HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ NGUYỄN THỊ THANH HẢI NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC TÍNH CHỊU HẠN VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA PHÂN BÓN ĐẾN SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN CÂY MẠCH MÔN [Ophiopogon japonicus (L.] LUÂN ÁN TI¾N S) NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2023 HÞC VIÞN NÔNG NGHIÞP VIÞT NAM ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ NGUYÞN THÞ THANH H¾I NGHIÊN CþU MỘT SỐ ĐẶC TÍNH CHÞU H¾N VÀ ¾NH H¯ỞNG CþA PHÂN BÓN ĐẾN SINH TR¯ỞNG, PHÁT TRIÞN CÂY M¾CH MÔN [Ophiopogon japonicus (L.] Ngành: Khoa học cây trßng Mã sß: 9 62 01 10 Ngưßi hưßng dẫn khoa học: 1. Nguyễn Đình Vinh 2. Nguyễn Văn Phú HÀ NÞI, 2023 LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam oan ây là công trình nghiên cứu cāa riêng tôi, các kết quÁ nghiên cứu ược trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa dùng bÁo vệ bÃt kỳ học vị nào. Tôi xin cam oan rằng mọi sự giúp ỡ cho việc thực hiện luận án ã ược cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này ều ược chỉ rõ nguồn gác.
Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2023 Tác giÁ luÃn án Nguyán Thá Thanh HÁi i LâI CÀM ¡N Trong suát quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án tôi ã nhận ược sự quan tâm giúp ỡ tận tình cāa nhiều tập thể và cá nhân. Lßi ầu tiên cho phép tôi ược bày tß lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới TS. Nguyễn Đình Vinh và TS. Nguyễn Văn Phú ã tận tình hướng dẫn, ộng viên tinh thần, dành nhiều công sức, thßi gian và t¿o iều kiện cho tôi trong suát quá trình học tập, thực hiện ề tài và hoàn thành luận án.
Tôi xin bày tß lòng cÁm ơn sâu sắc tới Ban Giám ác Học viện, Ban Chā nhiệm Khoa Nông học, Ban QuÁn lý ào t¿o Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trung tâm Nghiên cứu cây trồng Việt Nam và Nhật BÁn, Phòng thí nghiệm trọng iểm Khoa Công nghệ Thực phẩm, các thầy cô giáo Bộ môn Cây công nghiệp & Cây thuác, Bộ môn Cây lương thực, Bộ môn Sinh lý thực vật, Bộ môn Thực vật học, Bộ môn Khoa học Ãt và Dinh dưỡng cây trồng, các thầy cô giáo, chuyên gia trong và ngoài Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ã t¿o mọi iều kiện thuận lợi cho nghiên cứu sinh học tập và nghiên cứu. Nghiên cứu sinh xin cÁm ơn gia ình ông Chu Văn TÃn và bà con xã Bằng Giã - H¿ Hòa – Phú Thọ ã giúp ỡ, t¿o iều kiện cho nghiên cứu sinh thực hiện các thí nghiệm t¿i huyện H¿ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Cuái cùng, nghiên cứu sinh xin ược bày tß lòng biết ơn sâu sắc ến gia ình, anh chị em, b¿n bè - những ngưßi ã tận tÿy giúp ỡ, ộng viên tôi trong quá trình học tập và hoàn thành luận án này. Một lần nữa nghiên cứu sinh xin chân thành cÁm ơn tÃt cÁ những giúp ỡ quý báu cāa các tập thể và cá nhân dành cho nghiên cứu sinh.
Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2023 Tác giÁ luÃn án Nguyán Thá Thanh HÁi ii MĂC LĂC Lßi cam oan. ii Mÿc lÿc. iv Danh mÿc giÁi thích từ và cÿm từ viết tắt. vii Danh mÿc bÁng.
viii Danh mÿc hình. x Trích yếu luận án. xii Thesis abstract. Tính cÃp thiết cāa ề tài.
Mÿc tiêu nghiên cứu. Mÿc tiêu tổng quát. Mÿc tiêu cÿ thể. Ph¿m vi nghiên cứu.
Đái tượng nghiên cứu. Thßi gian nghiên cứu. Địa iểm nghiên cứu. Những óp góp mới cāa luận án.
Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn cāa ề tài. Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Tãng quan tài liãu.
Giới thiệu chung về cây m¿ch môn. Nguồn gác và vị trí phân lo¿i. Đặc iểm thực vật học. Yêu cầu sinh thái cāa cây m¿ch môn.
Giá trị cây m¿ch môn. KhÁ năng thích ứng cāa cây m¿ch môn trong iều kiện biến ổi khí hậu. Nghiên cứu về kỹ thuật trồng m¿ch môn t¿i Việt Nam. Ành hưáng cāa h¿n hán ến khÁ năng sinh trưáng và sinh tổng hợp ho¿t chÃt trong cây dược liệu.
PhÁn ứng cāa cây trồng trong iều kiện h¿n. Sự thích nghi về ặc iểm hình thái, giÁi phẫu. Sự thích nghi về ặc iểm sinh lý, sinh hóa. Vai trò cāa kali với sinh trưáng và khÁ năng chịu h¿n cāa cây trồng.
Kali và sinh trưáng cāa cây trồng. Vai trò cāa kali với tính cháng chịu h¿n cāa cây trồng. Vai trò cāa silic với sinh trưáng và khÁ năng chịu h¿n cāa cây trồng. Silic và sinh trưáng cāa cây trồng.
Vai trò cāa silic với tính cháng chịu h¿n cāa cây trồng. NÃm rễ cộng sinh AMF với sinh trưáng và cháng h¿n cāa cây trồng. NÃm rễ cộng sinh với sinh trưáng cāa cây trồng. Vai trò cāa rễ cộng sinh AMF với tính cháng chịu h¿n cāa cây trồng.
Ph°¢ng pháp nghiên cću. Vật liệu nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Đánh giá khÁ năng chịu h¿n cāa một sá mẫu giáng m¿ch môn.
Nghiên cứu Ánh hưáng cāa phân bón, liều lượng bón K2O, SiO2 và nÃm rễ cộng sinh AMF thích hợp ến khÁ năng sinh trưáng, năng suÃt cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước t¿i H¿ Hòa, Phú Thọ. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu các thí nghiệm. Phương pháp tiến hành theo dõi các chỉ tiêu.
Phương pháp lÃy mẫu và xử lý sá liệu. K¿t quÁ nghiên cću và thÁo luÃn. Đánh giá khÁ năng chịu h¿n cāa một sá mẫu giáng m¿ch môn. Nghiên cứu ặc iểm chịu h¿n cāa các mẫu giáng m¿ch môn.
Xác ịnh sự có mặt cāa gen chịu h¿n OjERF trong các mẫu giáng m¿ch môn. Ành hưáng cāa h¿n tới cÃu t¿o giÁi phẫu lá, rễ cāa cây m¿ch môn. Đánh giá khÁ năng sinh trưáng cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước t¿i H¿ Hòa – Phú Thọ. Nghiên cứu Ánh hưáng cāa phân bón, liều lượng bón K2O, SiO2 và nÃm rễ cộng sinh AMF thích hợp ến khÁ năng sinh trưáng, năng suÃt cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước t¿i H¿ Hòa, Phú Thọ.
Nghiên cứu Ánh hưáng cāa lượng bón kali ến khÁ năng sinh trưáng, phát triển cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Nghiên cứu Ánh hưáng cāa lượng bón silic ến khÁ năng sinh trưáng, phát triển cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Nghiên cứu Ánh hưáng cāa lượng bón nÃm rễ cộng sinh AMF ến khÁ năng sinh trưáng, phát triển cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Phân tích thành phần chính PCA tác ộng cāa bón bổ sung kali, silic và nÃm rễ AMF ến hàm lượng dinh dưỡng khoáng và thành phần ho¿t chÃt trong cây m¿ch môn.
K¿t luÃn và đÁ nghá. 106 Danh mÿc các công trình ã công bá có liên quan ến luận án. 107 Tài liệu tham khÁo. 134 vi DANH MĂC GIÀI THÍCH TĈ VÀ CĂM TĈ VI¾T TÄT Chā vi¿t tÅt ThuÃt ngā ASTT Áp suÃt thẩm thÃu BĐKH Biến ổi khí hậu DRI Drought Resistance Index – Chỉ sá chịu h¿n LSD0,05 Least Significant Difference – Sai khác nhß nhÃt có ý nghĩa với ộ tin cậy 95% PCA Principal component analysis – Phân tích thành phần chính PGR Plant Growth Regulator – ChÃt iều hòa sinh trưáng thực vật PSII Photosystem II – Hệ quang hóa II RGR Relative Growth Rate – Tác ộ tăng trưáng tương ái RWC Relative Water Content – Hàm lượng nước tương ái ROS Reactive Oxygen species – Gác tự do SPAD Soil and plant analyzer development – Chỉ sá ánh giá hàm lượng diệp lÿc trong lá SOD Superoxide dismutase CAT Catalase POD Peroxidase GR Glutathione reductase MDA Malondialdehyde AMF Arbuscular Mycorrhizal Fungi – NÃm rễ cộng sinh THBHN Thiếu hÿt bão hòa nước WUE Water Use Efficiency – Hiệu suÃt sử dÿng nước ACC aminocyclopropane-1-carboxylic acid NSTT Năng suÃt thực thu NSCT Năng suÃt cá thể vii DANH MĂC BÀNG TT Tên bÁng Trang 3.
Đặc iểm cāa các mẫu giáng m¿ch môn. Điều kiện phÁn ứng PCR. Ành hưáng cāa h¿n tới sinh trưáng thân lá và tích lũy chÃt khô cāa cây m¿ch môn. Ành hưáng cāa h¿n tới sinh trưáng rễ cāa cây m¿ch môn.
Ành hưáng cāa h¿n tới một sá chỉ tiêu sinh lý cāa cây m¿ch môn. Ành hưáng cāa h¿n tới cÃu t¿o giÁi phẫu lá cây m¿ch môn. Ành hưáng cāa h¿n tới cÃu t¿o giÁi phẫu rễ cây m¿ch môn. Đặc iểm sinh trưáng thân lá cāa các mẫu giáng m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước t¿i H¿ Hòa – Phú Thọ.
Đặc iểm sinh trưáng rễ và tích lũy chÃt khô cāa các mẫu giáng m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước t¿i H¿ Hòa – Phú Thọ. Đặc iểm sinh lý cāa các mẫu giáng m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước t¿i H¿ Hòa – Phú Thọ. Ành hưáng cāa lượng bón kali ến ặc iểm sinh trưáng thân lá cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Ành hưáng cāa lượng bón kali ến ặc iểm sinh trưáng bộ rễ và khÁ năng tích lũy chÃt khô cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước.
Ành hưáng cāa lượng bón kai ến một sá ặc iểm sinh lý cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Ành hưáng cāa lượng bón kali ến cÃu t¿o giÁi phẫu lá cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Ành hưáng cāa lượng bón kali ến cÃu t¿o giÁi phẫu rễ cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Ành hưáng lượng bón kali ến năng suÃt cā m¿ch môn cāa mẫu giáng G2 trong iều kiện không tưới nước.
Ành hưáng cāa lượng bón silic tới ặc iểm sinh trưáng thân, lá cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Ành hưáng cāa lượng bón silic tới sinh trưáng bộ rễ và khÁ năng tích lũy chÃt khô cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Ành hưáng cāa lượng bón silic ến cÃu t¿o giÁi phẫu lá cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Ành hưáng cāa lượng silic bón tới cÃu t¿o giÁi phẫu rễ cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước.
Ành hưáng cāa lượng bón Si ến một sá chỉ tiêu sinh lý cāa cây m¿ch môn. Ành hưáng cāa lượng bón silic ến năng suÃt cā m¿ch môn cāa mẫu giáng G2 trong iều kiện không tưới nước. Ành hưáng cāa lượng bón AMF tới ặc iểm sinh trưáng thân lá cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước. Ành hưáng cāa lượng bón AMF tới ặc iểm sinh trưáng bộ rễ và khÁ năng tích lũy chÃt khô cāa cây m¿ch môn trong iều kiện không tưới nước .