LỜI CAM ĐOAN Tên tôi là : Nguyễn Huyền Dung Mã số học viên : 138.013 Lớp : 21KHMT21 Chuyên ngành : Khoa học Môi trường Mã số : 60-85-02 Khóa học : K21 (2013 - 2015) Tôi xin cam đoan quyển luận văn được chính tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của TS. Ngô Trà Mai và TS. Vũ Đức Toàn với đề tài nghiên cứu trong luận văn “Nghiên cứu đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ hoạt động của nhà máy xử lý rác thải Thành phố Thái Bình”. Đây là đề tài nghiên cứu mới, không trùng lặp với các đề tài nào trước đây, do đó không có sự sao chép.
Nội dung được thể hiện theo đúng quy định, các nguồn tài liệu, tư liệu nghiên cứu và sử dụng đều được trích dẫn từ nguồn tin cậy. Nếu xảy ra vấn đề gì với nội dung này, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định. NGƯỜI VIẾT CAM ĐOAN Nguyễn Huyền Dung LỜI CẢM ƠN Trong quá trình học tập nghiên cứu tại trường đại học Thủy lợi tôi đã nhận được sự hướng dẫn giúp đỡ, truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm quý báu của các thầy các cô, tôi xin chân thành cảm ơn sâu sắc đến các thầy cô thuộc Khoa môi trường Đại học Thủy Lợi đã giúp tôi hoàn thành chương trình học tập của mình, tạo mọi điều kiện tốt nhất để tôi có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới giáo viên TS.
Ngô Trà Mai và TS. Vũ Đức Toàn đã trực tiếp hướng dẫn tôi xây dựng luận văn, luôn giảng giải, chỉ dẫn, góp ý sâu sát một cách tận tình hoàn thành luận văn tốt nghiệp. Và cuối cùng tôi xin cảm ơn đến tất cả mọi người, gia đình, bạn bè đã luôn luôn động viên giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập cũng như trong cuộc sống. Vì những kinh nghiệm và kiến thức của bản thân còn hạn chế nên không tránh khỏi những thiếu sót.
Tôi mong sẽ nhận được những ý kiến đóng góp của các thầy cô cùng toàn thể các bạn đọc để luận văn tốt nghiệp này được hoàn thiện hơn nữa. Tôi xin chân thành cảm ơn. Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2015 Học viên Nguyễn Huyền Dung MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .3 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT .6 DANH MỤC HÌNH VẼ .8 DANH MỤC BẢNG BIỂU. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI.
MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI:. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CỨU: .1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU:.2 PHẠM VI NGHIÊN CỨU:. CÁCH TIẾP CẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. CÁCH TIẾP CẬN.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp kế thừa. Phương pháp thu thập, tổng hợp và phân tích số liệu. Phương pháp điều tra, khảo sát thu thập thông tin.
Phương pháp mô hình. Phương pháp đánh giá nhanh. TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU .TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ RÁC THẢI. Xử lý rác thải trên Thế giới.
Xử lý rác thải tại Việt Nam. XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC VÀ XỬ LÝ KHÍ THẢI LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT. Công nghệ xử lý nước rỉ rác. Các phương pháp xử lý nước rỉ rác.
Một số công nghệ xử lý nước rỉ rác tại Việt Nam. Tổng quan về xử lý khí thải lò đốt chất thải rắn sinh hoạt. Phương pháp phát tán. Phương pháp hấp thụ:.
Phương pháp hấp phụ:. Phương pháp xúc tác nhiệt:. Phương pháp thiêu đốt:. TỔNG QUAN NHÀ MÁY XỬ LÝ RÁC THẢI THÀNH PHỐ THÁI BÌNH.
Công suất xử lý. Các hạng mục công trình của nhà máy. Công tác thu gom vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt về nhà máy. Thiết kế và vận hành bãi chôn lấp.
Thiết kế và vận hành lò đốt rác thải. CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VỀ XỬ LÝ RÁC THẢI THÀNH PHỐ THÁI BÌNH .1 Đặc điểm tự nhiên. Điều kiện địa lý. Điều kiện địa chất.
Đặc trưng khí hậu. Đặc điểm thủy văn. Điều kiện kinh tế xã hội. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ MÁY XỬ LÝ RÁC THẢI.
HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHU VỰC NHÀ MÁY XỬ LÝ RÁC THẢI. Hiện trạng môi trường đất. Hiện trạng môi trường không khí .1 Chất lượng môi trường không khí xung quanh. Chất lượng khói thải của Nhà máy.
Tính toán lan truyền khí thải từ lò đốt vào không khí .3 Hiện trạng môi trường nước. Môi trường nước mặt. Môi trường nước ngầm .4 Đánh giá chung về nguyên nhân và mức độ ô nhiễm môi trường. Ô nhiễm môi trường không khí .2 Ô nhiễm môi trường nước.
Ô nhiễm môi trường đất .2 ẢNH HƯỞNG CỦA NHÀ MÁY ĐẾN MÔI TRƯỜNG .1 Tác động của ô nhiễm môi trường đến dân cư khu vực nhà máy .Về cảnh quan sinh thái, chất lượng môi trường, không gian sống. NHỮNG TỒN TẠI XỬ LÝ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG TẠI NHÀ MÁY XỬ LÝ RÁC THẢI. Tồn tại từ bãi chôn lấp rác .1 Tồn tại từ thiết kế bãi chôn lấp rác. Ô nhiễm nước rỉ rác từ bãi chôn lấp.
Tồn tại từ hệ thống lò đốt rác thải. Tồn tại trong công tác xử lý CTR sinh hoạt thành phố. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU Ô NHIỄM TỪ HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ MÁY XỬ LÝ RÁC THẢI. CĂN CỨ CƠ SỞ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP.
CÁC GIẢI PHÁP VỀ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ. Xử lý khí thải lò đốt. Đối với hệ thống xử lý khói thải của 3 lò đốt cũ .2 Công nghệ xử lý khói lò đốt số 4. Xử lý nước thải.
Nước mưa chảy tràn. Nước thải từ hệ thống khí thải. Xử lý nước rỉ rác. Công nghệ sản xuất gạch block.
CÁC GIẢI PHÁP VỀ QUẢN LÝ. Đối với hoạt động vận chuyển rác thải. Đối với hoạt động thu gom thu gom rác thải, nước thải. Quản lý bãi chôn lấp.
Các giải pháp về tuyên truyền, cơ chế chính sách pháp luật .91 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .92 TÀI LIỆU THAM KHẢO .94 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT Ký hiệu Tiếng Việt 1 BCL Bãi chôn lấp 2 BĐL Bơm động lực 3 BOD Nhu cầu oxy sinh hóa 4 BTNMT Bộ Tài nguyên Môi trường 5 BYT Bộ Y tế 6 CBCNV Cán bộ công nhân viên 7 CCN Cụm Công nghiệp 8 COD Nhu cầu oxy hóa học 9 CTNH Chất thải nguy hại 10 CTR Chất thải rắn 11 DO Nồng độ oxy hòa tan 12 KCN Khu Công nghiệp 13 NFPA National Fire Protection Association- Tổ chức Hiệp hội PCCC quốc tế 14 ODA Official Development Assistance- Hỗ trợ phát triển chính thức 15 PAC Poly Aluminium Chloride 16 PCCP Phòng cháy chữa cháy 17 PVC Poly Vinyl Chlorua 18 QCCP Quy chuẩn cho phép 19 QCVN Quy chuẩn Việt Nam 20 QĐ Quyết định 21 SBR Sequencing Batch Reactor 22 SPC Sản phẩm cháy 23 TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam 24 TSP Tổng bụi lơ lửng 25 UBND Ủy ban nhân dân 26 USD Đồng đô la Mỹ 27 VHO Tổ chức Y tế Thế giới 28 VSV Vi sinh vật DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Mô hình tham khảo xử lý nước rác (xử lý sơ bộ). 2 Quy trình xử lý nước rác tại bãi chôn lấp Gò Cát của Trung tâm ECO. 3 Sơ đồ công nghệ xử lý nước rác của công ty SEEN.
4 Trạm xử lý nước rác Nam Bình Dương. 5 Cấu tạo BCL. 6 Sơ đồ công nghệ vận hành BCL. 7 Sơ đồ công nghệ vận hành 3 lò đốt cũ.
8 Sơ đồ công nghệ vận hành lò đốt số 4. 9 Bản đồ vị trí địa lý Thành phố Thái Bình. 1 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích Zn, As, Pb với QCVN 03:2008/BTNMT. 2 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích H 2 S với QĐ 3733:2002/BYT.
3 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích H 2 S và bụi Zn, với QCVN 05:2013/BTNMT (Đợt 1). 4 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích H 2 S và bụi với QCVN 05:2013/BTNMT (Đợt 2). 5 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích CO, NO 2 và bụi với QCVN 05:2013/BTNMT. 6 Biểu đồ so sánh nồng độ CO cực đại tại các khoảng cách với QCVN 05:2013/BTNMT.
7 Biểu đồ so sánh nồng độ SO 2 , NO x và TPS cực đại tại các khoảng cách với QCVN 05:2013/BTNMT. 8 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích NH 4 + với QCVN 08:2008/BTNMT. 9 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chỉ tiêu dầu mỡ với. 10 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích Tổng Coliform MPN/100ml với.
11 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích TSS, COD, BOD 5. 12 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích các chỉ tiêu tại khu vực NT1 với QCVN 25:2009/BTNMT. 13 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích Tổng Coliform MPN/100ml với QCVN 25:2009/BTNMT. 1 Sơ đồ mô tả hệ thống hấp thụ khí thải.
2 Sơ đồ dây chuyền xử lý khói lò đốt CTR. 3 Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa. 4 Công nghệ xử lý nước thải sau hấp thụ khí thải. 5 Sơ đồ xử lý nước rỉ rác tại bãi rác.
6 Quy trình công nghệ xử lý nước rỉ rác cho bãi chôn lấp. 7 Sơ đồ công nghệ sản xuất gạch block và dòng thải. 8 Sơ đồ xử lý bụi của dây chuyền sản xuất gạch block .87 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. 1 Tỷ lệ CTR xử lý bằng các phương pháp khác nhau ở một số nước trên thế giới năm 1992.
3 Các hạng mục công trình của nhà máy đã xây dựng. 4 Nhiệt độ trung bình tháng ở Thái Bình (0C). Lượng mưa bình quân tháng (mm). 6 Tốc độ gió trung bình các tháng trong 4 năm gần nhất tại Thái Bình.
7 Điều kiện kinh tế- xã hội phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình. Vị trí mẫu môi trường đất. 2 Kết quả phân tích chất lượng môi trường đất. 3 Vị trí mẫu môi trường không khí.
Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí. Kết quả phân tích chất lượng môi trường. Kết quả phân tích chất lượng môi trường. Kết quả phân tích chất lượng khói thải của Nhà máy.
Nhu cầu nhiên liệu của các lò đốt trong thời điểm hiện tại. Thành phần của dầu DO. Thành phần của chất thải đem đốt. Thông số tính toán của các nguồn thải.
Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải lò đốt (Đối với dầu DO). Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải lò đốt. Nồng độ các chất ô nhiễm tại ống khói lò đốt rác. Nồng độ cực đại của 4 lò đốt phát thải ra môi trường.
Vị trí mẫu môi trường nước .