CHƯƠNG 1. Tính cấp thiết của để tài. Sơ lược các nghiên cứu tương tự trước đây. Các nghiên cứu trên thé gi6i.
Cac nghiên cứu tại Việt Nam. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên CỨU. Mục tiêu nghién CỨU. Nhiệm vụ nghiên CỨU.
Phạm vi nghiÊn CỨU. Đối tượng nghiên CỨU. VỀ mặt không gian. Về mặt thời gian.
Phuong pháp và công cụ nghiÊn CỨU. Phương pháp nghiÊn CỨU. Công cụ nghiÊn CỨU. Tính mới của dé tài nghiên CỨU.
Đóng góp dự kiến của dé tài nghiên CỨU. VỀ mặt học thuật. :- - ssEE 112k EE 112v 11212 81115111 1xx ree 15 1. VỀ mặt thực tiOn ccccccccccescssscececesssccsecscecssssvsvscececssvsvscscesevacsceceesevacseneeees 16 CHU ONG 2.1 Khái quát chung về HDXD, tranh chap và các phương thức giải quyết tranh chap i00 .1 Hợp đồng trong hoạt động xây dựng.---- cseeesesteeseeseseeteen 17 HVTH: NGUYÊN XUÂN HẢI- MSHV 7140096 Page I LUẬN VĂN THẠC SĨ GVHD: PGS.TS PHAM HONG LUAN 2.2 Tranh chấp HDXD (Construction Contract Disputes) .2 Cac phương thức giải quyết tranh Chap.
Thực tế hoạt động của TTTM VIAC tại Việt Nam .4 Các nhân tô ảnh hưởng việc lựa chọn phương thức TTM. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Quy trình nghiÊn CỨU.2 _ Các công cụ nghiÊn CỨU.1 Bảng câu hỏi khảo Sất.2 _ Thang đo, kiểm tra thang đo và các mục hỏi .3 Các công cụ thống kê.1 Phương pháp trị trung bình và xếp hạng các nhân tố .2 Kiểm định One - way ANOVA. Kiểm định Kruskal —WalliS .4 Kiểm định Spearman.---- ¿2-5 2 SE+ESE+E‡E£EEEEEEEEEEEEEEEErkrkerererrerered 31 3. Kiểm định KMO Bartlett’s .6 Phan tích thành tổ chính (Principal Component Analysis - PCA) .4 Phan tích các nhân tố gây hạn chế sử dụng phương thức TTTM.1 Nhóm nhân tố liên quan đến sự hiểu biẾC .2 Nhóm nhân tố liên quan đến phán quyết trọng tài.3 Nhóm nhân tố liên quan đến niém tin.44 Nhóm nhân tố liên quan đến sự bình đăng .5 Nhóm nhân tố liên quan đặc trưng ngành xây dựng.6 _ Nhân tố liên quan đến chi phí trọng tài.5 Bảng tong hop các nhân tố khảo sát đại trà.6 Phan thông tin chung của đối tượng khảo sát.7 _ Quy trình thu thập dữ lIỆU.1 Vong khảo sát ý kiến Chuyên gia .2 Vong khảo sát đại tra.
G5 G0 nen42 HVTH: NGUYÊN XUÂN HẢI- MSHV 7140096 Page ii LUẬN VĂN THẠC SĨ GVHD: PGS.TS PHAM HONG LUAN CHUONG 4. PHAN TICH SO LIEU VA BAN LUAN.1 Quy trình phân tích $6 liệU.---¿+- 5256 +E+S£SE‡E+EE£E£ESEEEEEEEEEEErErkrrerrrrees 4 4.2 Kết quả thu thập dữ liệu vòng khảo sát đại trà. Kiếm tra thang đo va mục hỏi .4 Xác định các nhân tổ gây hạn chế lựa chọn phương thức TTM.5 __ Trị trung bình và xếp hạng các nhân tố theo mức độ gây hạn chế .6 Kiểm định sự khác biệt về trung bình mức độ xảy ra giữa các nhóm .7 _ Kiểm tra sự tương quan xếp hạng giữa ba nhóm doanh nghiệp .8 Quan điểm giữa ba nhóm doanh nghiép.1 Từ góc độ phía doanh nghiệp nước ngoài.2 Từ góc độ phía các doanh nghiệp CO phan.3 Từ góc độ phía doanh nghiệp TNHH/Tu nhân.9 Phan tích các nhân tô được đánh giá cao nhất và thấp nhất .1 Các nhân tố gây han chế được đánh giá cao nhất.2 _ Các nhân tố gây hạn chế có mức độ anh hưởng thấp nhất .10 Phân tích thành tổ chính (Principal Component Analysis - PCA) .11 Đặt tên và bàn luận các thành tố chính. - - + sxk+k£EsE+E£E+EE£eEsesesxe.1 Đặt tên các thành tố chính.2 Bàn luận các thành tố chin.12 So sánh kết quả với các nghiên cứu trUGC .ceececeecesesesessesessesessseesesssesseseseesesen 64 CHƯƠNG 5.
ĐÈ XUẤT GIẢI PHÁP NHẰM CẢI THIỆN VIỆC LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC GIAI QUYẾT TRANH CHAP HDXD BANG TTTM.1 _ Quy trình dé xuất giải pháp .2 Dé xuat giải pháp sơ bộ.1 Nhóm giải pháp nâng cao sự hiểu biết phương thức TTTM .2 Nhom giải pháp cải thiện lòng tin vào phương thức TƯTM. Nhóm giải pháp từ phía Trung tâm trọng tài .24 Giải pháp áp dụng điều khoản TTTM trong HDXD .------- 70 HVTH: NGUYÊN XUÂN HẢI- MSHV 7140096 Page iii LUẬN VĂN THẠC SĨ GVHD: PGS.TS PHAM HONG LUAN 5.3 Kiếm tra lại tinh khả thi và tính hiệu qua của giải pháp dé xuất. KET LUẬN VA KHUYEN NGHỊ,.1 Đối với Cơ quan nhà ƯỚC.--- + ¿2E SE+E£EEEE+E£E#E£EEEE£EEEeEEErErkrrrrees 74 6.2 Đối với Trung tâm trọng tài.3 Hạn chế của nghiên CỨU.-- - ¿5 5£ SE+E+S£SE£E£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrkrrrrrrerree 75 64 Đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theO.---- ¿2-5 2 + +*+ESE£E+EeEcEvkererrrrrrerree 75 TÀI LIEU THAM KHÁOO. <5 << s2 S2 s94 93959 se sesssscse 76 HVTH: NGUYÊN XUÂN HẢI- MSHV 7140096 Page iv LUẬN VĂN THẠC SĨ GVHD: PGS.TS PHAM HONG LUAN DANH MUC CAC TU NGU VIET TAT.
TTTM : Trọng tài thương mại. HDXD : Hop đồng xây dựng. VIAC : Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam bên cạnh Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam- tổ chức trọng tai có uy tin và lâu đời của Việt Nam, được cộng đồng doanh nghiệp Việt Nam và nước ngoài tín nhiệm lựa chon dé giải quyết tranh chấp. HVTH: NGUYÊN XUÂN HẢI- MSHV 7140096 Page 1 LUẬN VĂN THẠC SĨ GVHD: PGS.TS PHAM HONG LUAN DANH MỤC CÁC HINH ANH, BIEU DO.
Phương thức giải quyết tranh chấp giữa Trung Đông và Châu Á. Lĩnh vực tranh chấp TAL VÌ AC. SGK ve 7 Hinh 2. Moi quan hệ giữa mâu thudn, khiếu nại và tranh chấp.
Nguồn gốc và nguyên nhân tuong đương gáy tranh chấp xây dựng. Mức độ trang trong của các phương thức giải quyết tranh chấp. Các bước giải quyết tranh chấp xây dung trên thé giới. Số lượng vụ tranh chấp được phân xử tại VIAC.
Thời gian giải quyết tranh chấp trung bình qua các năm 2013 — 2015. Quy trình HGhHIÊH CUUL. Mô tả phân tích thành tổ chính. Quy trình phân tích số liỆ.
Quy trình dé xuất giải PRGDP. Những nhân tô gây hạn chế được đánh giá CAO. Các thành t6 chính. se ctcccSrt‡rththtrrtrrttrrtrrtrrtrrrtrrrrrrree 74 HVTH: NGUYÊN XUÂN HẢI- MSHV 7140096 Page 2 LUẬN VĂN THẠC SĨ GVHD: PGS.TS PHAM HONG LUAN DANH MUC CAC BANG BIEU.
So sánh các phương thức giải quyết tranh chấp.------cc<cscscsccs: 19 Bang 2. Văn hóa ảnh hưởng đến lựa chon phương thức giải quyết tranh chấp HDXD quốc TRE 21 Bang 2. Mức độ quan trong của các nhân tô trong việc lựa chon phương thức giải quyết tranh chap. Các nhân tổ tiện ích dựa trên mô hình giải quyết tranh chấp du án xây dung quốc "RE 23 Bảng 2.
Eigenvector cho từng tiêu chí thu được từ mô hình AHP. Những nhân to ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương thức giải quyết tranh chấp ID XD. Những nhân to ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương thức giải quyết tranh chấp ID XD. Những nhân tổ quan trọng ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương thức phân xử tranh CHAP.- S5 St ST SE 1111112111 111111.
Phương thức trọng tài chưa phù hợp với với giải quyết tranh chấp lĩnh vực l2/27/158/154/712525PP720nnẺ. Thang do Linkert gm 5 mức độ dùng trong bảng câu hỏi khảo sát. Bảng tổng hợp các nhân tổ khảo sát đại trà. Các nhân to kế thừa từ các nghiên CỨU ÍFỚC.
Các nhân tổ đ XUẤT. 5S S* SE SE SE E12 119111111211 111111 111111 11 cry 41 Bang 3. Vòng khảo sát ý kiến Chuyên gia (Kinh nghiệm và vị trí công tác). Kích thước mẫu của các nghiên cứu trước đÏây.
Đối tượng khảo sát của các nghiên cứu trước đây.-----5cc+ccscscsccee 42 Bảng 4. Cách thức thu thập dit LIỆU. Ăn kg kệ 45 Bang 4. Mức độ hiểu biết phương thức TTT TÌM.
5-5525 +3EE+ESEEEEEEeEerrrereee 45 Bảng 4. Số năm kinh nghiệm của đối tượng khảo sát.- +5: 555c+scc+cscccreccee 45 Bang 4. Loại hình doanh nghiệp của đối tượng khảo sát. Vị tri công tác của đối tượng khảo sát.------5- 5< 552 Se+e+esesrererereee 46 Bang 4.
Loại hình doanh nghiệp sứ dung cho nghién CứỨM. Số trong hợp kiểm tra độ tin cậy của thang ẩO.---5ccc<c<cscsccs: 47 Bảng 4. Hệ số Cronch’s Alpha của toàn ĐỘ MUC NOL.ccccSS St sssseeeeses 47 Bảng 4. Xếp hạng trung bình các nhân Hố.--- + ¿+ ++c< S2 SeSEEESESEEEEEEeEerrrereee 48 HVTH: NGUYÊN XUÂN HẢI- MSHV 7140096 Page 3 LUẬN VĂN THẠC SĨ GVHD: PGS.TS PHAM HỎNG LUAN Bang 4.
Kết quả kiểm định trung bình theo One-way ANOVA và Kruskal-Wallis. Sự twong quan xếp hang mức độ xảy ra giữa ba nhóm doanh nghiép. Ba nhân tổ gây hạn chế nnhất.--- + c5 tt SEEESEEEEEEEEEEtrrrrkrree 51 Bảng 4. Ba nhân tổ it gây hạn Chế rnhấtt.
+ 5-5 SE SEEESESEEEEEEEeEerrrerree 54 Bảng 4. Kiểm tra hệ số KMO và Bariletf 1$ Test.- 5:5 ccEscce+kcteterrrereee 55 Bang 4. Bảng kiểm tra giá trị COMMUNALILY. 5-5 52555252 c+EsEc+ectstererrereee 56 Bảng 4.
Bảng tổng phương sai được giải thích bởi các nhân tố. Ma trận xoay nhân Tố.- 55c c5 Se tt St EEE 9121111111 11111 111111 111gr 59 Bang 4. Tổng hop các thành tố Chính. + 2-5 c+cS*SeSEEE+ESEEEEErkeEerrrereee 60 Bảng 4.
So sánh kết quả nghiên cứu với những tranh chấp còn vướng mắc. So sánh kết quả với các nghiÊn CỨU ÓC. voscececcscscssesescesssssessssesesessssssseseees 67 HVTH: NGUYÊN XUÂN HẢI- MSHV 7140096 Page 4 LUẬN VĂN THẠC SĨ GVHD: PGS.TS PHAM HONG LUAN DANH MUC CAC PHU LUC. Bảng khảo sát ý kiến chuyên gia (Khảo sát các nhân tô gây han ché).
Bảng khảo sát đại tra (Khao sát các nhân to gay han ché. Bảng khảo sát ý kiến chuyên gia (Khảo sát các giải pháp dé xuất). Bang tinh gid trị trung bình các giải pháp dé xuất. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng nhân 0.
Kiém dinh One-way ANOVA. oiccccccccccccccceeeeeeeetesstsseeseeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeees 92 Phụ lục 07. Kiểm định Kruskal-Wallis.scscsccssssssssssessssssesssseeseesesssesseeseeseeensessenneeneenes 94 Phụ lục 08. Hệ số tương quan han ŠD€GTIHđH.
- + + + SEE‡ESESEEEEEEEEEEEEEkrkrkrkeerree 95 Phụ lục 09. Phân tích thành to chính (Principal component analysis —PCA). Bang tổng phương sai được giải thích bởi các nhân tổ (Lần 1). Bang ma trận xoay nhân tổ (LGN ]).
«5< <5 keEeEererrkrkrkrkeeeesree 97 HVTH: NGUYEN XUAN HAI- MSHV 7140096 Page 5 LUẬN VĂN THẠC SĨ GVHD: PGS.TS PHAM HONG LUAN CHUONG 1. DAT VAN DE 1. Tinh cấp thiết của đề tài Việt Nam là quốc gia dang phát triển, do đó nhu câu dau tư trong lĩnh vực xây dựng cũng không ngừng phát triển mạnh. Song hành cùng các dự án xây dựng là các nguy cơ tiềm ân rủi ro và những yếu tô bat lợi có thé dẫn đến hệ quả tiêu cực đến các doanh nghiệp.
Mặc dù tranh chấp không phải là điều mong muốn và các bên đã rất cần trọng trong việc áp dụng những biện pháp nhăm loại bỏ tranh chấp, song chưa thể khăng định răng sẽ không có bất kỳ tranh chấp nào xảy ra trong các HĐXD đã ký kết. Nhưng khi phát sinh tranh chấp thì doanh nghiệp sẽ lựa chọn phương thức giải quyết tranh chấp nào dé phân xử một cách có hiệu quả, tránh những ton thất lớn cho doanh nghiệp? Có nhiều phương thức giải quyết tranh chấp ở nước ta hiện nay như Thương lượng, Hòa giải, TTTM, Tòa án. Trong đó, TTTM là phương thức đã xuất hiện từ lâu và giải quyết tranh chấp băng phương thức này đang ngày càng khăng định vị thế, vai trò góp phan giảm áp lực cho hệ thống Tòa án.