CHƯƠNG 1: TONG QUAN.- - tt SE EEEEEE1EE121E111111111111111 111111111, 10 1.1 Từ quinoline đến thiosemicarbazone chứa hợp phần quinoline.1 Giới thiệu về quinoline.2 Hoạt tính và ứng dụng .- -- G11 SH HH ng II 1.3 Một số phương pháp tong hop hợp chất quinoline.------¿s¿sz2ss+s+zs+zxze: 13 1.1 Một số phương pháp tổng hop hợp chất quinoline.2 Giới thiệu về 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde .- -- «+ <++sceseess 15 a) Phương pháp tông hợp 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde.- 2-2-2 s2 s52 15 b) Phản ứng chuyền hóa 2-chloro-quinoline-3-carbaldehyde .-- 2-2 s2 se: 16 b1) Phản ứng thỂ. - ¿5£ ©5£SE+SE£SE92E2E12E12211717121121121121171111111111211 11111111 1y l6 b2) Phan ứng cộng vào nhóm aldehyde. -- - << 6+ + +2 1E E9 E*E*EkEEskksekerrerrkre 16 b3) Phản ứng oxi hóa nhóm aldehyde. -- --- 5 +2 E1 121 E911 91 1911 kg ng ng ket 17 b4) Phan UNg NQUNG tl ĐNG ŸŸ.2 Phức chat của thiosemicarbaZOne.1 Sự phát triển của hợp chất thiosemicarbaZone.-----2- + 2+++++zx++z++zxz+zxez 18 1.2 Hoạt tính sinh học của thiosemicarbazone và phức 1on kim loại với thioseMicarbaZONe TT .1 Hoạt tính kháng u.-- -- c 111121131 11 19 1111011 11H kg kg 19 a) Men khử (Reducase ribonucleotide) .---- - - -- <6 2211111333353 111155511 xxx 20 b) Cơ chế khác.
- ¿6 se x9EEE 191K EE E111 1111111111111 1111111111111 1111. 21 SVTH: Nguyễn Hoàng Lâm Trang 1 [KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP] GVHD: TS Dương Bá Vũ 1.2 Hoạt tinh kháng động vật đơn bao .3 Các nghiên cứu về phức chat của kẽm với các dân xuât của thiosemicarbazone .3 Nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài.----- 2 5£ +tSE+SE+EE2E+EEEEEEEEE121217121212 21212. 27 CHUONG II: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Nội dung nghiÊn CỨU. - -- G5 E1 199111910 19111 101919 TH HH HH tre 28 2.2 Phuong phap nghién CUU 0P a.3 Hóa chất và dụng CU v.
28 CHƯƠNG 3: THỰC NGHIỆM VA THẢO LUẬN .1 Tổng hợp 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde và dẫn xuất 2-quinolone-3- 2080116130045.1 Tổng hợp 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde.2 Tổng hợp dẫn xuất: 2-quinolone-3-carbaldehyde.2 Tổng hợp các dẫn xuất N(4)-aminylthiosemicarbazide.1 Tổng hợp N(4)-(4-methylpiperidinyl)thiosemicarbazide.2 Tổng hợp N(4)-morpholinylthiosemicarbazide. Tổng hợp một số phối tử của 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde, 2-quinolone-3- carbaldehyde với các dẫn xuất thiosemicarbazide.1 Tổng hợp phối tử 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde-N(4)-(4- methylpiperidiny])thiosemicarbazone (LUÏ). - -- -- «+ < + + + + £*+*EE++eE+eeEeeeeeeereseeerere 34 3.2 Tổng hợp phối tử 2-quinolone-3-carbaldehyde-N(4)-(4- methylpiperidiny])thiosemicarbazone (L2) .3 Tổng hợp phối tử 2-quinolone-3-carbaldehyde-N(4)- morpholinylthiosemicarbazone (L3). -- -- << s31 1191 91191119119 1n ng rưy 35 SVTH: Nguyễn Hoàng Lâm Trang 2 [KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP] GVHD: TS Dương Bá Vũ 3.4 Tổng hợp một số phức kẽm của 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde và 2-quinolone- 3-carbaldehyde với các dẫn xuất N(4)-aminylthiosemicarbazide.1 Tổng hợp phức kẽm với 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde-N(4)-4-methyl pIperidinyl thiosemicarbazone [Zn(L1)2](NO3)2) .2 Tổng hợp phức kẽm với 2-quinolone-3-carbaldehyde [N(4)-4-methyl piperidinyl thiosemicarbazone] (ZZn(L¿2)2) .3 Tổng hợp phức kẽm với 2-quinolone-3-carbaldehyde-N(4)-morpholinyl 0011919241110140;y/0/1-1/4:1006)-Ẽ2 7777.2 Thảo luận kết quả nghiên cứu .---- ¿2© 2 + £+EE+EE£EE£EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEerkrrkerreee 38 3.1 Phân tích kết quả tổng hợp các phối tử L1, L2 và L3 .1 Phân tích kết quả khối phổ MS các phối tử L1, L2, và L3.2 Phân tích kết tủa phổ IR các phối tử LI, L2, và L3 .3 Phân tích kết tủa phổ UV-Vis các phối tử L1, L2, và L3.4 Phân tích kết quả phổ cộng hưởng từ hạt nhân 'H-NMR các phối tử L1, L2, và L3 ¬ 44 a.
Phân tích kết quả phô "H-NMR phối tử LLl. - 2-52 2 £+E£EE£EE+EE2E££EeEEeEzEzEerxees 44 b. Phân tích kết quả phố 'H-NMR phối tử LL2. Phân tích kết quả phô 'H-NMR phối tử L3.--- 2© 22£££££E£2EE+£E£+£E+£Ez+rxerred 48 3.5 Phân tích kết quả phô 'ÌC-NMR, HSQC, HMBC, va COSY các phối tử L1, L2, và 3.2 Phân tích kết quả tong hợp các phức chat [Zn(L1)2](NO3)2, Zn(L2) và Zn(L3)z.1 Phân tích kết quả tong hợp phức chat [Zn(L.
Phân tích kết quả phô MS phức [Zn(L1)z](ÑO¿)z. Phân tích kết quả phổ IR phức [Zn(L,1)z](NÑO3)z. Phân tích kết quả phổ UV-Vis phức [Zn(L1);](NÑO3)z -scesssesssessseesseesseessecsseesseeesseesseeses 62 d. Phân tích kết quả phô 'H-NMR phức [Zn(L1)z](ŒNÑO3)z.----2-©52©522522£2+£s+cseẻ 62 SVTH: Nguyễn Hoàng Lâm Trang 3 [KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP] GVHD: TS Dương Bá Vũ e.
Phân tích kết quả phổ '*C-NMR, HSQC, HMBC, va COSY phức [Zn(L1)z](NO:)s.2 Phân tích kết qua tổng hợp phức chất Zn(12)z* .----- 2: 2+ ©5z+s++++zz+zs+cseẻ 64 a. Phân tích kết quả phổ IR phức Zn(L2)>o. Phân tích kết quả phổ UV-Vis phức Zn(L/2)2.----2¿ 2 2 2 E+EE+EE+£EeEEt£EE2EEzExerxeei 64 c. Phân tích kết quả phố 'H-NMR phức Zn(L/2)z.
Phân tích kết quả phổ 'ÌC-NMR, HSQC, HMBC, và COSY phức Zn(L2);.3 Phân tích kết quả tong hợp phức chất Zn(1L3)z. Phân tích kết quả phổ IR phức Zn(L3)9. Phân tích kết quả phổ UV-Vis phức Zn(L3)9. Phân tích kết quả phô 'H-NMR phức Zn(1L3);.
Phân tích kết quả phô 'C-NMR, HSQC, HMBC, và COSY phức Zn(L3);. 68 CHƯƠNG 4: KET LUẬN VÀ ĐỀ XUẤTT.----2-©22£©+£+EE£EE++EEEEEEEEEerkerrrrrkrrred 69 TÀI LIEU THAM KHẢO.--- 2 2S SESE9EE£EEEEEEEEEEEE2E1212121211711 21711121111. 80 SVTH: Nguyễn Hoàng Lâm Trang 4 [KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP] GVHD: TS Dương Bá Vũ DANH MỤC CÁC HÌNH ANH Hình 1: Hợp chat quinoline Hình 2: Các dẫn xuất của quinoline được cô lập từ các sản phẩm của tự nhiên Hình 3: Một vài hợp chất hứa hẹn với hệ vòng quinoline Hình 4: Một vài dẫn xuất quinoline quan trọng Hình 5: Tổng hợp quinoline Combes Hình 6: Phương pháp tông hợp quinoline của Safari và các cộng sự Hình 7: Phương pháp tông hợp quinoline của Anvar và các đồng nghiệp Hình 8: Phương pháp tổng hợp quinoline của Reddy và các cộng sự Hình 9: Qui trình tổng hợp 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde Hình 10: Qui trình chuyên hóa thành thione, seleno, va base Schiff Hình 11: Qui trình chuyền hóa thành quinolone Hình 12: Phản ứng cộng với với 2-mercaptobenzimidazole Hình 13: Phản ứng cộng với 1,2,4-triazole-5-thiol Hình 14: Phản ứng oxi hóa nhóm aldehyde Hình 15: Phản ứng ngưng tụ Hình 16: Hợp chất thiosemicarbazone (a) và methisazone (b) Hình 17: Các dẫn xuất nhóm thiosemicarbazone có khả năng tridenate Hình 18: Gốc tự do tyrosyl Hình 19: Cấu tạo của sự kết hợp của thiosemicarbazone và ferroquine Hình 20: Phối tử thiosemicarbazone 2-benzotlpyridine Hình 21: Phức của Zn(ID) với thiosemicarbazone 2-benzoylpyridine Hình 22: Thiosemicarbazone pyridine-2-carbaldehyde (a) và thiosemicarbazone (1E)-1- pyridine-2-ylethan-1-one (b) SVTH: Nguyễn Hoàng Lâm Trang 5 [KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP] GVHD: TS Dương Bá Vũ Hình 23a: Phức của kẽm với thioserimicarbazone pyridine-2-carbaldehyde va thiosemicarbazone (1E)-1-pyridine-2-ylethan-1-one. (a,b:=1:1; c,d=1:2) Hình 23b: Phức kẽm với di-2-pyridylketone 4-cyclohexy]-4-methyl-3-thiosemicarbazone (a và b) Hình 23c: Kết qua sự tương tác với ti thé của di-2-pyridylketone 4-cyclohexyl-4-methyl- 3-thiosemicarbazone Hình 24: Sơ đồ tổng hợp phối tử L1, L2, L3 Hình 25: Phản ứng tổng hợp 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde Hình 26: Phản ứng điều chế dẫn xuất: 2-quinolone-3-carbaldehyde Hình 27: Phan ứng điều chế carboxy N(4)-(4-methylpiperidinyl)dithiocarbamate Hình 28: Phản ứng chuyền hóa N(4)-(4-methylpiperidiny])dithiocarbamate thành N(4)-(4- methylpiperidiny])thiosemicarbazide Hình 29: Phản ứng điều chế N(4)-morpholinyldithiocarbamate Hình 30: Phản ứng chuyên hóa N(4)-morpholinyldithiocarbamate thành N(4)-morpholinyldithiocarbazide Hình 31: Phan ứng tông hợp phối tử 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde N(4)-4- methylpiperidinyl thiosemicarbazone Hình 32: Phản ứng tông hợp phối tử 2-quinolone-3-carbaldehyde-N(4)-4- methylpiperidinyl thiosemicarbazone Hình 33: Phản ứng tổng hợp phối tử 2-quinolone-3-carbaldehyde-N(4)- morpholinylthiosemicarbazone Hình 34: Kết quả phân tích khối phô MS của LI Hình 35: Phổ IR của hợp chất 2-chloroquinoline-3-carbaldehyde Hình 36: Phổ IR của hợp chất 2-quinolone-3-carbaldehyde Hình 37: Phổ IR của hợp chất N(4)-4-methylpiperidinylthiosemicarbazide Hình 38: Phổ IR của hợp chất N(4)-morpholinyl thiosemicarbazide SVTH: Nguyễn Hoàng Lâm Trang 6 [KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP] GVHD: TS Dương Bá Vũ Hình 39: Phổ IR của phối tử LI Hình 40: Tín hiệu UV-Vis của L1, L2 và L3 Hình 41: Sự cộng hưởng xảy ra trong nhóm amide Hình 42: Cấu trúc dự kiến của phối tử LI Hình 43: Kết quả đo phô 'H-NMR được phân vùng của L1 Hình 44: Kết quả đo phô 'H-NMR vùng 2 của L1 Hình 45: Cấu trúc dự kiến của phối tử L2 Hình 46: Kết quả đo phổ 'H-NMR được phân vùng của L2 Hình 47: Kết quả đo phô 'H-NMR vùng 2 của L2 Hình 48: Cấu trúc dự kiến của phối tử L3 Hình 49: Kết quả đo phô 'H-NMR được phân vùng Hình 50: Kết quả đo phổ vùng 2 của L3 Hình 51: Kết quả đo phổ '°C-NMR của LI Hình 52: Cấu trúc của LI ứng với tín hiệu ở vùng carbon bão hòa Hình 53: Kết quả đo phổ HSQC ở vùng 1 carbon bão hòa của L1 Hình 54: Kết quả đo phổ HMBC ở vùng carbon bão hòa của LI Hình 55: Tương tác giữa cặp electron tự do của nitrogen và o*C-H Hình 56: Kết quả đo phô COSY vùng carbon bão hòa của LI Hình 57: Cấu trúc của L1 ứng với tín hiệu ở vùng carbon không bão hòa Hình 58: Kết quả phổ HSQC vùng carbon không bão hòa của LI Hình 59: Kết quả pho HMBC vùng carbon không bão hòa của LI Hình 60: Các hợp phần cấu thành L2 Hình 61: Các hợp phan cau thành L3 Hình 62: Sự thay đôi vị trí của Cy) và Cy, ở L2 và L3 SVTH: Nguyễn Hoàng Lâm Trang 7 [KHÓA LUẬN TOT NGHIỆP) GVHD: TS Dương Bá Vũ Hình 63: Kết quả đo phô MS của phức chất (Zn(L1);]NO;); Hình 64: Kết quả đo phô IR của [Zn(L1);]}NO:); Hình 65: Tín hiệu UV-Vis của [Zn(L1)2](NO3)2 và LI Hình 66: Kết quả do HSQC của phức chất [Zn(L1)2](NO3)> (A) và LI(B) - vùng carbon không bão hòa.
Hình 67: Kết qua tín hiệu UV-Vis của Zn(L2); và L2 Hình 68: Sự khác biệt giữa tín hiệu H-NMR của Zn(L. và Zn(L3); Bang 11: Tín hiệu A,,,, của [Zn(L1);](NOa); và L] Bang 12: Tín hiệu À„„„ của Zn(L2)¿ và L2 Bảng 13: Tín hiệu À„„v của Zn(L3)2 và L3 SVTH: Nguyễn Hoàng Lâm Trang 9 [KHÓA LUẬN TOT NGHIỆP) GVHD: TS Dương Bá Vũ CHUONG 1: TONG QUAN 1. Tir quinoline đến thiosemicarbazone chứa hợp phan quinoline 1.1 Giới thiệu về quinoline Quinoline là một trong những hợp chất thơm dị vòng base nitrogen quan trọng. Quinoline, gan đây thu hút được sự chú ý của các nhà khoa học bởi hoạt tính đa dạng và có nhiều ứng dụng rộng rãi.
oe Hình 1: Hợp chat quinoline Nguôn chủ yêu chứa quinoline gôm có dau mo, chê hóa than đá, và dâu phiên nham- một đạng dầu được chiết tách từ một loại đá trầm tích có tên là đá phiến nham. Các dẫn xuất của quinoline có mặt trong các sản pham tự nhiên. đặc biệt là nhóm alkaloid. Năm 1820, quinine (1) được cô lập từ vỏ cây cinchona (cây canh ki na) — loại cây mà trước đây người ta dùng vó của nó dé trị sốt rét.
Những dẫn xuất khác của quinoline (2-5) có những ứng dụng đa dạng được chiết tách từ những loại thực vật khác [1]. 1 2 R OMe 3R=H N 5 Hình 2: Các dẫn xuất của quinoline được cô lập từ các san phẩm của tự nhiên SVTH: Nguyễn Hoàng Lâm Trang 10 [KHÓA LUẬN TOT NGHIỆP) GVHD: TS Dương Bá Vũ Quinoline được chiết thành công đầu tiên vào năm 1834 từ nhựa than bởi Friedlieb Ferdinand Runge. Nhựa than là nguồn cung cắp chính cho quinoline thương mại [2] 1.2 Hoạt tính và ứng dụng Các dẫn xuất quinoline nhìn chung, được sử dụng phô biến trong lĩnh vực y học, hóa sinh hữu cơ, và công nghiệp hóa học, đặc biệt trong rãi trong lĩnh vực tông hợp hóa hữu cơ. Các dẫn xuất quinoline được tìm thấy có những hoạt tính sinh học phong phú như kháng sốt rét, kháng khuân, kháng nắm, kháng hen, hạ huyết áp, kháng viên, và kháng hoạt động mạnh của tiêu cầu [2].
Ngoài ra, chúng còn có ngăn chặn khuẩn lao và sự suy giảm hệ miễn dich [4].