CHƯƠNG 1. Tinh cấp thiết của dé tài. --G-k k1 TT TT HT H1 H1 g1 1 ru | I. Thực trạng ngành công nghiệp 6 tô Việt Nam.
Dinh hướng phát triển ngành công nghiệp ô tô ở Việt Nam. Sự cần thiết của nghiên €ỨU. Phạm vi đối tượng nghiÊn CỨU. Y nghĩa khoa học của luận văn.
Mục tiêu, nghĩa thực tiễn của luận VAI eee ececeseseesscscesescscscesessevscsesseees 8 1. Noi dung thực hiện luận văn. CƠ SỞ LY THUYET wu. Giới thiệu phương pháp phân tích dang dao động co hệ [6] .--- 9 "HC oi in.
Các bước thiết lập bài toán phân tích dang dao động. Phan tích bài toán dao động trong không gian trạng thái [6]. Giới thiệu chung,.- -- -c 1 11 TH vn ng ng vn ko 16 2. _ Xây dựng không gian trạng thái.
Xác định hệ phương tr nh mô tả chuyển động dạng không gian trạng thái 19 2. Trị riêng và vector riêng trong không gian số phức-không gian trạng thái 20 2. Phương pháp phan tử hữu han [6]. Kay dựng ma trận dO CỨNnE.
Xây dựng ma trận khối lượng tương đương. Phân tích động lực học kết cầu dam bằng mô hình phan tử hai phan tử. Kết luận chương 2. -- - -kkES ST 111111111111 01011111111 greg 26 CHUONG 3.
PHAN TÍCH ĐỘNG LỰC HỌC KHUNG XE TAI HYUNDAI MIGHTY =—. Tổng quan về khung gầm xe tải.- - - SE k#E#E+ESESEExEkEkSkckckck ke rererree 27 3. Giới0 10) (1) ST HH kg 27 3. Các loại khung gam.
Cac thành phân lực tác dụng lên khung xe. Gidi thiệu xe tai Hyundai Mighty. Phân tích động lực học khung gầm xe tải Hyundai Mighty bang phương pháp động lực học CONE. MG hình toán.Ăc 1H TH TH HH tk 39 3.
_ Giải bài toán tri riÊng, V€C{OT TIÊNØ. Giải bai toán động lực học cơ hỆ. Phân tích kết quả.-- «<< S331 E919 5E 1E TT Tưng nen greg 49 3. Phân tích động lực hoc khung gầm xe tai Hyundai Mighty bang phương pháp phan ter Airy han.
Mô hình tần số riêng và dạng dao động vo. Mô h nh phân tích đáp ứng tần số khung xe. Dung Solver giải 2 mô hình. Xuất kết quả mô hình mô phỏng,.
So sánh kết quả và kết luận chương 3.--- + se SE ckevekeeeeeree 62 3. So sánh kẾt quả. Kết luận chương 3. - c1 E1 8191511 111 111g ng ng greg 62 CHƯƠNG 4.
KẾT LUẬN VA HƯỚNG PHÁT TRIỂN.--cc©7ccccccec 64 AL. Tổng quan về khung xe tải. --- x33 E9 SE SE cưcc g cưcvgvngerreg 64 4. Kết qua đạt ƯỢC.
tt ST 1111111 1111511111111 ng greg 64 4. Hướng phát triÊN. CHƯƠNG TRÌNH MATLAB. DO THI DAO DONG THEO THOI GIAN VA DO THI BIEN DO - PHA DAO DONG TRONG TUNG DANG DAO DONG.
DO THI DAO DONG DAP UNG TAN SO VỚI DANG DUONG DI HÌNH SIN TRONG MIEN THỜI GIAN VA MIEN TAN SO 0 oocccececeeceeeeeeeeeeeeee 94 D. DO THI DAO DONG DAP UNG TAN SO VOI DANG DUONG DI BAC TRONG MIEN THOT GIAN VÀ MIEN TAN SỐ.- - - cccccsrerrkrree 104 vi DANH SÁCH HINH VE Hình 1. Kết quả phân tích ứng suất khung gầm xe trong [I].----5-5- c2 ssc=xs=s2 4 Hình 2. Kết quả phân tích dang dao động khung gam xe trong [I].
Mô hình hóa khung gầm trong ANSYS trong [2]. Kết quả phân tích dang dao động trong [2]. Kết qua phân tích dạng dao động trong [3]. Kết quả phân tích dạng dao động trong [4].
So đồ thực nghiệm kiểm tra rung động khung gầm xe trong [4]. Cơ hệ 3 bậc tự do không có giảm CHAN oo. Dạng dao động thứ nhất dạng vat thé cứng tuyệt đối, các khối lượng di chuyển cùng nhau không gây ra ứng suất trên các lò xo, 0 ra(d/S. Dạng dao động thứ hai, vat ở giữa đứng yên, hai vật hai dau dao động ngược pha với cùng biên dO, 1 ra/S.---- 111133118111 111111111885 188235511111 km ree 14 Hình 11.
Dạng dao động thứ ba, với 2 vật hai đầu dao động cùng pha và ngược pha và với biên độ bang một nửa với vật ở giữa, 1.---- sex sxcsEervkrkrxeeeeeed 15 Hình 12. Hệ dao động 3 bậc tự do có giảm ChẤN. St Se SE S33 E E111 EEEESErerees 17 H nh 13. Sơ đồ khối hệ thống không gian trang thái.-- «2< + + £+E+xzx+xexd 19 Hình 14.
Mô hình dầm 2 phan tử và xác định bậc tự do tại các nút. Xây dựng ma trận độ cứng phan tử mô hình dầm. Don vi gia tốc của từng bậc tự do tương ứng với các cột của ma trận khối lượng tương ẨƯƠng. Khung hình thang.
Khung hình ống rỖng. - - («s33 E31 9 5E SE Exgxgxrkckrvevrki 30 Hình 19. Khung hình dạng khung không Qian. Sơ đô đặt lực tại điỀm ¡.
Sơ đỗ đặt tai trọng dọc tại 01 32 Hình 22. Sơ dé lực kéo có gia tốc tác dụng lên khung. - ¿+ 5s sex sxsxexd 35 Hình 23. Sơ đồ phân bố lực khi xe chịu lực phanh.
Xe Cabin chassis HyunDai Mighty HD 72. << << << << sssss+sss 37 Hình 25. Mô hình toán khung xe tảiI. Chuyển vị Z dạng dao động thứ DAL.- Son S E3 S11 SE 1E EEeErerrrres 78 H nh 27.
Đồ thị biên độ - pha dao động chuyên vị Z dạng dao động thứ nhất. Chuyển vị góc dang dao động thứ nhất. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyên vị góc dạng dao động thứ nhất. Chuyén vị Z dạng dao động thứ hai.
Đồ thị biên độ - pha dao động chuyén vị Z dạng dao động thứ hai. Chuyén vi góc dạng dao động thứ hai. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyén vị góc dạng dao động thứ hai. Chuyén vị Z dạng dao động thứ ba.
- - 5 E+E‡E£E+ESESEeEEerkrkreeeeeeed 82 vil H nh 35. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyên vị Z dạng dao động thứ ba. Chuyển vi góc dang dao động thứ ba.- + 2-26 +k+E+E£EE£E+E+EeEerererersee 63 H nh 37. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyên vị góc dạng dao động thứ ba.
Chuyển vi Z dạng dao động thứ tư.---- - + 2+ + +E+E+E+ESEEEE+EeEeEerererersee 84 H nh 39. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyén vi Z dạng dao động thứ tư. Chuyén vi góc dạng dao động thứ tư.-- + 22s s+k+E+EeEEE+EeEeEererereesee 85 H nh 41. Đồ thi biên độ - pha dao động chuyén vị góc dạng dao động thứ tư.
Chuyén vi Z dang dao động thứ năm oo. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyén vi Z dang dao động thứ nam. Chuyển vị góc dạng dao động thứ năm. Đồ thi biên độ - pha dao động chuyén vị góc dang dao động thứ nam.
Chuyén vi Z dang dao động thứ sáu.-- + 226 +E+k+E+E£EEE+E+EeEerererersee 88 H nh 47. Đồ thi biên độ - pha dao động chuyén vị Z dạng dao động thứ sáu. Chuyển vi góc dạng dao động thứ sáu.-- ¿+2 + k+E+E£EE+E+E+EeEerererersee 89 H nh 49. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyén vị góc dang dao động thứ sau.
Chuyén vị Z dang dao động thứ bay wo. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyén vi Z dang dao động thứ bay. Chuyển vị góc dạng dao động thứ bảy. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyén vị góc dang dao động thứ bảy.
Chuyển vị Z dang dao động thứ tám .--- 2-2 + +k+E+E£EEEE+E+EeEererkrersee 92 Hnh 55. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyên vị Z dạng dao động thứ tám. Chuyển vị góc dạng dao động thứ tám. Đồ thị biên độ - pha dao động chuyên vị góc dạng dao động thứ tám.
Dạng đường đi h nh S1n. Dạng đường đi dạng bậc. (<< << 000111111111 1111988833 11111111111 kh rrg 49 H nh 60. Dao động của ghế xe với dạng đường đi h nh Sin trong miễn thời gian.
Dao động của ghế xe với dạng đường đi h nh Sin trong miền tan số. Dao động Z của khung xe với dạng đường hình Sin trong miền thời gian. Dao động Z của khung xe với dạng đường đi h nh Sin trong miền tan số. Dao động xoay quanh trục X của khung xe với dạng đường di h nh Sin trong MSN thOd QIAN 0 96 H nh 65.
Dao động xoay quanh trục X của khung xe với dang đường di h nh Sin trong min CAN SỐ. Dao động xoay quanh trục Y của khung xe với dạng đường đi h nh Sin trong MSN thOd QIAN 0 97 H nh 67. Dao động xoay quanh trục Y cua khung xe với dang đường di h nh Sin trong MIGN CAN SO. Dao động chuyền vi Z của bánh xe trái trước với dang đường đi h nh Sin trong miền thời ØiaH.
--- - s91 1111151513 11111511 1111111111 gen 98 Vill H nh 69. Dao động chuyền vị Z của bánh xe trái trước với dạng đường đi h nh Sin trong miỀn tN SỐ.- - tk E111 1111111151111 ng gegrkg 98 H nh 70. Dao động chuyền vị Z của bánh xe trái sau với dang đường đi h nh Sin trong MSN thOd QIAN 0 99 H nh 71. Dao động chuyền vị Z của bánh xe trái sau với dạng đường đi h nh Sin trong min CAN SỐ.
Dao động chuyền vị Z của bánh xe phải trước với dạng đường đi h nh Sin trong miền thời gØian. -- - + E931 E1 9181915111111 1111111111111 ng rreg 100 H nh 73. Dao động chuyền vị Z của bánh xe phải trước với dạng đường đi h nh Sin trONG MIEN tN SO vec eeccececcceccecsssseseecsescscsesesececscscecsssvsvsvsvsvsesesesecscesucusasavavavsvevevavaens 100 H nh 74. Dao động chuyền vị Z của bánh xe phải sau với dang đường đi h nh Sin trong miền thời gØian.
-- - + E931 E1 9181915111111 1111111111111 ng rreg 101 H nh 75. Dao động chuyền vị Z của bánh xe phải sau với dang đường đi h nh Sin trONG MIEN tN SO vec eeccececcceccecsssseseecsescscsesesececscscecsssvsvsvsvsvsesesesecscesucusasavavavsvevevavaens 101 H nh 76. Dao động Z với dạng đường đi h nh Sin trong miễn thời gian. Dao động Z với dạng đường đi h nh Sin trong miền tan số.
Dao động góc xoay của khung xe với dạng đường đi h nh Sin trong miền 01800117. Dao động góc xoay của khung xe với dạng đường di h nh Sin trong miền tần 1=. Dao động xoay quanh trục X của khung xe với dạng đường di bac trong MIN thOd GiaN 017 106 H nh 85. Dao động xoay quanh trục X của khung xe với dang đường di bac trong miỄn CAN SỐ.
Dao động xoay quanh trục Y của khung xe với dạng đường đi bac trong MIN thOd GiaN 017 107 H nh 87. Dao động xoay quanh trục Y cua khung xe với dang đường di bac trong miỄn CAN SỐ. Dao động chuyền vị Z của bánh xe trái trước với dạng đường đi bậc trong MIN thOd GiaN 017 108 H nh 89. Dao động chuyền vị Z của bánh xe trái trước với dạng đường di bậc trong miỄn CAN SỐ.