chương 1 CHƯƠNG 3ˆ CƠ SỞ LÝ THUYET VE CHE ĐỘ THỦY LỰC VÀ TIÊU NANG PHÒNG XO CÔNG TRÌNH CONG VUNG TRIEU. Đặc điểm đồng chảy sau cổng 20 2.2 Ý nghĩa tiêu nang phòng x6i 21 22. Các vin đề thay lực và phương hướng gỉ 22.1, Các vẫn đề thủy lực 2 2. Xác định nguyên nhân dẫn đến tới bat lợi về mac thủy lục khu vực hạ lưu.
Phương hướng giải quyết 23 2 phương pháp nghiên cứu diễn biến xói 2. Điều ra the dia 24 2. Mo hình vật lý 24 2.4, Công nghệ ảnh viễn thầm, 25 24, Mô hình vit lf và lý thuyết tương tự. Khái niệm về mô hình vật lý 25 2.
Lý thuyễt tương ty tht lập mô bình nghiên cứu. Tông quan mô hình toán Mike 21/3 Couple 2.1 Moduyo thủy động lực MIKE2I HD. Moduym tinh vận chuyển bùn cát Mike21 MT 31 26, Các bước thiết lập môhình Mike 2IHD-MT. Xây dựng lưới mô hình tính toán 39 2.
Thiết lip bộ thông số mô hình HD 40 2. Thiết lập bộ hông số mô hình MT. “ Kết luận chương2 CHUONG 3 NGHIÊN CỨU ĐÈ XUẤT GIẢI PHÁP TIÊU NANG PHÒNG XÓI CHO CONG KENH CUT. Tổng quan công Kênh Cpls 3.1 Giới thiệu về cống Kếnh Cut 4 3.
Công ác thiết k cổng Kênh Cụt 46 3.3, Vấn đề giả quyết tiêu năng phòng xi cho công Kênh Cot 4 3. Cơ sử Inga của giải pháp tiêu năng phòng xố 3. Đặc điểm làm việc của cổng Kênh Cut 4 3.22 Cơ sy luận để xuất giải phip tw năng phông xói 48 3. Phương pháp thực nghiệm mô hình thủy lực 3.
Mô hình thủy lự cổng 4 332. Cá ti liệu cơ bản thí nghiệm mô hình 49 343. Tht kế mô hin và tình thi nghiệm 49 3. Mô phông các tug hop thế kế se $34.
Mo phỏng điễn biển thủy lực trên mô hình Mike 203 “ 34. Thiết lập mô hình 54 3. Kiếm định với mô hình vậtlý 56 3.3 Mô phỏng các trường hợp đặc biệt và mô phỏng diỄn biển thủy lực và tiêu năng phòng x6i bằng mồ hình 3 chiền 9 35. Kết quả mô hình vật lý và mô hình toán, phân tích biện pháp phòng xói công trình.
Phân tích kết quả mô hình thực nghiệm.2 Phân ích kết quả trên mô hình toán ? 3. Phân tích hiện Ba Kết luận chương 3 “TÀI LIEU THAM KHAO. DANH MỤC HÌNH VE Hình1.1 Nỗi tiếp chảy day sau bậc 3 Hình 1.2 Nước nhây tại chỗ.3 Nước nhảy phống xa 4 Hinh 1.4 Nước nhây ngập $ Hình 1.5 Nỗi tiếp chảy mặt có ba trường hợp xảy ra 6 Hình 1.6 Nổi tiếp chảy mặt không ngập.7 Khu cột nước cuộn 6 Hình 1.8 Nổi tiếp chảy. 6 mặt ngập 6 Hình 1.9 Nổi tiếp mat ~ day ngập.10 Nối tiếp chảy đáy bồi phục 7 Hình 1.11 Chay ngập ở hạ lưu, 8 Hình1.12 Chay ngập sau của van 8 Hình 1.13 Dòng chảy sau cống 9 Hình 1.14 Bé tiêu năng 10 Hình1.15 Tường tiêu năng 11 Hình 1.16 Bé kết hợp tường tiêu năng " Hình 1.
7 Kè chống sat lở hạ lưu công trình Thủy lợi Ngàn Troi ~ Cảm Trang (Vũ Quang, — Hà Tinh) bi sạt lở nghiên trong 15 Hình 2.1 Dòng chây xoáy sau cống 20 Hinh 2.2 Dòng chấy ngoằn ngèo sau cổng 2 Hình 2.3 Đường quan hệ vận tốc lắng động và nang độ bùn cát lo lửng 34 Hình 2.4 Phạm vi xây dựng lưới mô hình nghiền cứu 39 Hình 2.5 Thiết lập dang biên cho mô hình.6 Lưới mô hình và các biên được thiết lập 40 Hình 2.7 Lưới chỉ tiét mô phỏng công trình cổng Kênh Cut, 40 Hình 2.8 Thông số về bước thời gian tính toán At Hình 29 Khai báo thông s Al Hình 2.10 Thong số nhớt Eddy.11 Hệ số nhầm vùng nghiên cứu 2 Hình 3.2 Số liệu địa hình địa chất khu vực.3 Lưới chỉ iết khu vực công trình 56 Hình 3.4 Mô phòng khu vực công tình 56 Hình 3.5 Kết quả tên mô hình vật lý 37 Hình 3.6 Kết quả trường vận tốc dòng chảy Mike 3 HD.7 Kết quả trên mô vật lý 58 Hình 3.8 Kết quả rường vận tốc dòng chảy Mike 3 HD.9 Kết quả trường vận tốc dong chảy (Mike 21HD va Mike 3 HD) Kịch ban KB] 60 Hình 3.10 Kết qua trường vận tốc dòng chảy (Mike 21HD và Mike 3 HD) Kịch bản KB2 60 Hình 3.11 Kết qua trường vận tốc đồng chủy (Mike 21HD va Mike 3 HD) Kịch bản KB3 61 Hình 3.12 Kết quả trường vận tốc đồng chảy (Mike 21HD và Mike 3 HD) Kịch bản KB4 61 Hinh 3.13 Kết quả trường vận tốc đồng chảy (Mike 21HD và Mike 3 HD) Kịch bin KBS 62 Hình 3.14 Hiệu chính cửa vào phía sông và phít bién( phương dn SĐCV 1) 68 Hình 3.15 Hiệu chính cửa vào phía sông và phía bién (phurong án SBCV 2) 69 p phia đồng (SDTN 3) 70 ép phía đồng (SĐTN 4) 70 Hình 3.18 Sơ đổ bổ trí các vị tí của sống 7 Hình 3.19 Mô phỏng vận tốc dong chảy (Mike 21 HD) trường hợp ( Q=294.20 Mô phỏng vận tốc dong chảy mặt cắt đọc theo khoang cổng.21 MO phỏng vận tốc đồng chảy Mike 21 HD (Q = 241.22 Mô phỏng trường vin tốc dang chảy tại mặt cắt dọc theo khoang e8ng.23 Mô phỏng van tốc dòng chay (Q= 64.24 Mô phòng vận tốc dòng chảy dọc khoang cổng (Q= 64,3m"/s:Zu= ‹0.25 Mô phòng vận tốc đồng chảy (Q= 294.26 Mô phòng trường vận tốc dòng chảy (Q= 294.8 ms; Zw= 0,23m; Zo= 0,18 m) 78 Hình 3.27 Trường vận tốc dòng chảy tại mặt cắt dọc công trường hợp đóng cửa giữa.28 Trường vận tốc dong chảy trường hợp đóng hai cửa bê: 79 Hình 3.29 Trường vận tốc dòng chảy tai mặt cắt dọc qua khoang công 19 lình 3.30 trường vận tốc dong cháy trường hợp đỏng hai cửa 1 và 2 80 Hình 3.31 Trường vận tốc đồng chảy ti mặt cắt đọc theo khoang cổng 1 80 Hình 3.32 Mô phỏng trường vận tốc dòng chảy tổng thé trên mô hình ( Q = 482,3 m/s; Zo =0.33 Trường vận tốc đồng chảy tai mặt cất dọc theo khoang cổng 1 ( Q= 482.3 ms: Zo = 033m; Zn =023m) 82 Hình 3.34 Mô phỏng trường vận tốc dòng chảy tổng thé các kịch bản tinh toán 82 "Hình 3.35 Mô phỏng trường vận tốc dòng chảy tại các mặt cắt đọc theo khoang cống các kịch bản tính toán.36 Trưởng vận chuyển bùn cát 84 Hình 3.37 Diễn biến xói 85 Hình 3.38 Diễn biến xói tai hai điểm PI va P2. 85 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.1 Điều kiện biên mô hình 40 Bang 3.1 Quan hệ giữa các đại lượng thông qua tỷ lệ mô hình.2 Các tổ hợp kinh bản, 5s Bang 3.3 Vận tốc tại các điểm xét sẽ Bảng 34 Vận tốc tại các điễm xé 39 Bảng 3.5 Mô phòng các trường hợp đặc biệt 59 Bảng 3.6 Chế độ thủy lực của hai phương én PATK và PASD m (na AZ Zain= 3023 , Zang 40418, AZ =0005 m) n Bảng 3.7 Chế độ thủy lực của hai phương án PATK và PASĐ n (AZo, Zeiée= +0,50 m, Zoing= +0,47 m, AZ = 0,03m). n Bảng 38 Ché độ thủy lye của hai phương án PATK và PASĐ n (ÄZmm.Zne= 40,12 m, Zu¿, +0,10 m, AZ = 0,02 m), Ta Bang PLOI Kết quả sai số trên mô hình tổng th (ty lệ mô hình 1/35) 90 Bảng PL02 Tổng hợp vận ốc trung bình ~ Trường hợp tiêu nước từ đồng ra biển 9 Bang PL03 Tổng hợp van trung bình — Trường hợp lấy nước từ Biển vào Đồng 2 Bang PL04 Chế độ thủy lực d chy qua cổng rong các tổ hợp kich bản khác nhan Bảng PLOS Các phương án sửa đ cửa vào 94 Bang PL06 Các phương án sửa đổi tiếp phía đồng. 9 Bang PLOT Chế độ thủy lực trước sau cổng ứng với phương án sửa đổi cửa vào 1 95 ( Trường hợp tiêu nước từ đồng ra biển) 95 Bang PLOS Chế độ thủy lực trước và sau cống ứng với phương án sửa đổi cửa vào 1 %6 (Tring hợp lấy nước từ biển vào đồng).
% Bảng PLO9 Chế độ thủy lye trước và sau cổng ứng với phương in sữa đổi cửa vào 2 98 (Trưởng hợp tiều nước từ đồng ra biển) 98 Bing PL10 Chế độ thủy lự trước va sau cổng ứng với phương dn sửa đổi cửa vào 2 99, (Trưởng hợp lấy nước từ biển vào đồng). 99 DANH MỤC CHỮ VIET TAT TT Tir viết tắt Nghĩa từ TT Thành phố z}B Biển s†B Đẳng + | MATL Mô hình thay lực 5 [BATK Phương ấn thiết kế 6 |PASP Phương ấn sửa đổi 7 | Vepke 'Vận tốc cho phép xói MỞ DAU 1.TÍNH CAP THIẾT CUA DE TÀI Kiên Giang là tỉnh thuộc đồng bằng sông Cửu Long. nằm ven biễn thuộc phía tây Việt Nam, Nơi đây có bốn vùng đất đai chính là vùng ph sa ngọt thuộc tây sông Hậu, vùng phèn ngập lũ thuộc tử giác Long Xuyên, vùng nhiễm mặn thuộc ban dio Cà Mau và vùng. đồi nữ hải đảo ở hai huyện Phú Quốc va Kiên Hải.
Là tinh nằm ven biển nên tong những năm gin đây cing chịu nhiễu ảnh hưởng của biển đổi khí hậu nước biển ding làm anh hưởng không nhỏ tới đời sống của nhân dân trong vùng, trong đó nghành nông nghiệp. môi trồng thay sản chịu thiệt hại lớn Vin đề ngập ứng, ngăn mãn xâm nhập, nga tiểu cường hẳu hết là bài toán cấp sẵn được giải quyết cho các tinh ven biễn chịu ảnh hướng Nehign cứu các giải phip ngăn tiểu cường, kiểm soát va thoát lũ, chống sat Itai cức bờ xông nhằm giải quyết tình trạng ngập úng nhiễm mặn không chỉ à mục tiêu rước mắt mà đồ côn là bài toán lâu dai trong việc phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. Để thực hiện được điều đó edn xây dựng một hệ thống công trình thủy lợi để đảm bảo phát huy được hết lợi thể trong vấn đề chống tiểu cường. Can cứ vào đặc in tự nhiên, điều kiện địa hình, tính chất sat ở, quy hoạch phát tiển khu wwe, việc xây dựng các công ngăn triều, chống xâm nhập mặn là vẫn để cin thiết và cấp bích, Vì vậy tiểu dự ấn cổng Kênh Cyt dang được triển Khai xây dựng.
“Cổng ving ven biển chịu ảnh hưởng của thủy triều nên diễn biển chế độ thủy lực dòng chảy qua cổng din biển rất phức tạp “Cổng Kênh Cụt có bề rộng thông nước lớn, đặt trên nền dia chất mén yêu, tính kháng xối nh hưởng của thủy triều. Những vấnđỂ này cho thấy chế độ thủy lực đồng chảy qa nh rất phức tạp, việc tinh toán, mô phỏng diễn biến thủy lực của dòng chảy. tính toán mô phòng x61 16 thượng, hạ lưu công trình, tính toán để đưa rả giải pháp tiêu năng, phòng xối.