-i- LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan luận văn này hoàn toàn do tôi thực hiện. Các đoạn trích dẫn và số liệu sử dụng trong luận văn đều được dẫn nguồn và có độ chính xác cao nhất trong phạm vi hiểu biết của tôi. Luận văn này không nhất thiết phản ánh quan điểm của Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh hay Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright. Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 7 năm 2015 Tác giả luận văn Hà Thanh Tịnh -ii- LỜI CẢM ƠN Tôi xin chân thành cảm ơn Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright và các quý thầy, cô giáo đã giảng dạy, giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này.
Đặc biệt, tôi xin được gửi lời cảm ơn sâu sắc tới thầy Nguyễn Xuân Thành, người đã hướng dẫn tận tình, chia sẻ thông tin và giúp đỡ tôi rất nhiều trong suốt quá trình làm luận văn của mình. Tôi xin trân trọng gửi lời cảm ơn tới lãnh đạo và các đồng nghiệp tại Sở Thông tin và Truyền thông Vĩnh Phúc đã tạo điều kiện để tôi được tham gia khóa học và hoàn thành luận văn thạc sỹ này. Tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn tới gia đình, người thân và bạn bè – những người đã luôn ủng hộ, giúp đỡ, động viên để tôi có thêm động lực tham gia khóa học và hoàn thành khóa học. -iii- TÓM TẮT Nghiên cứu này đánh giá năng lực cạnh tranh (NLCT) của Vùng Hà Nội, Bắc Ninh, Thái Nguyên và Vĩnh Phúc trong phát triển cụm ngành sản xuất điện thoại di động (ĐTDĐ).
Đây là các địa phương được lựa chọn theo tiêu chí: có vị trí địa lý tiếp giáp nhau; gần Cảng hàng không quốc tế Nội Bài; tương đồng trong chính sách phát triển công nghiệp điện tử; có mức độ gắn kết cao về cơ sở hạ tầng, kinh tế và lao động, trong đó Bắc Ninh, Thái Nguyên là địa phương đặt nhà máy sản xuất ĐTDĐ của Samsung và Microsoft. Bức tranh kinh tế cho thấy Vùng Hà Nội, Bắc Ninh, Thái Nguyên và Vĩnh Phúc (sau đây gọi là Vùng) có vị trí quan trọng và đóng góp lớn vào tăng trưởng kinh tế Việt Nam: năm 2013 đóng góp gần 20% GDP, 3/4 địa phương có đóng góp vào ngân sách trung ương. Nhiều ngành kinh tế của Vùng chiếm hơn 30% tỷ trọng cả nước như: vận tải, truyền thông chiếm 58,9%, công nghiệp chế biến - chế tạo 33,4%, xây dựng 30,6%. Ngành công nghiệp điện tử với đầu tư của Samsung, Microsoft từ 2008-2012 đã có tốc độ tăng tới 83%, chiếm 95,3% giá trị sản xuất công nghiệp (GTSXCN) của công nghiệp điện tử cả nước.
NLCT nền tảng của Vùng khá mạnh nhờ Các yếu tố sẵn có của địa phương với vị trí địa kinh tế quan trọng, tài nguyên phong phú và NLCT vĩ mô với hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đầy đủ, khá phát triển, đồng bộ. NLCT vi mô là điểm yếu nhất trong NLCT nền tảng của Vùng do những hạn chế bởi yếu tố môi trường kinh doanh. Đánh giá NLCT Vùng cho phát triển cụm ngành sản xuất ĐTDĐ qua mô hình kim cương cho thấy các điều kiện nhân tố đầu vào có mức độ cạnh tranh nhất, tiếp đến là các điều kiện cầu; tương đồng với NLCT nền tảng, yếu tố về môi trường chính sách giúp phát huy chiến lược kinh doanh và cạnh tranh có mức độ cạnh tranh kém nhất do những hạn chế về: môi trường cạnh tranh thiếu bình đẳng; chính sách phát triển CNHT chưa hoàn thiện, chưa được thực hiện mạnh mẽ; chất lượng dịch vụ công còn kém. Để nâng cao NLCT của Vùng trong phát triển cụm ngành sản xuất ĐTDĐ, các nhóm giải pháp ở quy mô Vùng gồm: i) Cải thiện môi trường kinh doanh; ii) Phát huy lợi thế từ các liên kết Vùng; iii) Phối hợp tiếp thị thu hút thêm các nhà sản xuất ĐTDĐ; iv) Kiến tạo môi trường, hỗ trợ hợp tác giữa doanh nghiệp (DN) với DN và với hệ thống giáo dục; v) -iv- Xây dựng kế hoạch thực thi các chính sách phát triển, hỗ trợ DN vừa và nhỏ; vi) Phối hợp trong thu hút đầu tư cho phát triển hạ tầng.
Cùng với đó là nhóm giải pháp ở quy mô quốc gia gồm: i) Hoàn thiện các chính sách phát triển CNHT, cụm ngành; ii) Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về DN; iii) Xây dựng chính sách hỗ trợ, phát triển DN vừa và nhỏ; iv) Xây dựng chính sách đào tạo, phát triển nguồn nhân lực; v) Xây dựng chính sách liên kết Vùng, DN, cụm công nghiệp. -v- MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. iii MỤC LỤC. v DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.
viii DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH, PHỤ LỤC. ix CHƢƠNG 1. GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Vấn đề chính sách.
Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu và nguồn thông tin. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Khung phân tích.
Cấu trúc luận văn. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ CỦA VÙNG. Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP). GDP bình quân đầu người.
Cơ cấu kinh tế. Cơ cấu kinh tế theo ngành kinh tế. Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế. Quy mô, tốc độ, tỷ trọng các ngành kinh tế của Vùng so với cả nước.
Năng suất lao động Vùng. Đầu tư trực tiếp nước ngoài. Xuất nhập khẩu. Hạ tầng các khu công nghiệp (KCN).
NĂNG LỰC CẠNH TRANH NỀN TẢNG CỦA VÙNG. Các yếu tố sẵn có. Vị trí địa kinh tế. Tài nguyên thiên nhiên.
Quy mô Vùng. Năng lực cạnh tranh cấp độ địa phương. Cơ sở hạ tầng xã hội. Hạ tầng y tế.
Hạ tầng kỹ thuật. Hạ tầng giao thông. Hạ tầng điện. Hạ tầng bưu chính, viễn thông.
Hạ tầng cấp, thoát nước. Chính sách tài khóa, đầu tư, tín dụng. Chính sách tài khóa. Chính sách đầu tư, tín dụng.
Năng lực cạnh tranh cấp độ doanh nghiệp. Môi trường kinh doanh. Trình độ phát triển cụm ngành .1 Cụm ngành sản xuất xe máy. Cụm ngành điện tử.
Hoạt động và chiến lược của doanh nghiệp. CỤM NGÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG VÀ MÔ HÌNH KIM CƢƠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH VÙNG TRONG PHÁT TRIỂN CỤM NGÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG. Lịch sử hình thành cụm ngành sản xuất điện thoại di động của Vùng. Những tác động của Samsung, Microsoft và cụm ngành.
Thúc đẩy thương mại và cạnh tranh. Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Thúc đẩy thu hút đầu tư, phát triển công nghiệp hỗ trợ. Sơ đồ cụm ngành sản xuất điện thoại di động.
Bản đồ vị trí hoạt động kinh tế của cụm ngành. Mô hình kim cương năng lực cạnh tranh của Vùng. Điều kiện nhân tố đầu vào. Cơ sở hạ tầng.
Hạ tầng nhân lực. Hạ tầng đổi mới sáng tạo. Điều kiện cầu. Thị trường thế giới.
Thị trường Việt Nam và Vùng. Thị hiếu người dùng điện thoại di động. Bối cảnh cho chiến lược và cạnh tranh. Các ngành hỗ trợ và liên quan.
Công nghiệp hỗ trợ. Thể chế hỗ trợ. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH. Khuyến nghị chính sách.
48 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 56 -viii- DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt CNHT Công nghiệp hỗ trợ CN-XD Công nghiệp và Xây dựng DN Doanh nghiệp ĐTDĐ Điện thoại di động FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài GDP Gross Domestic Product Tổng giá trị sản phẩm nội địa GTGT Giá trị gia tăng GTSXCN Giá trị sản xuất công nghiệp GRDP Gross Region Domestic Product Tổng giá trị sản phẩm địa phương KCN Khu công nghiệp NGTK Niên giám thống kê NLCT Năng lực cạnh tranh NN Nông nghiệp NSLĐ Năng suất lao động NSNN Ngân sách nhà nước PCI Provincial Governance and Public Administration Performance Index TM-DV Thương mại và Dịch vụ SDBN Công ty TNHH Samsung Display Bắc Ninh SEMV Công ty TNHH Samsung Electro – Mechanics Việt Nam SEV Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam SEVT Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam Thái Nguyên SVMC Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Điện thoại di động Samsung Việt Nam VCCI Vietnam Chamber of Commerce and Industry -ix- DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH, PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Diện tích, dân số trung bình và mật độ dân số của Vùng. Tổng thu ngân sách địa phương của các tỉnh, thành trong Vùng.
Tổng vốn đầu tư và đầu tư từ ngân sách của Vùng từ 2008-2013. Chỉ số PCI của các địa phương trong Vùng từ 2008-2014. Sản lượng, giá trị xuất nhập khẩu ĐTDĐ và linh kiện giai đoạn 2008-2013. Số DN và sản phẩm phụ trợ trong cụm ngành của Vùng.
43 DANH MỤC HÌNH Hình 1. Khung phân tích NLCT địa phương. Mô hình kim cương NLCT cho Vùng. Tăng trưởng GRDP của Vùng giai đoạn 2008-2013.
GDP bình quân đầu người của Vùng giai đoạn 2008-2013. Cơ cấu kinh tế bình quân của Vùng năm 2008 và 2013. Cơ cấu kinh tế bình quân Vùng theo thành phần kinh tế. Quy mô, tốc độ tăng trưởng và tỷ trọng các ngành kinh tế so với cả nước.
Quy mô, tỷ trọng và tốc độ thay đổi tỷ trọng các ngành kinh tế của Vùng. Quy mô, tốc độ tăng trưởng, tỷ trọng ngành CN chế biến, chế tạo của Vùng. NSLĐ bình quân của Vùng giai đoạn 2008-2013. Vị trí của Vùng Hà Nội, Bắc Ninh, Thái Nguyên và Vĩnh Phúc.
Cơ cấu chi NSNN của Vùng giai đoạn 2008-2013. Bình quân tổng đầu tư/GPD của Vùng với các địa phương, 2010-2013. Sơ đồ cụm ngành sản xuất, lắp ráp xe máy. Sơ đồ cụm ngành điện tử.
Quá trình hình thành cụm ngành sản xuất ĐTDĐ của Vùng. Quy trình sản xuất ĐTDĐ của Samsung. Sơ đồ cụm ngành sản xuất ĐTDĐ của Vùng. Vị trí cụm các DN sản xuất linh phụ kiện ĐTDĐ tại Hà Nội.
Vị trí cụm các DN trong cụm ngành sản xuất ĐTDĐ tại Bắc Ninh. Vị trí cụm các DN trong cụm ngành sản xuất ĐTDĐ tại Thái Nguyên. Vị trí cụm các DN trong cụm ngành sản xuất ĐTDĐ tại Vĩnh Phúc. Bản đồ giao thông kết nối cụm ngành của Vùng.
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc đã qua đào tạo của Vùng so với các địa phương khác. NSLĐ khu vực CN-XD của Vùng so với các địa phương. Số lượng ĐTDĐ bán ra theo nhà cung cấp giai đoạn 2009-2014. Thị phần thị trường ĐTDĐ thế giới năm 2009, 2013.
Tỷ lệ sử dụng ĐTDĐ thông minh tại một số quốc gia. Đánh giá NLCT nền tảng của Vùng .