc sĩ Tran Dai An Hgày nay, ô nhiễm môi lrojờng là một vấn đề thời sự mang lính l0àn cầu. chúng dé lại hậu quả nghiêm trọng ch0 môi lroiờng nhơi làm mắt mỹ quan, ô nhiễm không khí, có tác động xấu đến sức khỏe c0n ngơiời thậm chí còn là tác nhân gây nên ung thoi hay các siến đổi gen.
D0 có ảnh hojởng trực liếp và lâu dài của chúng đến sức khỏe cỦn ngoiời nên việc xử lý ô nhiễm đang nhận đojợc sự quan lâm ngày càng lon. Dé giảm thiểu ô nhiễm đã có nhiều siện pháp công nghệ đojợc đoa ra. có thê sử dụng các siện pháp truyền thống nhơJ: hấp phụ nguyên lử, thâm thấu ngợjợc, lọc qua máy siêu lọc. Tuy nhiên, các pho|ơng pháp đó không làm ch0 các hợp chất hữu cơ bị phá hủy, mà chỉ chuyên chúng lừ lrạng thái này sang trạng thái khác, vì vậy chúng vẫn gây nên ô nhiễm môi lrojờng.
Sử dụng quá lrình 0xi hóa lăng cojờng (Advanced OxidatiOn Pr0cesses: AOPs) mham phân hủy h0àn 10àn các chất hữu cơ ô nhiễm là một giải pháp đơjợc lập trung nghiên cứu lr0ng thời gian gần đây. A0Ps có thê 0xi hóa mội kh0ảng rộng các chat gây ô nhiễm một cách nhanh chóng. Tr0ng số các A0Ps, xúc lác quang dị thể sử dụng Ti0: làm chất xúc tác quang xuất hiện nhơi một công nghệ xử lý nồi sậi nhất. PhoJơng pháp này có những oỊu điểm ni sật: - Phân hủy triệt để các chất gây ô nhiễm thành các sản phâm sạch thay vi chuyên hóa chúng sang một dạng khác í† gây ô nhiễm hơn.
- có thê liễn hành dotới điều kiện thojờng: Oxi khong khi đojợc sử dụng nhơi chất 0xi hóa. - có phạm vi xử lý rộng với nhiều chất gây ô nhiễm khác nhau, có lính ổn định hóa học ca0. Luận văn thạc sĩ Tran Dai An. Mặc dù vậy, khả năng trién khai rộng rãi tr0ng thực liễn của xúc tác này vẫn còn hạn chế d0 xúc lác chỉ h0ạ! hóa dojới lác dụng của tia cyc Him (A<420 nm).
Hói cách khác, hệ xử lý cần mội nguồn sáng UV va dO đó sẽ đội giá thành của xử lý lên ca0. Luận văn thạc sĩ Tran Dai An công nghệ này cũng có thê sử dụng ánh sáng mặt trời, vì lr0ng ánh sáng mặt trời cũng có chứa các lia UV. Tuy nhiên, lia UV chỉ chiếm 5% cojờng độ ánh sáng mat trời. Để có thể lận dụng nguồn năng lojợng lự nhiên vô lận này một cách hiệu quả hơn, gần đây, các nhà kh0a học đã nghiên cứu siến lính Ti0a bởi các hợp chất phi kim nhợ] c, II [1- 4], hay xử dụng cac hé da Oxit nhơi T10a-cu20, T10:-Sn02 [5,6] nhằm lạ0 ra các chất xúc lác quang hóa có khả năng h0ại động †r0ng vùng ánh sáng khả kiến.
Tr0ng nhóm xúc lác thứ nhất, việc 56 xung lojợng nhỏ các nguyên lố phi kim sé làm giảm năng lolợng vòng cắm của 0xi† Ti0› xuống đừ 3,2 eV xuống dojới 2,9 eV), d0 đó ch0 phép xúc tác h0ại động lr0ng vòng khả kiến. Ihóm tht hai gồm hệ hỗn hợp hai 0xil trở lên, tr0ng đó có một chất là chất nhạy sáng (cdS, Zn0,. chất nhạy sáng là chất sán dẫn có năng lolợng vùng cắm hep, có thê sị kích thích sởi ánh sáng tr0ng ving mhin thay dé a0 ra cặp eleclr0n — lỗ trống ty dO. cặp eleclr0n-lỗ trống lự d0 hình thành sẽ chuyên dịch sang chất sán dẫn còn lại.
Quá lrình chuyên dịch này sẽ làm giảm mạnh khả năng lái hợp cặp eleclr0n — lỗ lrỗng s0 với khi chỉ có chất nhạy sáng và d0 đó lăng hiệu quả xúc lác. S0 với nhóm xúc lác sô xung phi kim và0 0xi† Ti0›, nhóm hệ 0xi† pha fap có qui trình tổng hợp đơn giản hơn và độ lặp lại ca0 hơn. 0xi† bi20; là chất sán dẫn có năng lojợng vòng cấm là 2.8 eV, có thể sị kích h0ạl lr0ng vùng ánh sáng nhìn thấy (A > 420 nm, loơng đoJơng E; < 2,9 eV). Tho, vay việc “ghép nối” 0xi† này với 0xi‡ Ti02 có thể lạ0 ra hệ xúc tác h0ạ! động trOng vùng khả kiến.
Từ ý lojiởng đó, lr0ng khuôn khô của luận văn này, lôi lập trung nghiên cứu dé fi: “TONG hOP VA DAIIh GIA hOAT Tillh QUAHG Xúc TÁc cUA hE OXIT Ti-bi-0 chO PhAI UNG PhANI hUY MOT SO DUNG MÔI hỮU cƠ Ô HhIÊM” Luận văn thạc sĩ Tran Dai An chG]ONG 1. TONG QUAIT Luận văn thạc sĩ Tran Dai An 1. Ô nhiễm mii trojong sởi các hợp chất hữu cơ. Ô nhiễm môi trơjờng pha khí các hợp chất hữu cơ dễ say hơi (V0cs) là các thành phần phổ siến về ô nhiễm không khí tr0ng nhà, ảnh hojởng trực liếp đến sức khỏe cỦn ngojời.
Một số hợp chất này liên quan đến việc gây sệnh sa0 gồm cả kích thích lế sà0 niêm mạc, đau đầu và mệt mỏi. Ihững chất gây ung thoi đojợc siết đến nhơi f0mandehyl, acel0ne.hàng triệu ngojời đang chịu khổ lừ hậu quả việc không khí tr0ng nhà kém chất loợng và hang ty déla sẽ sj mắt đi trên thế giới mỗi năm. Ihiều công nghệ liên liến để l0ại sỏ V0cs nhanh chóng và kinh lế từ khí lr0ng nhà gần đây đojợc phát triển. Tr0ng đó quá trình quang xúc lác 0xi hóa (A0Ps) là một phoJơng pháp sáng l0 và đầy triển vọng.
IIhững ngojời én phOng trOng lĩnh vực này là Fujishima and h0nda (1972) đã phái hiện ra hiện lojợng ánh sáng gây ra sự phân lách của nojớc với các điện cực Ti02. Tr0ng sa thập kỷ sau đó có hàng l0ại các ứng dụng tiềm năng của A0Ps để làm sạch không khí đã đojợc sá0 cáO. Kỹ thuật làm sạch không khí của A0Ps †hoJờng sử dụng các xúc lác nan0, sán dẫn và ánh sáng lia tử ng0ại (UV) để chuyên đổi các hợp chất hữu cơ tr0ng khí lr0ng nhà thành vô hại và các thành phần không mùi, hơi nơjớc và khí c0. Khi các hợp chất hữu co dojoc chuyên hóa về mặt hóa học bằng thiết bị Pc0, nó là gốc hydr0xyl (0h'), xuất phái từ quá trình 0xi hóa của nơiớc hấp phụ hÓặc 0h hấp phụ, đó là chất 0xi hóa mạnh chiểm qu thế.