MỞ ĐẦU CHƯƠNG Ch°¢ng này tÃp trung trình bày các nghiên cąu tổng quan, các khái niám, ánh ngh*a c¢ bÁn làm nÅn tÁng cho các ch°¢ng tiÃp theo. Bß cāc ch°¢ng °ÿc chia làm 4 māc chính.2 trình bày các khái niám c¢ bÁn vÅ vành a thąc °ÿc dùng ể xây dāng các há mÃt mã trong các ch°¢ng tiÃp theo.3 trình bày khái niám vÅ mÃt mã h¿ng nh攃⌀, bąc tranh tổng quan nghiên cąu vÅ mÃt mã h¿ng nh攃⌀ hián nay trên thà giái và Viát Nam, nhÿng Ác iểm c¢ bÁn căa MÃt mã h¿ng nh攃⌀ phổ biÃn cjng nh° mßt sß há mÃt mã iển hình trên vành a thąc, làm tiÅn Å cho viác chąng minh các há mÃt trên vành a thąc là mÃt mã h¿ng nh攃⌀ å các ch°¢ng tiÃp theo.4 trình bày tổng quan vÅ ph°¢ng pháp tiÃp cÃn ể xây dāng há mÃt, các tiêu chí và ph°¢ng pháp ể ánh giá mßt há mÃt, làm nÅn tÁng kiÃn thąc ể ánh giá các há mÃt trong ch°¢ng 2 và 3. Cußi cùng, phÁn nhÃn xét ch°¢ng sÁ tổng kÃt, ánh giá l¿i nhÿng v¿n Å còn tồn t¿i, nhÿng nhÃn ánh mái, ồng thãi dÁn dÅt, giái thiáu các nßi dung căa các ch°¢ng tiÃp theo nh¿m giÁi quyÃt v¿n Å ã Át ra và làm rõ các Å xu¿t mái.2 CƠ SỞ TOÁN HỌC VÀ VÀNH ĐA THỨC VÀ ỨNG DỤNG TRONG MẬT Mà 1.1 Vành Định nghĩa 1-1: Vành ký hiáu là R (Ring) là mßt tÃp các phÁn tĉ trên ó xác ánh 2 phép toán 2 ngôi (phép cßng và phép nhân) và thßa mãn các tiên Å R1 R4. Phép toán cßng ký hiáu là þ + ÿ.
Phép toán nhân ký hiáu là þ. Tiên đề R1: TÃp R là mßt nhóm Abel (tąc là nhóm Abel theo phép cßng). Tiên đề R2: (tính óng kín) Vái 2 phÁn tĉ b¿t kỳ þ, ÿ Ć Åu xác ánh tích a. 1) 6 Tiên đề R4: (luÃt phân phßi) Đßi vái 3 phÁn tĉ þ, ÿ, Ā trong tÃp R ta có: þ.
3) Vành °ÿc gãi là vành giao hoán nÃu ∀þ, ÿ ∈ Ć luôn có þ.2 Trường hữu hạn Định nghĩa 1-2: Tr°ãng ký hiáu là F (Fields) là mßt vành giao hoán có phÁn tĉ ¢n vá vái phép nhân. Trong vành này mßi phÁn tĉ khác 0 Åu có phÁn tĉ ng°ÿc ßi vái phép nhân. Định nghĩa 1-3: Tr°ãng hÿu h¿n là mßt tr°ãng F có chąa hÿu h¿n sß phÁn tĉ. C¿p căa tr°ãng là c¢ så các phÁn tĉ trong F.
Vái mßi giá trá Ć ă tồn t¿i duy nh¿t mßt tr°ãng hÿu h¿n c¿p Ć ă. Tr°ãng này ký hiáu ăĂ(Ć ă ). Hai tr°ãng °ÿc gãi là Áng c¿u nÃu chúng gißng nhau vÅ mÁt c¿u trúc, mÁc dù cách biểu dißn các phÁn tĉ có thể là khác nhau. Chú ý r¿ng nÃu Ć là sß nguyên tß thì ýĄ là mßt tr°ãng và vì vÃy mãi tr°ãng c¿p Ć Åu Áng c¿u vái ýĆ.
Trong tr°ãng hÿp Ác biát Ć = 2, tr°ãng °ÿc gãi là tr°ãng nhá phân.3 Vành đa thức Định nghĩa 1-4: Cho ĂĆ là mßt tr°ãng hÿu h¿n, mßt vành a thąc trên tr°ãng Ă�㕃 °ÿc ký hiáu là ĆĄ,Ć = ĂĆ [Ď ] \ (Ď Ą 2 1) là tÃp hÿp t¿t cÁ các a thąc căa biÃn x vái há sß trong Ă�㕃. Hai phép toán là phép cßng và phép nhân a thąc theo modulo (Ď Ą 2 1). Trong tr°ãng hÿp các há sß căa a thąc n¿m trong vành sß nguyên ýć , vành sÁ °ÿc gãi là a thąc bÃc hÿu h¿n há sß nguyên, ký hiáu là ýć [Ď]\(Ď Ą 2 1) | Ą ∈ ý + hay d¿ng ngÅn gãn là ĆĄ,ć. 7 Trong tr°ãng hÿp ć = 2 hay các há sß căa a thąc n¿m trong vành ý2 , vành a thąc này sÁ °ÿc gãi là vành a thąc có bÃc hÿu h¿n há sß nhá phân, ký hiáu là ý2 [Ď]\(Ď Ą 2 1)|Ą ∈ ý + hay d¿ng ngÅn gãn là ĆĄ.
L°u ý r¿ng trong vành ý2 , 21 = 1 nên ng°ãi ta th°ãng viÃt ĆĄ = ý2 [Ď]) \ (Ď Ą + 1)|Ą ∈ ý +. BÃc căa mßt a thąc ă trong vành °ÿc ký hiáu là deg ă. Do bÃc có bÃc tßi a là Ą 2 1, mãi a thąc trong vành a thąc có thể biểu dißn d°ái d¿ng Áy ă Ą21 ă = ăÿ Ď ÿ | ăÿ ∈ ýć (1. 4) ÿ=0 hoÁc d°ái d¿ng véc-t¢ ă = (ă0 , ă1 , & , ăĄ21 )│ăÿ ∈ ýć (1.
5) Để tián theo dõi, mßt a thąc ă(Ď ) thußc vành sÁ °ÿc viÃt d¿ng rút gãn là ă và sĉ dāng nh¿t quán trong luÃn án.1 Phép cộng hai đa thức trong vành đa thức Trong ĆĄ,ć , xét hai a thąc þ = ∑Ą21 ÿ Ą21 ÿ ÿ=0 þÿ Ď và ÿ = ∑ÿ=0 ÿÿ Ď , phép cßng hai a thąc °ÿc ký hiáu là 8+9. NÃu a thąc Ā là tổng căa þ và ÿ ta có Ą21 Ā = þ + ÿ = Āÿ Ď ÿ (1. 6) ÿ=0 Trong ó và Āÿ = þÿ + ÿÿ mod ć. L°u ý å ây phép cßng các há sß þÿ và ÿÿ °ÿc thāc hián trên vành ýć .2 Phép nhân hai đa thức trong vành đa thức Trong ĆĄ,ć , xét hai a thąc þ = ∑Ą21 Ą21 ÿ=0 þÿ Ď và ÿ = ∑ÿ=0 ÿÿ Ď , phép cßng hai a ÿ ÿ thąc °ÿc ký hiáu là 8*9.
NÃu a thąc Ā là tích căa þ và ÿ ta có Ą21 Ā = þ ∗ ÿ = Āā Ď ā (1.3 Phép modulo một đa thức với một số nguyên p trong vành đa thức Trong ĆĄ,ć , kÃt quÁ phép tính modulo mßt a thąc þ = ∑Ą21 ÿ ÿ=0 þÿ Ď vái mßt sß nguyên Ć, ký hiáu là þ mod Ć là mßt a thąc Ą21 Ā = Āÿ Ď ÿ (1.4 Vành đa thức hai lớp k Cyclic Định nghĩa 1-5: Vành a thąc theo modulo Ď Ą + 1 °ÿc gãi là vành a thąc có hai láp kÅ cyclic nÃu phân tích căa xn+1 thành tích căa các a thąc b¿t khÁ quy trên tr°ãng ăĂ(2) có d¿ng sau: Ą21 Ď Ą + 1 = (Ď + 1) Ď ÿ (1. 11) ÿ=0 Trong ó, (Ď + 1) và Ă0 (Ď ) = ∑Ą21 ÿ=0 Ď là các a thąc b¿t khÁ quy. ÿ Vành a thąc hai láp kÅ Cyclic chß có hai chu trình: ÿ0 = >0? (1.5 Lũy đẳng trong vành đa thức Định nghĩa 1-6: Trong vành a thąc ĆĄ , mßt a thąc Ă °ÿc gãi là ljy Áng nÃu Ă 2 = Ă. Bổ đề 1-1: Trong vành a thąc ĆĄ , xét a thąc Ă0Ą = ∑Ą21 ÿ=0 Ď , vái mãi a thąc ÿ ă ∈ ĆĄ ta có ă ∗ Ă0Ą = (č (ă ) ăąā 2).
Chąng minh: GiÁ sĉ ă °ÿc biểu dißn là 9 Ą21 ă = ăÿ Ď ÿ (1. 18) ÿ=0 ÿ=0 Bổ ể này có ý ngh*a r¿t quan trãng trong viác chąng minh các tính ch¿t căa ljy Áng nußt và qua ó xác ánh các phÁn tĉ khÁ nghách må rßng trong vành ĆĄ. Bổ đề 1-2: Trong các vành ĆĄ vái Ą l¿ , Ă0Ą = ∑Ą21 ÿ=0 Ď là mßt ljy Áng. ÿ Chąng minh: Ta có Ą21 Ą21 2 Ă0Ą = Ă0Ą ∗ (1 + Ď ÿ ) = Ă0Ą + Ă0Ą ∗ Ď ÿ (1.
20) ÿ=1 ÿ=1 Do Ą l¿ nên č(∑Ą21 Ą21 ÿ ÿ=1 Ď ) là ch¿n theo ó, Ă0Ą ∗ ∑ÿ=1 Ď = 0 hay ÿ 2 (1. 10 Định nghĩa 1-7: Trong các vành ĆĄ mßt ljy Áng Ă °ÿc gãi ljy Áng nußt (Swallowing Idempotent) nÃu : ă ∗ Ă = (č (ă ) ăąā 2). 22) Rõ ràng trong mãi vành ĆĄ vái Ą l¿ , Ă0Ą = ∑Ą21 ÿ=0 Ď là ljy Áng nußt. Đây là ÿ a thąc chąa toàn bß các ¢n thąc trong vành.3 MẬT MC H䄃⌀NG NH䔃⌀ 1.1 Khái niệm và phân loại mật m愃̀ hạng nhẹ Theo tiêu chu¿n ISO/IEC 29192[52], mÃt mã h¿ng nh攃⌀ là mÃt mã °ÿc dùng cho māc ích bÁo mÃt, xác thāc, nhÃn d¿ng và trao ổi khóa; phù hÿp cài Át cho nhÿng môi tr°ãng tài nguyên h¿n chÃ.
Trong ISO/IEC 29192, tính ch¿t nh攃⌀ °ÿc mô tÁ dāa trên nÅn tÁng cài Át, có thể °ÿc cài Át ánh giá riêng trên phÁn mÅm hoÁc riêng trên phÁn cąng. Đßi vái riển khai phÁn cąng, dián tích chip và nng l°ÿng tiêu thā là nhÿng tiêu chí quan trãng ể ánh giá tính nh攃⌀ căa há mÃt. Đßi vái triển khai phÁn mÅm thì kích th°ác mã nguồn, kích th°ác RAM l¿i là tiêu chí cho mßt há mÃt °ÿc coi là nh攃⌀. Tổng kÃt tć các bài báo qußc tà cjng nh° các bài báo trong n°ác vÅ mÃt mã h¿ng nh攃⌀ [5], [6], [7], có thể phát biểu ngÅn gãn, mÃt mã nh攃⌀ là há mÃt có tính thßa hiáp, cân ßi giÿa ba tiêu chí vÅ ß an toàn, hiáu su¿t và các tham sß vÃt lý (RAM, CPU, Nguồn &).
Đß an toàn VÃt lý Hiáu su¿t Hình 1-1: Nguyên lý thiết kế thuật toán mật mã hạng nhẹ 11 Có nhiÅu cách phân lo¿i mÃt mã h¿ng nh攃⌀, ể thuÃn tián cho quá trình nghiên cąu, nh° trong [17] ã phân lo¿i theo theo c¿u trúc thuÃt toán, kèm theo là danh sách các há mÃt iển hình theo tćng lo¿i nh° trình bày trong BÁng 1-1. Bảng 1-1: Phân loại mật mã hạng nhẹ theo cấu trúc thuật toán STT Cấu trúc thuật toán Các hệ mật điển hình AES, Present, GIFT, SKINNY, Rectangle, M¿ng thay thà - hoán vá Midori, mCrypton, Noekeon, Iceberg, 1 (SPN) Puffin-2, Prince, Pride, Print, Klein, Led, Picaro, Zorro, I-Present, EPCBC DESL/DESXL, TEA/XTEA/XXTEA, Camellia, Simon, SEA, KASUMI, MIBS, 2 M¿ng Feistel (FN) LBlock, ITUbee, FeW, GOST, Robin, Fantomas M¿ng Feistel tổng quát 3 CLEFIA, Piccolo, Twis, Twine, HISEC (GFN) 4 Add-Rotate-XOR (ARX) SPECK, IDEA, HIGHT, BEST-1, LEA Thanh ghi dách chuyển 5 phÁn hồi không tuyÃn tính KeeLoq, KATAN/KTANTAN, Halka (NLFSR) Hummingbird, Hummingbird-2, Present- 6 Hßn hÿp (Hybrid) GRP Trong các há mÃt trên, chß có mßt sß há mÃt d°ÿc chu¿n hóa båi tổ chąc uy tín trên thà giái. Cā thể, theo tổ chąc tiêu chu¿n qußc tà ISO và ăy ban kā thuÃt ián qußc tà IEC, ¢n vá ban hành và duy trì các tiêu chu¿n vÅ thông tin và công nghá truyÅn thông, hián nay ã công bß hai tiêu chu¿n cho mÃt mã h¿ng nh攃⌀ là: - Tiêu chu¿n ISO/IEC 29167: công nghá thông tin-kā thuÃt nhÃn dián và thu thÃp dÿ liáu tā ßng, trong phÁn 10, 11 và 13. Vái mÃt mã ßi xąng nên °ÿc sĉ dāng trong giao tiÃp không gian và th¿ RFID.
Các phÁn này °ÿc mô tÁ cā thể trong AES-128, PRESENT-80 và Grain-128A. 12 - Tiêu chu¿n ISO/IEC 29192 vái mßt lo¿t các tiêu chu¿n vÅ mã khßi nh° PRESENT, CLEFIA, mã dòng nh° Trivium, Enocoro hay hàm bm PHOTON, Spongent, Lesamnta-LW. Mßt vài tiêu chu¿n °ÿc Å cÃp trong ISO/IEC 29192 là: o Sā an toàn căa c¢ chà mã hóa, bÁo mÃt 80 bits °ÿc coi là ß an ninh tßi thiểu cho mßt há mÃt mã nh攃⌀.