BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN CHĂN NUÔI PHẠM VĂN SƠN XÁC ĐỊNH MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM NGOẠI HÌNH, KHẢ NĂNG SẢN XUẤT VÀ ĐÁNH GIÁ SAI KHÁC DI TRUYỀN CỦA VỊT SÍN CHÉNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÀ NỘI - 2020 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN CHĂN NUÔI PHẠM VĂN SƠN XÁC ĐỊNH MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM NGOẠI HÌNH, KHẢ NĂNG SẢN XUẤT VÀ ĐÁNH GIÁ SAI KHÁC DI TRUYỀN CỦA VỊT SÍN CHÉNG NGÀNH: CHĂN NUÔI MÃ SỐ: 9 62 01 05 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Ngô Thị Kim Cúc 2. Hồ Lam Sơn HÀ NỘI - 2020 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nghiên cứu nêu trong luận án này là trung thực, khách quan và chưa được ai bảo vệ ở bất kỳ học vị nào.
Tôi xin cam đoan mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án này đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận án này đều đã được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2020 Tác giả luận án Phạm Văn Sơn i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành công trình nghiên cứu này, tôi đã nhận được sự giảng dạy, hướng dẫn và chỉ bảo của các thầy cô. Đồng thời tôi cũng đã nhận được sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và người thân trong gia đình. Nhân dịp này, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng, sự biết ơn sâu sắc tới các thầy cô hướng dẫn khoa học: TS.
Ngô Thị Kim Cúc và TS. Hai thầy cô đã dành nhiều công sức, thời gian hướng dẫn tận tình, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới lãnh đạo Viện Chăn nuôi, các cán bộ viên chức của phòng Khoa học đào tạo và HTQT đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn Ông Trần Hồng Thanh, Giám đốc Công ty giống gia cầm Lào Cai và là chủ trì đề tài “Khai thác và phát triển nguồn gen vịt Sín Chéng” đã cho phép tôi được sử dụng các kết quả của đề tài và nhiệt tình giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu, hoàn thành luận án.
Tôi xin chân thành cảm ơn Bộ môn Di truyền – Giống vật nuôi, Bộ môn Động vật quý hiếm và Đa dạng sinh học, Phòng thí nghiệm trọng điểm Công nghệ tế bào động vật -Viện Chăn nuôi, đã giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Tôi xin chân thành cảm ơn tới toàn thể gia đình, bố mẹ, vợ con, các anh chị em, bạn bè, đồng nghiệp đã giúp đỡ, động viên, khuyến khích và tạo mọi điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành luận án này. Hà Nội, ngày tháng năm 2020 Tác giả luận án Phạm Văn Sơn ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC.
iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT. vii MỤC LỤC BẢNG. viii DANH MỤC HÌNH. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI.
MỤC TIÊU ĐỀ TÀI. Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN.
Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN. TỔNG QUAN TÀI LIỆU.
Cơ sở khoa học của vấn đề nghiên cứu. Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất. Hình dáng cơ thể. Tỷ lệ nuôi sống.
Khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt. Năng suất sinh sản. Cơ sở khoa học đánh giá cảm quan sản phẩm thịt, trứng gia cầm. Cơ sở khoa học của xây dựng đàn hạt nhân.
Cơ sở khoa học của đánh giá sai khác di truyền. Một số khái niệm. Một số kỹ thuật di truyền phân tử được dùng đánh giá đa dạng di truyền và xác định sai khác di truyền trên vịt. Chỉ thị microsatellites.
Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước về vịt bản địa. Tình hình nghiên cứu nước ngoài. Tình hình nghiên cứu trong nước. Nghiên cứu đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vịt.
Tình hình nghiên cứu sử dụng Microsatellites trong nghiên cứu vịt ở Việt Nam. Khái quát một số kết quả nghiên cứu trên vịt Sín Chéng và đặc điểm tự nhiên huyện Si Ma Cai. Các vấn đề tồn tại cần giải quyết. ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU. ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU. Địa điểm nghiên cứu. Thời gian nghiên cứu.
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Xác định một số đặc điểm ngoại hình, kích thước một số chiều đo và khả năng sản xuất của vịt Sín Chéng nuôi sinh sản qua ba thế hệ. Xác định đặc điểm ngoại hình và kích thước một số chiều đo.
Khả năng sản xuất của vịt Sín Chéng nuôi qua 3 thế hệ. Các chỉ tiêu tuyển chọn đàn vịt hạt nhân qua ba thế hệ. Năng suất sinh sản và khả năng sinh trưởng, cho thịt và chất lượng thịt của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Đánh giá khả năng sinh sản và chất lượng trứng vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi.
Đánh giá khả năng sinh trưởng, cho thịt và chất lượng thịt vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Đánh giá sự ưa thích của người tiêu dùng với sản phẩm thịt và trứng vịt Sín Chéng. Đánh giá sự sai khác di truyền của vịt Sín Chéng với vịt Minh Hương, vịt Mường Khiêng và vịt Bầu Bến. Phương pháp thu mẫu và bảo quản mẫu.
Quy trình tách chiết ADN. XỬ LÝ SỐ LIỆU. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. Một số đặc điểm ngoại hình, kích thước một số chiều đo và khả năng sản xuất của vịt Sín Chéng nuôi sinh sản qua ba thế hệ.
Một số đặc điểm ngoại hình và kích thước một số chiều đo của vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Một số đặc điểm ngoại hình của vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Kích thước một số chiều đo của vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Tốc độ mọc lông của vịt Sín Chéng.
Khả năng sinh trưởng và kết quả tuyển chọn vịt Sín Chéng nuôi qua ba thế hệ. Tỷ lệ nuôi sống của vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Khối lượng cơ thể vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Kết quả tuyển chọn về tính trạng khối lượng cơ thể của vịt Sín Chéng hạt nhân qua ba thế hệ.
Tiêu tốn thức ăn của vịt Sín Chéng giai đoạn từ 01 ngày tuổi – 22 tuần tuổi. Khả năng sinh sản của vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Tuổi đẻ trứng đầu, 5%, 50% và đẻ đỉnh cao của vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Khối lượng trứng khi tỷ lệ đẻ đạt 5%, 30%, 50%, đỉnh cao và 38 tuần tuổi của vịt Sín Chéng ba thế hệ.
Tỷ lệ đẻ và năng suất trứng vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng của vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Tỷ lệ trứng có phôi và kết quả ấp nở của vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Khả năng sinh sản và sinh trưởng, cho thịt và chất lượng thịt của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi.
Khả năng sinh sản của vịt Sin Chéng ở hai phương thức nuôi. Tỷ lệ nuôi sống giai đoạn từ 01 ngày tuổi đến 22 tuần tuổi của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Khối lượng cơ thể giai đoạn từ 01 ngày tuổi đến 22 tuần tuổi của vịt Sín Chéng nuôi sinh sản ở hai phương thức nuôi. Tỷ lệ đẻ và năng suất trứng của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi.
Tiêu tốn thức ăn/10 trứng của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Tỷ lệ trứng có phôi, kết quả ấp nở và số vịt con/mái của vịt Sín Chéng nuôi sinh sản ở hai phương thức nuôi. Chất lượng trứng của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Đánh giá sự ưa thích của người tiêu dùng với sản phẩm trứng vịt Sín Chéng.
Khả năng sinh trưởng, cho thịt và chất lượng thịt của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Tỷ lệ nuôi sống vịt Sín Chéng nuôi thịt ở hai phương thức nuôi. Sinh trưởng tích luỹ của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Sinh trưởng tuyệt đối của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi.
Sinh trưởng tương đối của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Năng suất thịt và chất lượng thịt của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Hiệu quả kinh kế nuôi vịt Sín Chéng thương phẩm theo hai phương thức nuôi.
Đánh giá của người tiêu dùng về sản phẩm thịt của vịt Sín Chéng ở hai phương thức nuôi. Sai khác di truyền của vịt Sín Chéng với vịt Minh Hương, vịt Mường Khiêng và vịt Bầu Bến. Đa dạng di truyền trong bốn quần thể vịt. Khoảng cách di truyền và cây phát sinh loài giữa vịt Sín Chéng với vịt Minh Hương, vịt Mường Khiêng và vịt Bầu Bến.
Cấu trúc di truyền giữa vịt Sín Chéng với vịt Minh Hương, vịt Mường Khiêng và vịt Bầu Bến. 115 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ. 118 CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 119 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
120 Tài liệu ngoài nước. 120 Tài liệu trong nước. 143 vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Diễn giải ADN deoxyribonucleic acid ATP Adenosine Triphosphate BCT Bán chăn thả BQ Bảo quản CB Chế biến Cs Cộng sự Đ Đùi ĐVT Đơn vị tính FAO Tổ chức Nông lương Liên Hiệp Quốc L Lườn NT Ngày tuổi NST Nhiễm sắc thể NS Nuôi sống SD Độ lệch chuẩn TĂ Thức ăn TB Trung bình TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TH1 Thế hệ 1 TH2 Thế hệ 2 THXP Thế hệ xuất phát TTTA Tiêu tốn thức ăn VCK Vật chất khô ♂ Trống ♀ Mái vii MỤC LỤC BẢNG Bảng 2. Giá trị dinh dưỡng thức ăn cho vịt Sín Chéng qua ba thế hệ.
Chế độ chăm sóc nuôi dưỡng vịt Sín Chéng qua ba thế hệ. Sơ đồ thí nghiệm nuôi vịt sinh sản theo hai phương thức. Giá trị dinh dưỡng thức ăn cho vịt nuôi sinh sản ở hai phương thức. Chế độ chăm sóc nuôi dưỡng vịt nuôi sinh sản ở hai phương thức.