LỜI CẢM ƠN Với sự nỗ lực của bản thân cùng với sự giúp đỡ tận tình của thay cô, dong nghiệp, bạn bè và gia đình đã giúp tác giả hoàn thành luận văn. Tác giả xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến GS. TS Nguyễn Chiến, người đã tận tình hướng dẫn và vạch ra những định hướng khoa học, chỉ bảo và đóng góp các ý kiến quý báu trong suốt quá trình thực hiện luận văn. Xin cảm ơn Nhà trường, các thay cô giáo trong trường Đại học Thủy lợi, Phòng Đào tạo Đại học và sau Đại học, Tập thể lớp cao học 20C22, Các đồng nghiệp trong cơ quan, cùng gia đình đã động viên, khích lệ, tạo điều kiện thuận lợi về mọi mặt cho tác giả trong thời gian hoàn thành luận văn.
Trong quá trình thực hiện luận văn, do thời gian và kiến thức còn hạn chế nên chắc chắn không thé tránh khỏi những sai sót. Vì vậy, tác giả rat mong nhận được sự chỉ bảo, đóng góp ý kiến của thay cô, dong nghiệp dé giúp tác giả hoàn thiện về mặt kiến thức trong học tập và nghiên cứu. Xin trân trọng cam ơn! Hà nội, ngày 15 tháng 8 năm 2014. Tác giả Nguyễn Thị Thu Trang Trang N10.
1 CHUONG 1: TONG QUAN VE KE BAO VE BO SONG VA VAN DE SAT LO. Tổng quan về các loại công trình bảo vệ bờ sông. Các hình thức công trình bảo vệ bờ sông ở Việt Nam. Các điều kiện làm việc của kè bảo vệ bờ SÔN.
Các dạng hư hỏng phổ biến của kè bảo vệ bờ sông. Những tiễn bộ khoa học kỹ thuật trong việc xây dựng kè bảo vệ bờ sông. Giới thiệu về Kè Hàm Rỗng. ¿2-2-2 SE EE2EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEEErErrkrrker 26 1.
Vi tri, mhigm VU, QUY MG. Quá trình xây dựng. 111 1 S1 H11 HH HH kg rưy 28 1. Hiện trạng sạt lở kè Hàm Rồng ŨẦŨỖẮẮỐ.
Hiện trang công trình đoạn từ K39+350 ~ K39+425. Những nghiên cứu đã tiến hành .--- ¿- ¿+ s+SE+£E+EE2E£Et£Eerkerxerxerssree 33 IV Sinh ai t6n tai. Giới hạn phạm vi nghiên cứu của luận văn. -- 5c cs++<*sssseeerseeereee 34 CHUONG 2: PHAN TÍCH NGUYÊN NHÂN SAT LO KE HAM RÔNG.
Các điều kiện xây AUN wesc cssessessesecsessessessessessessssecscsessessesecsssassseeseseess 35 2. Điều kiện địa hìnhh.---¿- +: ©5¿+52+2x‡EEE2E2EE2E1E7171121127171211211 11111 xe. Điều kiện địa chất.----c:-22xt tt ng re 37 2. Điều kiện khí tượng thuỷ VAI.
Phân tích các nguyên nhân gây mat 6n định kết cấu kè. Ảnh hưởng của dòng chảy trong sông. Ảnh hưởng của điều kiện địa chất. Anh hưởng của việc gia tải sau khi làm kè.
Tính toán kiểm tra ôn định của kè thiết kế năm 2009. Kết luận chương 2.--- ¿+52 2EE2EEEEEEEE12E1271712112111121211 21111111 xe 46 CHƯƠNG 3: NGHIÊN CỨU GIẢI PHAP XỬ LY DE DAM BẢO ÔN ĐỊNH KE HAM 80:90) 9. Các nguyên tắc chung khi xử lý kết cấu kè Hàm Rồng. Đề xuất giải pháp xử lý.
Xử lý nền mái kè đảm bảo 6n định.-- 2-2 ¿5c EeSE+EE£EE£EEzEzErkerkered 41 3. Xử lý kết cấu kè:. Xử lý phần đưới chân kè (ngập nước).-------¿¿©++x++zx++x++rx++zxezrseee 49 3. Phương án tổng thể xử lý kè Hàm Rồng.
Tính toán kích thước các bộ phận kè .- -- 5 2+3 *+vEEsereerseersserrsrs 51 Ecin‹ sac. Kết cầu phần đưới chân kè.-- 2+ +¿©2++2+++Ex+2EE+EE+SEE+SEEtrExerkrsrkrrrrees 59 3. Tính toán 6n định tổng thé kết cấu kè:. Chỉ tiêu thiết kẾ.--- 2 £©52SE9EE‡EE2E1EE1E2121121127171711211211 11.
Các tường hợp tính toa. Các số liệu tính toán.- -ct tt SEEkSESEEEEEESEEEEEESEEEEEEEEEEEEETEEErkrkrrrrrree 61 3. Trình tự tính toa. Két qua 6n 8n ẽẽaad3<4.
Phân tích kết quả. - ¿2 + ©+£+S£+EE+EE+EE£EEEEEESEEEEEEEEE2E157171121122171 71. Về 6n định tong thé cùa kè. 73 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHHỊ.- 2-2 2S 2EE+EE#EE£EEE2EEEEEEEEEEE2EEEEEEEECrrrrrreeg 74 10000097984.
76 PHU LUC 1 - KIEM TRA ÔN ĐỊNH KE THIET KE 2009.------2-5- 78 PHU LUC 2 - KIEM TRA ÔN ĐỊNH KỀ.07 DANH MỤC CÁC HÌNH VE Trang Hình 1-1. Công tình ke bờ khu vực bén phi Cin Thơ, tuyển chỉnh tr chưa đặt. Ke kiên cổ bị mắt dn định theo phương ngang, 8 Hình 1-3 bảo vệ bở sông tại Huyện ủy huyện Mo Cây, sau hai năm hoàn thành, phần dit dp trên kỳ bi lin, sụt. do nước xói m lấy di 9 Hình I-4.
Kết cấu bê tông cốt thép bị phá hủy Hình 1-5. Mắt én định tổng thé ở kẻ Sa Đéc cũ ~ Đẳng Tháp (1996) " Hình 1-6. Mắt ôn định tổng thể kẻ Phong Điền - TP. Cin Thơ (2007) " Hình 1-7.
Kè khu vực cau Bà Sáu, Rạch Tôm, huyện Nhà Bè, TP.HCM bị mat ôn. định do th công trên bở trước khi th công phần chân kè (2007) R Hình 1-8. Mit ổn định cục bộ theo phương đứng do xói chân công trình kè Long. Xuyên = An Giang (2005) R Hình 1-9.
Trải vai địa kỹ thuật làm tầng lọc mái kè 13 Hình 1-10 Mgt số loi thảm BT tối khuôn “ Hình 1-11. Kết cấu thảm F: 14 Hình 1-12, Thảm túi cát và kề bằng thảm ti et ở bở sông Sài Gòn Is Hình 1-13, Ke bing GeoTube 15 Hình 1-14, Một loại túi địa kỹ thuật. 15 Hình 1-15, Bao vệ bờ bằng cử Lasen bản nhựa 15 Hình 1-16. Thâm tắm bê tông liên kết bằng day nilon chống xói day ở sông Trường Giang ~ Trung Quốc.
Ke lát mái bằng thảm tắm bê tông. 1 Hình 1-18, Cải tiến kết cấu lõi rồng vỏ lưới thép 17 Hình I-19.Các rồng đátúi lưới dom 18 Hình 1-20. Tham rồng đá túi lưới 18 Hình 1-21, Thảm đá bảo vệ bờ sông. Khối Amorloc 19 Hình 1-23.
Cấu tạo khối Hydroblock 19 Hình 1-24. Trồng cỏ Vetiver bảo vệ b sông 20 Hình 1-25, Kè kết hợp các loại vải dia kỹ thuật và thực vật 21 Hình 1-26, Kết hợp cọc cừ ván thép chân kè với cuộn bằng sợi dai giữ ôn định và hít triển thực vật 2 Hình 1-27. Hệ thông 6 ngăn cách trong công nghệ NeowebTM. 23 Hình 1-28, Thả khối vật liệu hộ chân bằng thùng chứa.
25 Hình 1-29, Vit inh Thanh Hóa trên bản đồ Việt Nam 26 Hình 1-30. Mặt bằng khu vực Hàm Rồng 2 Hình 1-31. Đoạn lòng sông bị thu hẹp nhiều do 2 bờ đều có núi đá, đáy sông bị xói rit sâu có chỗ gắn đến (-32. Doan K39+350:K39+425 dai 75m sau trận lĩ thing 9/2012 xuất hiện sắc vết ran 31 Hình 1-33.
Vée nút phát triển rộng tới (15+20)em và bi sụt lún đứt gay cả phần mặt bi, tường chin đất và cơ kế 2 Hình 1-34. Tháng 12/2012 chân ke tụt sâu khoảng 0. Đến tháng 12/2013 có chỗ tụt sâu tới 2,50m so với thời điểm công tình vita thì công xong, 2 Hình 2-1. Mat cắt địa chất ngang kè tại K39+610 (Năm 2009) 42 Hình 2-2.
Mat cắt dia chất công rnh cách chân cầu Hàm Rồng 27m (thing 7/2013) 43 Hình 2-3. Hiện trang trước khi xây dựng công trình “ Hình 2-4. Mặt cắt điển hình đoạn từ K39+350 ~ K394460 (Thiết kế năm 2008).45 Hình 3-1, Phương án xử lý giảm ải bạt mái tạo cơ ké Him Rộng 48 Hình 3-2. Phương an tổng thể xử lý kè Hàm Rồng đoạn từ K39+350 ~ K394425.
Chi tiết cấu kiện bê tông đúc sẵn (40x40x22)em ST Hình 3-4. Trích mặt bằng kip đặt cắn kiện bê ông đúc sẵn (40x40x22}em 57 Hinh 3-5. Trích mặt bằng tong thé 1 đoạn kè từ K39+350 - K39+425 57 Hình 3-6. Bai đúc cấu kiện BTDS 58 Hình 3-7.
Nhập liệu trường hop 1 63 Hình 3-8. Kết quả bài toán thắm trường hợp 1 Hình 3-9. Két qua tính toán ôn định trường hợp 1 Hình 3-10. Nhập số iệu trường hợp 2 Hình 3-11.
Mô hình vậ liệu và các thông số vật liệu của đá và bê tông. Kết quả tính toán ôn định trường hợp 2. Khai báo thời gian rút nước cho từng loại đất đắp. Khai báo vật liệu đắt nền 67 Hình 3-15 Gén hàm chứa nước vào hàm thắm 67 Hình 3-16, Kết quả bài oán thắm trường hợp tích nước 68 Hình 3-17.
Khai báo chế độ tính toán file nước rút 68 Hình 3-18. Khai báo các thôngs 69 Hình 3-19. Khai báo cột nước thay đổi theo thời gian.Phía sông nước rút từ (+5. Chạy kết quả trường hợp mực nước rit nhanh.
n Hình 3 22, Kết quả bài toán thắm trường hợp mực nước rút nhanh. Kết quả tính toán ôn định trường hợp 3 Hình P-I. Nhập ố liệu Hình P-2. Xác định các loại vật Hình P-3.
Mô hình vật liệu Hình P-4. Chia phần từ Hình P-5. Điều kiện cột nước H Hình P-6. Lưu lượng tổng Q Hình P.
Kết quả bà toán thắm Hình P-3. Tạo miễn nước Hình P-9. Hình P-10, ip lại đường thắm bên file thắm Hình P-11. Nhập các đặc trưng địa chất ÿ, ọ, C.
Hình P-12, Kết quả tính toán ổn định kè thiết kế 2009- Địa chất 2008. Hình P-I3, ệ ip số liệu 85 Hình P-14. Xác định các loại vật liệu 86 Hình P-15, Mô hình vật liệu. Chia phần tử.
Điều kiện cật nước H. 88 Hình P-I§, Lưu lượng tổng Q 89 Hình P-19. Kết quả bài toán thắm. 89 Hình P-20, Tạo miễn nước 90 Hình P-21.
Vẽ miễn nước. 90 Hình P-22 ip lại đường thắm bên file thắm 91 Hình P-23. Nhập các đặc trưng địa chit 7, ọ, C 9L Hình P-24. Kết quả tinh toán ôn định kè thiết kể 2009 Địa chit 2013, v2 Hinh P-25.
Nhập số liệu trường hợp 1 9 Hình P-26. Thiết lập đơn vị tinh toán trường hợp 1 Hình P-27. Xác định các loại vật liệu 95 Hình P-28, Mô hình vật liêu 96 Hình P-29. Chia phần tử 6 Hình P-30.
Diễu kiện cột nước H. Lưu lượng tổng Q 97 Hình P-32. Kết quả bài toán thắm trường hop 1 98 Hình P-33. Tạo miễn nước 98 Hình P-34.
Vẽ miễn nước 99, Hình P-35, Nhập li đường thắm bên file thẩm, 99 Hình P-36. Nhập các đặc trưng dia chất 9, C 100 Hình P-37. Kết quả tính toán ổn định trường hợp Ï 100 MỞ ĐÀU nghĩa khoa học và sự cần thiết phải nghiên cứu của ĐỀ tài Cũng với lũ ut, bão lốc, sạt lờ bờ sông đang là vẫn đ lớn bức xúc của nhiều nước trên thể giới. Sot lở bờ sông là một qui luật tự nhiền nhưng gây thiệt hại năng né cho các hoạt động dân sinh kinh tế ving ven sông như gây mắt dit nông nghiệp, hư hỏng nhà cửa, chết người, thậm chí có thể hủy hoại toàn bộ một khu dân cư, đô thị.
“Cũng như nhiều nước trên thể giới. sạt lờ bờ sông cũng dang là vẫn đ lớn bắc xúc hiện nay ở nước ta, Sat lở bờ diễn ra ở hw hết các tiền sông và ở hầu ht các dia phương cổ sông. Sat lở bờ sông ảnh hưởng rực tiếp đến kinh tế và xã hội của địa phương, lòng dẫn sạt lở bờ mái sông, ba biển trong các diều kiện tự nhiên và có tác động của con người vô cùng phức tạp.