CHƯƠNG 1: TONG QUAAN.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu về cây mắc cỡ .1 Các nghiên cứu trên thé giới. -- - «+ xxx EeESE+EEEEEEEcEEeveEeEeererees | 1.2 Các nghiên cứu tại Việt Nam.2 Cơ sở lý luận và giả thuyết khoa học.1 Tổng quan cây mắC CỠ.2 Tổng quan về miimOSÏI€. 5 6 + SE E3 E838 E9E#EE 2 sE#Ev ve: 8 1.3 Tông quan về quá trình trích Ìy. -- - - ss+s+s+£sE+E+E+EeEzeze+e+erscxz 16 1.3 Muc dich va muc tiéu nghién cttu cua để tài.
ch nn nhe reo26 Chương 2. NGUYEN LIEU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.2 Thiết bị trich Ìy.3 Phương pháp nghiên CUU .- -- <3 111132311111 39930 111kg ng hà 28 2.1 Quy trình trích ly mimOSIN€.2 Thuyết minh quy trình. - «+ kx sESkkSxEEEEE SE ve cxe 28 2.4 Cac mô hình động học sử dụng trong nghiên cỨu.1 Định luật Fick (Fick law). -c-cc HS HH ng ren 30 2.2 Định luật Fick điều chỉnh (Fick modified).3 Định luật ti lệ (Rate ÏaW).4 Cac m6 hình thực nghiỆm.5 Nội dung nghiÊn CỨU.
- -- - - G5 5 1131932193011 101 ST nọ re 39 Trang 1x 2. Nội dung thí nghiỆm.6 Phương pháp phân tích, tính toán và xử lý số liệu: .Xác định độ âm nguyên liệu. -- 5 + + 5 sE+E+E+£#EeE+EeErEreeererersree 43 2.2 Xác định hàm lượng chất khô hòa tan.3 Xác định hàm lượng mimosine có trong dịch trích: .4 Xác định hiệu suất trích Ìy.- «6s s St 9EEEESxEsEeveksevsveere xe 45 2.5 Thâm định mô hình động hỌC. -- + SE + EsEeEeE+E£sEeEevze xe 46 Chương 3.
KẾT QUA VA BAN LUAN .Kết quả quá trình xác định hàm lượng mimosine tông.2 Kết quả quá trình khảo sát ảnh hưởng của các thông số quá trình đến hiệu SUAt MICH S6 nầidd.1 Anh hưởng của nông độ dung môi đến hiệu suất trích ly.2 Anh hưởng của nhiệt độ đến hiệu suất trích ly.3 Ảnh hưởng của tỉ lệ dung môi-nguyên liệu đến hiệu suất trích ly .4 Ảnh hưởng của tốc độ khuấy trộn đến hiệu suất trích ly.5 Tong hợp thí nghiệm xác định mô hình động học phù hợp với các điều KUEN CrICH LY.3 Kết quả khảo sát ảnh hưởng của điều kiện trích ly đến hệ số của mô hình động hỌC.- - 1 TT SH ST ng TH TT rrt 62 CHƯƠNG 4: KẾT LUUẬN. 69 TÀI LIEU THAM KHHẢO. óc 11x 569191 6 E5 11115111 E11 81 511113 11111211 re rrgkg 70 100992 77 Trang x DANH MỤC BÁNG Bảng 1.1: Các thành phan vô co trong cây mac cỡ tính theo % chất khô.2: Thanh phan chất béo có trong lá cây mắc cỡ (% chất khô) .3: Thanh phan acid béo có trong hạt cây mắc cỡ (theo % acid béo) .1 Ma trận thí nghiệm xác định ảnh hưởng của các thông số đến hiệu suất trích ly ¬.2: Quy hoạch thực nghiệm xác định các yếu tố ảnh hưởng đến phương trình hồi quy của các thông số động hỌC.---- - ¿+ S29 SE+E9EEEEEEEE 1211121211121 2111211111 xeeU 42 Bảng 2.3: Mức biến thiên của giá trị thông số trích ly .1: Hệ số của phương trình động học tại các nồng độ dung môi và giá tri RMS.2: Hệ số của phương trình động học tại các nhiệt độ trích ly và giá tri RMS .3: Hệ số của phương trình động học tại các tỉ lệ dung môi : nguyên liệu va giá tri .4: Hệ số của phương trình động học tại các tốc độ khuấy trộn và giá trị RMS.5: Tổng hợp giá trị RMS trung bình của các mô hình .6: Tong hợp hiệu suất trích ly tại các điều kiện của thí nghiệm 3 .7: Tổng hợp hệ số của các mô hình động học từ quy hoạch thực nghiệm .8: Tổng hợp hệ số của phương trình hồi quy cho các hệ số của các mô hình động i0 ằằỀááááố ỀỀỀ .9: Phương sai của các thí nghiệm tại tâm .10: Các giá trị phân vi Student tj cho từng hệ số của phương trình hồi quy .11: Phương trình hồi quy các hệ số của mô hình động học .12: Kiểm định sự tương thích của phương trình hồi quy, với p = 0.13: Phương trình hồi quy được Chon.cccecccccssesesesesssesesescessesesesessseseseseeeeeees 68 Trang xi DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Hình dạng tổng thé cây mắc cỡ (Mimosa Pudical) .2: Cau tạo hóa học B —sitosterol và dihydro- B~SItOSf€TOlÏ.--cSSccsss+eesss 7 Hình 1.3: Cau tạo hóa học của CTOC€fiT.- tk 51912831 5 51915191 E5 911151 1 1111 e rrei 7 Hình 1.4: Cau tạo hóa học Potassium 5-0-B-D-glucopyranosylgentisat.5: Câu tạo hóa học j0 00/1408 .6: Công thức cau tạo MIMOSINE .--- - + 2 5256 2E9S2SE‡E£EEE£EEEEEEEEEEEEEEErErrkrkrrees 9 Hình 1.7: Quy trình chuyển hóa mimosine thành các chất khác dưới tác dụng của L — 0191900150017.8: Su phân giải mimosine bởi enn2Z. c0 ng re 10 Hình 1.9: Mối quan hệ chuyển hóa giữa cystein, mimosine và 3-hydroxy-4(1H)-pyridone 19.Chu trình tổng hợp Lysine từ Asparagin.---- - + 555cc ectsrrerrerererreee 12 Hình 1.11: Chu trình tong hợp 3,4-dihydroxypyridin từ Lysine.12: Công thức cau tao của Tyrosine và Mimosine.---- ¿555552 cs+s+cscs2 14 Hình 1.13: Phức chất giữa Mimosine và Pyridoxal Phosphate.14: Công thức cau tạo Mimocholic và Mimochenodeoxycholic .15: Phức càng cua giữa sắt (III) và MiMOSINE.16: Trích ly 1 lần, nguyên liệu và dung môi cho vào ngâm 1 lần.17: Trích ly nhiều lần.---¿- + ¿E52 SE +E+EEE‡E+EEE£E£EEEEEESEEEEEEEEErkrkrrkrkrrees 17 Hình 1.18: Trích ly 1 lần có sử dụng cánh khuấy .---- ¿5 - 2 s+x+c+cs+eerererree 17 Hình 1.19: Thiết bị ngẫm kiệt liên tục.---- - + + 656k 2E EE 2321215 1 1211112121111 E1 2 xe 18 Hình 1.20: Nguyên tac phương pháp chiết ngược dòng.- ¿+5 ++s+s+cczzs+ezesree 19 Hình 1.21: Nguyên lý hoạt động của hệ thống SFE.22: So đồ nguyên lý hoạt động trích ly lỏng cao áp.---- - + 5©s+s+c+cs+xscscs¿ 21 Hình 1.23: Thiết bị Soxhlet .24: Trích ly có hỗ trợ siêu âm.----- + + 25+ SE SE +E£E+E£E+E£EeEekeEerrsrrerrrrrererees 23 Hình 1.25: Sơ đồ nguyên lý của quá trình trích ly sử dụng Vi sóng .---------<- 24 Trang xii Hình 1.26: Sơ đồ nguyên lý của: a) HVED, b) PEEF.--- 2 55552 Se2tsEccrerererrerered 25 Hình 2.1 Sơ đồ quy trình công nghệ trích ly MIMOSINE .2 Đường cong quá trình trích ly các hợp chat từ thực vật [51] .3: Phân phối Weibull với hệ số tỉ lệ và hệ số hình học khác nhau.4: Giản đồ đường chuẩn mimosine.1: Khối lượng và hiệu suất trích ly mimosine qua các lần trích.2: Hiệu suất trích ly mimosine tại các nồng độ dung môi khác nhau theo thời gian Hình 3.3: Sai số hiệu dụng của các phương trình động học tại các nông độ khác nhau .4: Hiệu suất trích ly mimosine tại các nhiệt độ khác nhau theo thời gian.5: Sai số hiệu dụng của các phương trình động học tại các nhiệt độ khác nhau.6: Hiệu suất trích ly mimosine tại các tỉ lệ dung môi : nguyên liệu khác nhau theo THOT QIAN ooo .7: Sai s6 hiéu dụng của các phương trình động học tại các ti lệ dung môi khác Hình 3.10 Sai số hiệu dụng của các mô hình động học tại của các điều kiện khác nhau .11: Chênh lệch giữa giá tri tính toán và giá trị thực nghiệm của mô hình Rate law Hình 3.14: Tong hợp hiệu suất trích ly tại các điều kiện của thí nghiệm 3 theo thời gian63 Trang xiii CHUONG 1: TONG QUAN 1.1 Tong quan tình hình nghiên cứu về cây mắc cỡ 1.1 Các nghiên cứu trên thé giới Hiện nay, trên thế giới tập trung nghiên cứu nhiều về ứng dụng của mimosine trong duoc lý và y học, có khá ít nghiên cứu cho quá trính trích ly và tinh sạch mimosine.
Đến nay đã có rất nhiều nghiên cứu về khả năng ảnh hưởng của mimosine trên cơ thể sống và chứng minh răng mimosine là hợp chất không cần thiết trong cơ thể con người. Tuy nhiên, nếu ứng dụng mimosine vào mục đích khác thì mimosine là một hợp chất có lợi vì nó có tính chất dược lý, kha năng tiêu diệt một số vi sinh vật, nam và đặc biệt là có khả năng ức chế sự phát triển của một số tế bảo ung thư dựa trên cơ chế gây độc của chúng, cụ thể: - Nghiên cứu của các tác giả R. Anthia và cộng sự cho thay trong các loại vi khuẩn mimosine có khả năng ức chế mạnh nhất với Staphylococcus aureus. Kết quả nghiên cứu còn cho thấy mimosine có tác dụng ức chế hoàn toàn các loại nắm ngoài da như Trichophyton rubum va Trichophyton tonsurans [1].
- — Nghiên cứu của các tác giả L.M Tsvetkov và cộng sự cho thấy anh hưởng của mimosine lên tốc độ khởi đầu của quá trình lớn lên theo hàm mũ của tế bào murine erythroleukemia F„N (tế bào hồng — bạch cau). Trong suốt 2h dau tiên của quá trình nhân đôi với sự có mặt của 25 - 400uM mimosine, bước khởi đầu bị kìm ham nhiều hơn so với toàn bộ quá trình tổng hợp DNA. Như vậy, ảnh hưởng của mimosine tương tự như ảnh hưởng của tia gamma đến quá trình sinh tổng hợp DNA và không giống như hydroxyurea and aphidicolin. Kết quả cho thấy mimosine ngoài việc ức chế giai đoạn kéo dai trong quá trình sao chép còn ức chế ngay khi bắt đầu sao chép DNA [2].
- _ Nghiên cứu của Đống Thị Anh Đào và cộng sự tập trung vào quá trình trích ly và tinh sạch mimosine từ cây hoa mắc cỡ và tìm ra điều kiện tối thích cho 2 quá trình này. Kết qua cho thay tại điều kiện nhiệt độ 52°C, nồng độ HCI là 02N, tỉ lệ nguyên liệu : dung moi = 1:20 thì hiệu suất trích ly dat 84,36%. Quá trình tinh sạch mimosine sử dụng sắc ký trao đối ion đạt hiệu suất thu hồi 62,86%. Quá trình bảo quản mimosine được dé nghị ở 5°C trong điều kiện không có ánh sáng [3].
Trang | — — Nghiên cứu của Phan Ngọc Anh Thu va cộng su đã xây dựng phương án trích ly mimosine từ cây hoa mắc cỡ để sản xuất các sản phẩm nước uống bang các loại dung môi khác nhau: ethanol, acid lactic, acid citric. Kết qua cho thay hiệu suất trích ly mimosine và hàm lượng các chất dinh dưỡng trong sản phẩm nước uống với dung môi là acid citric là cao nhất. Nghiên cứu còn chỉ ra rằng, ngoài mimosine thì trong cây hoa mắc cỡ có rất nhiều chất dinh dưỡng có lợi cho sức khỏe con người như: amino acid, khoáng [4]. - Đồng thời, cũng có nhiều tác giả đã có những công trình nghiên cứu chủ yếu về dược tính của cây mac cỡ trên cơ thé sống, cho thay cây có giá trị trong cuộc sống hàng ngày như nghiên cứu của tác giả J.
Vejayan và cộng sự cho thay khả năng chống noc độc của cây mắc cỡ đối với răn biển thường [5], G. Sundar đã nghiên cứu thấy khả năng chống loét dạ dày ở chuột của cây mắc cỡ [6], P. Muthukumaran và cộng sự đã nghiên cứu thấy khả năng chống oxy hóa của cây mắc cỡ [7] và nhiều nghiên cứu khác. Tuy nhiên đến thời điểm hiện tại thì trên thế giới chưa có một nghiên cứu nào về động học của quá trình trích ly mimosine từ cây hoa mắc cỡ.