Chương 1. Tổng quan về máy thở và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể 1.1 Tổng quan về máy thở 1.1 Khái niệm về máy thở Máy th là mt thit b c thit k cung cp tt c hoc mt phn công vi phi t cha oxy vào và ra khi phi. Vic i phc gi là thông khí nhân to. Thông khí nhân to có th thay th mt phn hoc thay hoàn toàn nhp t th ca bnh nhân.
1 Máy thở và bệnh nhân thở máy c: F = m. Trong quá trình hô h p co bóp làm cho th tích lng ng tích lng ngc s gây ra s chênh lch áp sut gia phi và không khí bên ngoài. S khác bit áp su n ra quá trình hít vào. Các máy th phi cung cc lc th c to ra bp.
Vic này có th c thc hi phân loi máy th. Tu theo, hoc to ra mt áp sut âm bên 9 ngoài lng ngc hoc to ra mt áp su ng s có máy th to áp sut âm và máy th to áp su Máy thở tạo áp suất âm là loi máy th u tiên. Nhng máy th c gi là máy th Body Tank (Body Tank Respirator) hoc "Phi st", i ca nó, khi s dng loi máy th này bt trong mt xylanh kín ti c. Xung quanh c b m kín b m b tránh b dò áp sut.
"Phi st" làm vic bng cách to ra mt áp sut âm trong xylanh nh mt b phn gi b to chân không. Vic này s to ra mt không khí ph ngoài lng ngu và c bt trong áp sut khí quyn. Kt qu là to ra s chênh lnh áp sut và s chênh lch áp su nâng lng ngc lên nh lu u chnh áp sut trong phi theo s tích lng ngc và làm cho không khí t i. 2 Máy thở áp lực âm Máy th lo i hiu qu i vi các bnh nhân không có các du hiu hô hp bt thi vi các bnh nhân b lit hô hp.
u qu i vi các bnh nhân có du hiu b ri lon hô hp. a vic to áp sut âm b ng ti tun hoàn máu bng và có th gây sc (gi là Tank shock). Các v ki vi loi máy th này là kích 10 c ca nó, nhiu và rm bo các yêu cu an toàn trong vic cách ly bnh nhân. gng khc phc các v còn tn ti i vi loi máy th to ra loi máy th có th to áp su bao bc vùng lng ngc.
Loi máy mi b c v ng ti tun hoàn máu vùng b khác vn không khc phc. Các máy thở tạo áp suất dương to ra mt lc hô hp thông qua vic to mt áp su i máy th thông qua m cng piston hoc ng thi hoc nh áp lc ca khí có áp sut cao làm t trong ph i n rng ra. Máy th to áp su t hi u tiên vào nh n nay máy th to áp su i qua nhi i bt lên là u khi c s dng trong h thng cu này có th thy s i qua ba th h máy: Th h th nh u khin bng khí nén. Thêm na các thit b này s dng các b nh thi và các b u chnh cung cp áp khí cho phi.
Vào cui nh b c sn xut da trên các công ngh n t tích hp cho các phn t u khin ca chúng. Các máy th này thu c loi máy th th h th hai. Th h th ba ca máy th xut hin trên th ng vào nhu thp k 80 ca th k 20 cùng vi s xut hin ca b vi x lý. Vi công ngh tích hp cao ca các b vi x lý, các máy th hin nay có th u khin tt thng phân tán ca chúng), c i thin mc rõ rt tính an toàn và tiêu t ng.
3 Máy thở áp lực âm và máy thở áp lực dương Máy th c ch nh khi bnh nhân có suy hô hp cp hoc m khi bnh nhân có thiu oxy, gim thông khí ph nang hoc c hai. M ng nht ca máy th dùng trên bnh nhân suy hô hp cp là nhm ci thin tình tr i khí và làm gim công th cho bnh nhân. Th máy giúp ci thic tình tri khí là vì ci thic tình trng thông i máu (V/Q) nh c hing shunt sinh lý ca phi.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy thở áp lực dương Phn ln các máy th trên th ng hi u là máy th áp l nh m ca nó. Cu to chung ca máy th áp l 12 Hình 1.
4 Sơ đồ t ổng quan máy thở áp lực dương Nguồn oxy, khí nén Là ngun oxy, khí nén áp lc cao cung c p cho máy th hong u ra là 4-6 bar). Ngun oxy có th là oxy bình hoc oxy trung tâm c a vin. Ngu ng là loi máy nén khí không du chuyên dng dùng trong y t. 5 Hệ th ống Oxy trung tâm Bộ giảm áp oxy, khí nén 13 B gim áp có tác dng gim áp lc t ngun khí trung tâm xu cho máy th ho ng và gi áp lu ra nh áp lc này cho dù áp lu vào có thay i.
u khin bng các ng Pilot chính xác, có kh áp l u ra mt gii h c. Khi áp lnh thì Pilot và van chính s i. 6 Van giảm áp Van điện từ và cảm bi ến lưu lượng Van và cm bi ng có tác d u khi ng khí vào bnh nhân ng v t ci s dng. Ngoài ra van và cm bi có tác du chnh n nh nhân theo ý mun ci s dng là lo n t t l, tc là van có th nhiu hay ít ph thu n áp cp vào van.
Khi không cn cho van, lò xo s ép pít tông chu ra s bng 0. Khi cn áp cho van, tùy thun áp cp nhiu hay ít mà lc hút lên pít tông s i, giúp thay u ra. 7 Van điện t ừ t ỉ lệ Cm bi ng dùng loi gia nhit, thành phn gia nhit cung cp nhi vào dòng khí, có hai cm bin nhi c và sau phn t gia nhit theo dõi nhi . Da vào m ca lo bic (oxy hoc không khí), và s chênh lch nhi ca hai cm bin nhi s ng ca khí.
8 C ảm biến lưu lượng Cảm bi ến oxy và cảm bi ến áp l ực Cm bin oxy giúp theo dõi n ph í oxy th hin th lên màn hình. Cm bin oxy có th dùng công ngh n hóa (cn phi thay th dnh kì) hoc công ngh thun t (không cn thay th nh kì). Cm bin áp l n th áp lc th vào cho bnh nhân, khi áp lc máy th cung cp cho bnh nhân lng, áp lc s c x ra bên ngoài m bo cho bnh nhân. Van thở ra và cảm biến lưu lượng thở ra 15 Van th dng mn t t l, trong chu kì th vào, pít tông c a van th y màng van th i, giúp khí th ngoài.
Trong chu kì th ra, pít tông co li làm van th ra m ra, cho phép khí trong phi b ng h i s dng mut mc áp li kì th ra (PEEP), thì trong kì th ra van th ra không m hoàn toàn mà pít tông v y mt lc lên màng van th ra bng vi mc PEEP. Cm bi ng th ra s dng loi gia nhi m bi ng th vào. Cm bi ng dòng khí th ra, cùng vi thi gian th ra t c th ra (MVe) và hin th ra màn hình.3 Các thông số cơ bản của máy thở Các máy th u la chn cho các bác s u chnh sao cho phù hp vi các yêu cu ca bnh nh t s tham s s dng trong quá trình thi t lp máy th: Thể tích lưu thông (VT) (ml), tham s ng th cp cho bnh nhân trong mt nhp th máy. Nhịp thở (RR) ng ln th/phút (bpm), tham s nh tn s cho viu khin th.
Lưu lượng đỉnh (Flow): ng lít/phút (lpm), tham s u khin t dòng khí cp cho bnh nhân trong quá trình th máy. Nồng độ Oxy (FiO2): T l oxy, tham s u khin n oxy trong khí i bnh nhân. Áp suất dương cuối thì thở ra / Áp suất đường khí dương liên tục (PEEP/CPAP) 2O, tham s nh t s áp sut trong ng khí so vi áp sut khí quyn. Độ nhạy (Sensitivity): có th 2O hoc lpm, ph thuc vào kiu h thng kích phát.
Tham s ln ca lc th yêu ci vi bnh 16 c khi máy cp ra mt nhp th c h tr , ho ln giá tr ng ng hp th t phát. Ngưng nhị p thở vào (Inspiratory Pause)ng giây, tham s này xác nh khong thi gian dc khi th th. Waveform: Tham s u khin d th biu ding dòng c cp ti bnh nhân trong quá trình th máy. Có 4 dc s dng rng rãi là: Sóng vuông: Cp m ng khí nh bng giá tr thit lp c nh.
ng có dn tính cho t nh. Sóng gim: Cng bng giá tr thit lp cnh sau gim dn. Sóng sin: C ng có d ln nht bng giá tr thit lp cnh. Thể tích thở dài (Sigh Volume): u khin th tích khí cp ra trong mt nhp th dài (sigh breath).
Nhịp thở dài (Sigh Rate): ng s ln th dài trong 1 gi. Áp l ực đỉ nh thở vào (Pinsp)ng cmH2O, tham s u khin áp sut hít vào c i cp cho bnh nhân trong mt nhp th máy có áp suu khin. Thời gian thở vào (Tinsp)ng giây, tham s u khin thi gian pha hít vào ca chu k th.