HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM PHẠM THỊ THU NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT NHÂN GIỐNG VÀ NUÔI TRỒNG NẤM ĐỊA SÂM Coprinus comatus (O. Muller) Ngành: Khoa học cây trồng Mã số: 8620110 Người hướng dẫn khoa học: TS. Vũ Thanh Hải NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 c LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu đƣợc trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chƣa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã đƣợc cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều đƣợc chỉ rõ nguồn gốc.
Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2018 Tác giả luận văn Phạm Thị Thu i c LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận đƣợc sự hƣớng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình. Nhân dịp hoàn thành luận văn, cho phép tôi đƣợc bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới TS. Vũ Thanh Hải đã tận tình hƣớng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển nấm – Viện Di truyền Nông nghiệp Việt Nam đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể Cán bộ Phòng Chọn tạo và Công nghệ sản xuất Nấm đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn. Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới gia đình, ngƣời thân và tất cả bạn bè đã động viên và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn. Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2018 Tác giả luận văn Phạm Thị Thu ii c MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục.
iii Danh mục bảng. vi Danh mục bảng. vii Danh mục hình. viii Trích yếu luận văn.
ix Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu của đề tài. Yêu cầu của đề tài.
Ý nghĩa khoa học của đề tài. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài. Tổng quan các vấn đề nghiên cứu. Vị trí phân loại nấm địa sâm.
Đặc điểm hình thái, phân bố. Đặc điểm hệ sợi. Đặc điểm hình thái quả thể. Giá trị dinh dƣỡng của nấm địa sâm.
Cơ sở khoa học của công nghệ nhân giống nấm dạng dịch thể. Khái niệm công nghệ nhân giống nấm dạng dịch thể. Điều kiện nhân giống nấm dạng dịch thể. Tính ƣu việt của công nghệ nhân giống nấm dạng dịch thể.
Sản xuất giống sử dụng công nghệ nhân giống dạng dịch thể. Ƣu điểm của sản xuất giống dạng dịch thể. Một số hạn chế của sản xuất giống dạng dịch thể. Tình hình nghiên cứu và sản xuất nấm địa sâm Coprinus comatus ở Việt Nam và thế giới.
Tình hình nghiên cứu và sản xuất nấm Địa sâm Coprinus comatus trên thế giới. Tình hình nghiên cứu nhân giống và nuôi trồng nấm Địa sâm trên thế giới. Tình hình nghiên cứu nuôi trồng nấm và nấm Địa sâm ở Việt Nam. Nội dung và phƣơng pháp nghiên cứu.
Đối tƣợng và vật liệu nghiên cứu. Đối tƣợng nghiên cứu. Vật liệu nghiên cứu. Địa điểm, thời gian nghiên cứu.
Địa điểm nghiên cứu. Thời gian nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu.
Thiết kế thí nghiệm. Bố trí thí nghiệm. Các chỉ tiêu theo dõi. Phƣơng pháp xử lý số liệu.
Quy trình chuẩn bị thí nghiệm. Nhân giống cấp 2 nấm Địa sâm Coprinus comatus dạng dịch thể. Nuôi trồng nấm Địa sâm Coprinus comatus. Kết quả và thảo luận.
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của sợi nấm địa sâm (Coprinus comatus) Trong giai đoạn nhân giống dịch thể. Nghiên cứu ảnh hƣởng của hàm lƣợng sucrose/cao nấm men đến sinh trƣởng hệ sợi nấm Địa sâm trong giai đoạn nhân giống cấp 2 dịch thể 200ml. Nghiên cứu ảnh hƣởng của lƣợng giống cấy cấp 2 đến sinh trƣởng của hệ sợi nấm Địa sâm giai đoạn nhân giống cấp 2 trung gian dạng dịch thể 2000ml. Nghiên cứu ảnh hƣởng của lƣu lƣợng sục khí đến sự sinh trƣởng hệ sợi nấm Địa sâm trong giai đoạn nhân giống cấp 2 trung gian dạng dịch thể 2000ml.
Nghiên cứu ảnh hƣởng của thời gian nuôi giống đến sinh trƣởng hệ sợi nấm Địa sâm trong giai đoạn nhân giống cấp 2 trung gian dạng dịch thể 2000ml. Nghiên cứu ảnh hƣởng của loại giá thể, độ ẩm giá thể, nhiệt độ không khí, ẩm độ không khí, loại đất phủ đến sinh trƣởng phát triển nấm địa sâm trong giai đoạn nuôi trồng. Nghiên cứu ảnh hƣởng của thành phần cơ chất phối trộn đến sinh trƣởng phát triển nấm Địa sâm trong giai đoạn nuôi trồng. Nghiên cứu ảnh hƣởng của độ ẩm cơ chất đến sinh trƣởng phát triển nấm Địa sâm trong giai đoạn nuôi trồng.
Nghiên cứu ảnh hƣởng của nhiệt độ môi trƣờng đến sinh trƣởng phát triển nấm Địa sâm trong giai đoạn nuôi trồng. Nghiên cứu ảnh hƣởng của độ ẩm môi trƣờng đến sinh trƣởng phát triển nấm Địa sâm trong giai đoạn nuôi trồng. Ảnh hƣởng của thành phần vật liệu phủ tới thời gian hình thành quả thể và năng suất nấm Địa sâm. Kết luận và kiến nghị.
56 Danh mục các công trình đã công bố. 57 Tài liệu tham khảo. 74 v c DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt CRD Completely randommized design CV Coeffcient of variation CNM Cao nấm men ĐK Đƣờng kính HS Hệ sợi KLC Khuẩn lạc cầu KL Khối lƣợng TLTB Trọng lƣợng trung bình LED Light Emitting Diode LSD Least significant difference TGST Thời gian sinh trƣởng UV Ultra violet vi c DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Hàm lƣợng 1 số amino acid của nấm Địa sâm.
Thành phần giá thể nuôi trồng nấm Địa Sâm. Ảnh hƣởng của hàm lƣợng saccarozo/ CNM đến sinh trƣởng hệ sợi nấm Địa sâm. Ảnh hƣởng của lƣợng giống cấy đến sinh trƣởng hệ sợi nấm Địa sâm 2000ml. Ảnh hƣởng của lƣu lƣợng sục khí đến sinh trƣởng sợi nấm Địa sâm.
Ảnh hƣởng của thời gian nuôi giống đến sinh trƣởng hệ sợi nấm Địa sâm 2000ml. Ảnh hƣởng của thành phần cơ chất đến tỉ lệ nhiễm, tốc độ phát triển hệ sợi mật độ hệ sợi nấm Địa sâm. Ảnh hƣởng của thành phần cơ chất tới thời gian hình thành mầm, thời gian quả thể trƣởng thành, trọng lƣợng TB quả và năng suất nấm Địa sâm. Ảnh hƣởng của độ ẩm cơ chất đến tỉ lệ nhiễm, tốc độ phát triển hệ sợi và mật độ hệ sợi nấm Địa sâm.
Ảnh hƣởng của độ ẩm cơ chất đến thời gian sinh trƣởng và hiệu suất sinh học nấm Địa sâm. Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến thời gian ra mầm, số lƣợng và phần trăm số lƣợng mầm hữu hiệu, hiệu suất sinh học của nấm Địa sâm. Ảnh hƣởng của nhiệt độ môi trƣờng đến hình thái quả thể nấm Địa sâm. Ảnh hƣởng của ẩm độ môi trƣờng tới thời gian sinh trƣởng và hiệu suất nấm Địa sâm.
Ảnh hƣởng của độ ẩm không khí đến đặc điểm hình thái và trọng lƣợng TB quả thể nấm Địa sâm. Ảnh hƣởng của thành phần vật liệu phủ đến thời gian sinh trƣởng và hiệu suất nấm Địa sâm. Ảnh hƣởng của thành phần vật liệu phủ đến hình thái quả thể nấm Địa sâm. 55 vii c DANH MỤC HÌNH Hình 2.
Hình thái quả thể nấm Địa sâm Coprinus comatus. Giống nấm Địa sâm cấp 1 trên môi trƣờng thuần khiết. Ảnh hƣởng của tỉ lệ sucrose/CNM đến hệ sợi nấm Địa sâm. Nhân giống nấm Địa sâm trên môi trƣờng dịch thể 2000ml.
Ảnh hƣởng của lƣu lƣợng khí đến sinh trƣởng hệ sợi nấm Địa sâm. Ảnh hƣởng của thời gian nuôi giống đến sinh trƣởng hệ sợi nấm Địa sâm. Nấm địa sâm đƣợc nuôi trồng trên 4 loại cơ chất phối trộn khác nhau. Nấm địa sâm đƣợc nuôi trồng trên 3 độ ẩm cơ chất khác nhau.
Hình thái quả thể nấm Địa sâm ở 18±20C. Hình thái quả thể của nấm Địa sâm. Các giai đoạn phát triển quả thể nấm Địa sâm. 54 viii c TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Phạm Thị Thu Tên Luận văn: Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật nhân giống và nuôi trồng nấm Địa sâm Coprinus comatus (O.Muller) Ngành: Khoa học Cây trồng Mã số: 8620110 Tên cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Mục đích nghiên cứu Xác định đƣợc một số biện pháp kỹ thuật trong nhân giống và nuôi trồng nấm Địa sâm Coprinus comatus phù hợp với điều kiện sản xuất ở Miền BắcViệt Nam.
Phƣơng pháp nghiên cứu Vật liệu dùng nghiên cứu là chủng nấm Copritus comanus có nguồn gốc từ Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển nấm ăn, nấm dƣợc liệu Châu Á Thái Bình Dƣơng, Phúc Kiến, Trung Quốc. Nghiên cứu sinh trƣởng, phát triển hệ sợi và sinh khối chủng nấm Địa sâm Coprinus comatus trên môi trƣờng nhân giống cấp 2 dạng dịch thể theo phƣơng pháp của Park et al. Nghiên cứu sinh trƣởng, phát triển hệ sợi chủng nấm Địa sâm Coprinus comatus trong giai đoạn ƣơm sợi theo phƣơng pháp của Karidi (1998). Nghiên cứu ảnh hƣởng của nhiệt độ và ẩm độ môi trƣờng tới sự hình thành quả thể nấm Địa sâm theo phƣơng pháp của Stamets (1993).
Nghiên cứu ảnh hƣởng của cơ chất và vật liệu phủ đến hiệu suất sinh học của nấm Địa sâm trong giai đoạn nuôi trồng theo phƣơng pháp của Chaiyama et al. Kết quả chính và kết luận Môi trƣờng nhân giống cấp 2 thích hợp cho hệ sợi nấm Địa sâm sinh trƣởng là CT3: 20g sucrose + 5g CNM + 0,5 g/l MgSO4.7H2O và 1,0g/l KH2PO4, tỉ lệ giống cấy là CT4: 10% thể tích môi trƣờng nuôi, lƣu lƣợng sục khí là CT4: 0,7 V/V/M và thời gian nuôi giống sau cấy là CT3 và CT4 từ 96-120 giờ là thích hợp nhất, kích thƣớc KLC trung bình mật độ dày, sinh khối sợi cao thích hợp cho việc cấy giống vào cơ chất nuôi trồng. Nấm Địa sâm có thể sinh trƣởng và phát triển và ra quả thể tốt trên tất cả 5 công thức cơ chất nuôi trồng.