chương 1. 35 CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ RO PUF TRÊN FPGA. Thiết kế phần cứng RO PUF trên FPGA. Thiết kế PUF trên FPGA.
Kiến trúc RO PUF trên FPGA. Mô hình thống kê của tần số RO PUF. Khảo sát ảnh hưởng của các nhân tố biến thiên lên tần số RO. Ảnh hưởng của thăng giáng tức thời.
Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường. Ảnh hưởng của các nhân tố biến thiên toàn cục và cục bộ. 58 Kết luận chương 2. 62 CHƯƠNG 3: ỨNG DỤNG RO PUF ĐỊNH DANH VÀ XÁC THỰC ID CHO THIẾT BỊ.
Cơ sở của việc định danh và xác thực ID cho thiết bị. Phương pháp truyền thống. Sử dụng độ đo Euclid định lượng một số tham số của RO PUF. Đặc trưng thống kê của khoảng cách Euclid.
Thiết kế kỹ thuật sơ đồ định danh và xác thực ID. Thực nghiệm định danh và xác thực ID cho thiết bị. Mô hình thực nghiệm. Ước lượng tính ổn định của ID.
Ước lượng tính duy nhất của ID. So sánh mức tiêu thụ tài nguyên phần cứng. Đánh giá hiệu quả của phương pháp. 97 Kết luận chương 3.
99 CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT ỔN ĐỊNH CHUỖI BIT TRÍCH XUẤT TỪ RO PUF. Khái quát về ổn định chuỗi bit ra RO PUF ứng dụng trong mã hóa bảo mật. Các phương pháp ổn định chuỗi bit ra RO PUF. Phương pháp trung bình mẫu.
Thuật toán tách chuỗi bit ổn định bằng cách loại bỏ phần thăng giáng trong dữ liệu tần số hiệu. Thuật toán tách chuỗi bit ổn định sử dụng mặt nạ dữ liệu thích nghi. Thuật toán trích xuất phần tử lặp lại nhiều nhất từ phân bố thống kê. Thực thi thiết kế tạo chuỗi bit ổn định trên FPGA.
122 Kết luận chương 4. 125 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ. 128 TÀI LIỆU THAM KHẢO. I i DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt APUF Arbiter PUF PUF trọng tài ASIC Application-Specific Mạch tích hợp chuyên Integrated Circuit dụng BPUF Butterfly PUF PUF với các bộ chốt ghép chéo BR PUF Bistable Ring PUF PUF mạch vòng ổn định kép BRAM Block RAM RAM khối CCD Charge-Coupled Device Linh kiện ghép điện tích CNN PUF Convolutional Neural PUF sử dụng mạng nơron Network PUF tích chập CoLPUF Configurable LFSR-based PUF dựa trên LFSR có thể PUF cấu hình CRO PUF Configurable RO PUF RO PUF có thể cấu hình CRP Challenge-Response Pair Cặp mẫu kích thích – mẫu đáp ứng DFF PUF D Flip Flop PUF PUF dựa trên FF D DRAM Dynamic RAM RAM động ECC Error Correcting Code Mã sửa lỗi ii EER Equal Error Rate Tỷ lệ lỗi cân bằng FAR False Acceptance Rate Tỷ lệ chấp nhận nhầm FF Flip Flop Mạch lật FF PUF Flip Flop PUF PUF dựa trên Flip Flop FFXORPUF Feed-Forward XOR PUF PUF tiếp thuận, ghép cổng XOR các đầu ra FPGA Field Programable Gate Mảng cổng logic khả trình Array FRR False Rejection Rate Tỷ lệ loại bỏ nhầm FSM Finite State Machine Máy trạng thái hữu hạn HDL Hardware Description Ngôn ngữ mô tả phần Language cứng IC Integrated Circuit Mạch tích hợp ID Identity, Identification Định danh IoT Internet of Things Interner vạn vật IPUF Interpose PUF PUF xen kẽ LFSR Linear Feedback Shift Thanh ghi dịch hồi tiếp Register tuyến tính LUT Look-Up Table Bảng tra LPUF Latch PUF PUF dựa trên bộ chốt MEMS PUF Micro-Electro-Mechanical PUF sử dụng cảm biến vi Systems PUF cơ điện tử iii MOSFET Metal Oxide Semiconductor Transistor hiệu ứng Field Effect Transistor trường dựa trên mặt ghép ôxit kim loại – bán dẫn MUX Multiplexer Bộ ghép kênh NEMS PUF Nano-Electro-Mechanical PUF sử dụng chuyển Switch PUF mạch vi cơ điện tử PDL Programmable Delay Line Đường giữ chậm khả trình POF Physical One-way Function Hàm vật lý một chiều PRF Pseudo-Random Function Hàm giả ngẫu nhiên PRNG Pseudo-Random Number Bộ tạo số giả ngẫu nhiên Generator PUF Physically Unclonable Mạch tạo hàm không thể Function sao chép về vật lý RAM Random Access Memory Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên RF-DNA PUF Radio-Frequency DNA PUF PUF DNA tần số vô tuyến RNG Random Number Generator Bộ tạo số ngẫu nhiên RO Ring Oscillator Bộ/mạch dao động vòng RO PUF Ring Oscillator PUF PUF dao động vòng ROC Receiver-Operating Đặc tuyến hoạt động Characteristic ROM Read-Only Memory Bộ nhớ chỉ đọc iv SoC System-on-Chip Hệ thống trên chip SRAM Static RAM RAM tĩnh TDC Time-to-Digital Converter Bộ chuyển đổi thời gian- số TERO PUF Transient Effect Ring PUF dao động vòng dựa Oscillator PUF trên hiệu ứng quá độ TV PUF Threshold Voltage PUF PUF sử dụng điện áp ngưỡng UART Universal Asynchronous Giao diện truyền số liệu Receiver-Transmitter nối tiếp không đồng bộ XRRO PUF XOR Reconfiguration RO RO PUF tái cấu hình sử PUF dụng cổng XOR v DANH MỤC HÌNH VẼ Hình i: Số thiết bị kết nối vào IoT từ năm 2015 đến năm 2025 .1: Cấu trúc cơ bản của PUF và các thuộc tính thiết yếu [25] .2: Phân loại PUF [25] .3: PUF dựa trên độ giữ chậm [25]: (a) APUF; (b) RO PUF; (c) BR PUF .4: PUF dựa trên trạng thái phần tử nhớ: (a)-(b) Sơ đồ nguyên lý và sơ đồ logic của ô nhớ SRAM [45]; (c) BPUF [46]; (d) PUF dựa trên bộ chốt SR [47].5: Minh họa khoảng cách nội và khoảng cách tương quan .6: Ứng dụng PUF tạo khóa mã bảo mật [25] .1: Sơ đồ RO PUF cơ bản [42] .2: Sơ đồ RO PUF có thể cấu hình [71].4: RO dựa trên các cổng XOR (a) và phương pháp cấu hình (b) [80] .5: Sơ đồ chức năng mạch RO PUF đề xuất .6 Phân bố tần số mạch dao động vòng thực thi trên công nghệ CMOS 90-nm theo vị trí trên phiến [85].7: Minh họa biến thiên độ dày lớp điện môi của phiến (trái) và chip (phải) [86].8: Minh họa các thành phần danh định và biến thiên cục bộ .9: Biểu đồ phân bố tần số của RO1/IC1 (FPGA Spartan-6) (a) và RO8/IC2 (FPGA Spartan-3E) (b) ước lượng từ 256 mẫu tại nhiệt độ 25oC.10: Tỷ số của 32 RO trên 5 IC FPGA Spartan-6 (a) và 6 IC FPGA Spartan-3E (b) ước lượng từ 256 mẫu tại nhiệt độ 25oC.11: (a) ‒ (e) Biến thiên tần số RO theo nhiệt độ; (f) Mô tả 3D của biến thiên tần số RO theo nhiệt độ đo với 5 linh kiện FPGA Spartan-6.12: Biến thiên tần số RO theo nhiệt độ (25oC ‒ 80oC, bước 5oC) đo với 6 linh kiện FPGA Spartan-3E.13: Mô tả 3D của biến thiên tần số RO theo nhiệt độ đo với 6 linh kiện FPGA Spartan-3E.14: Đồ thị kết quả khảo sát biến thiên cục bộ với tần số quy chuẩn về điểm 0 của 5 IC FPGA Spartan-6 tại các nhiệt độ khác nhau.15: Đồ thị kết quả khảo sát biến thiên cục bộ với tần số quy chuẩn về điểm 0 của 6 IC FPGA Spartan-3E tại các nhiệt độ khác nhau.1: Phân phối khoảng cách nội và khoảng cách tương quan đối với các đáp ứng 16-bit của DFF PUF thu được từ thực nghiệm [10].2: Xác định mức ngưỡng định danh dựa trên FAR và FRR [10] .3: So sánh các đường ROC của các hệ định danh dựa trên các đáp ứng 64-bit của một số sơ đồ PUF [10]; RO PUF (P.): Thiết kế RO PUF ghép cặp RO [42] và kết hợp mã hóa Lehmer-Gray [16].4: Đồ thị các vector quy chuẩn về điểm 0 của 4 IC FPGA Spartan-6 (a) và 6 IC FPGA Spartan-3E (b) tại 25oC.5: Khoảng cách Hamming tương đối giữa các ID tách ra theo phương pháp truyền thống, khảo sát đối với 4 FPGA Spartan-6 (a) và 6 FPGA Spartan-3E (b).6: Đồ thị hàm mật độ xác suất .7: Đồ thị các hàm mật độ xác suất và , .8: Biểu diễn 2-D hai tọa độ đầu của ID1 .9: Phân bố khoảng cách nội chuẩn hóa giữa các mẫu ID và ID danh định đối với ID1 (a) và ID2 (b).10: Biểu đồ phân bố khoảng cách nội chuẩn hóa của một IC FPGA Spartan-6 (a) và Spartan-3E (b) tại 25oC .11: Phân bố khoảng cách tương quan chuẩn hóa giữa các mẫu ID1 và ID2 danh định.12: Phân bố khoảng cách nội và khoảng cách tương quan chuẩn hóa đối với các mẫu ID1.13: Phân bố chuẩn và các giới hạn về độ lệch chuẩn [93] .14: Phân bố khoảng cách tương quan chuẩn hóa giữa các mẫu ID1 và các mẫu ID2 .15: Sơ đồ định danh và xác thực ID ứng dụng RO PUF .16: Độ lệch chuẩn của tần số hiệu RO và tần số tuyệt đối RO của các IC FPGA Spartan-6, khảo sát trong dải nhiệt độ 25oC – 80oC.17: Tính ổn định của ID IC1 (FPGA Spartan-6) đối với ảnh hưởng của thăng giáng tức thời.18: Giản đồ phân bố khoảng cách nội chuẩn hóa tập mẫu ID của IC1 (FPGA Spartan-6) tại 25oC.19: Tính ổn định của ID tương ứng 4 IC FPGA Spartan-6 đối với sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.1: Thủ tục tạo khóa mã từ dữ liệu PUF và sử dụng hàm băm .2: a) Đồ thị 140 mẫu, mỗi mẫu là kết hợp của 10 trị số df liên tiếp định dạng 19 bit, thu được từ thực nghiệm; b) Biểu diễn ảnh nhị phân của 140 mẫu hình a).3: Ảnh nhị phân mô tả các mẫu df , df trung bình (a) và sai số tương ứng giữa trị số df mean số học và df mean tạo bởi thuật toán (b) .4: Minh họa phương pháp tạo chuỗi bit ổn định từ các phần không đổi của các df .5: Xác định số bit loại bỏ; n là trị số thập phân tương đương của df mean .6: Ảnh nhị phân minh họa sự phụ thuộc của tính ổn định chuỗi bit ra vào số bit loại bỏ (a) và kiểm nghiệm độ ổn định với N EX 14 (b).7: Ảnh nhị phân mô tả sự phụ thuộc của tính ổn định chuỗi bit ra vào N EX .8: Ảnh nhị phân mô tả việc tạo chuỗi bit ra bằng cách kết hợp phương pháp cắt bit và kỹ thuật trung bình mẫu df .9: Ảnh nhị phân mô tả sự hội tụ của các mẫu chuỗi bit về chuỗi bit ổn định sử dụng phương pháp mặt nạ dữ liệu với số mẫu df khác nhau.10: Mô phỏng các chuỗi bit ra đối với các vị trí khác nhau khi áp dụng thuật toán mặt nạ dữ liệu lên dữ liệu df thực nghiệm.11: Kết quả mô phỏng tạo chuỗi bit ổn định bằng thuật toán tạo mặt nạ dữ liệu kết hợp kỹ thuật lấy trung bình mẫu.12: Mô phỏng quá trình tạo chuỗi bit ra ổn định bằng cách kết hợp thuật toán mặt nạ dữ liệu, kỹ thuật lấy trung bình mẫu và cắt bit.13: Tách chuỗi bit bằng cách kết hợp dữ liệu tương ứng các trị số trung bình của df phổ biến nhất .14: Mô phỏng thuật toán cực đại tần suất với các giá trị khác nhau của N EX .1: Sơ đồ chức năng mạch tách tần số tuyệt đối RO thực thi trên FPGA.
III Hình PL1.