BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ TRẦN MINH DIỆN NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUI TRÌNH ĐÚC MẪU CHẢY NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VẬT ĐÚC INOX NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ – 60520103 S K C0 0 5 1 7 7 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 04/2017 Luan van BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ TRẦN MINH DIỆN NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUI TRÌNH ĐÚCMẪU CHẢY NHẰM NÂNG CAOCHẤT LƢỢNGVẬTĐÚC INOX NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ – 60520103 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 04 năm 2017 Luan van BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ TRẦN MINH DIỆN NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUI TRÌNH ĐÚCMẪU CHẢY NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƢỢNGVẬTĐÚC INOX NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ – 60520103 Hƣớng dẫn khoa học: TS Huỳnh Nguyễn Hoàng Tp. Hồ Chí Minh, tháng 04 năm 2017 Luan van QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI i Luan van LÝ LỊCH KHOA HỌC I.
LÝ LỊCH SƠ LƢỢC: Họ & tên: Trần Minh Diện Giới tính: Nam. Ngày, tháng, năm sinh: 1985 Nơi sinh: Đồng Tháp. Quê quán: Đồng Tháp Dân tộc: Kinh. Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 81/22 Chi Lăng, phƣờng Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-mail: tmdien@caodangnghekg. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO: 1. Trung học chuyên nghiệp: Hệ đào tạo: Chính quy Thời gian đào tạo từ 09/2003 đến 09/2005. Nơi học: Trƣờng dạy nghề Đồng Tháp, số 2 Trần Phú, thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Ngành học: Hàn tiện. Cao đẳng: Hệ đào tạo: Chính quy Thời gian đào tạo từ 09/2005 đến 09/ 2007. Nơi học: Trƣờng cao đẳng sƣ phạm kỹ thuật Vĩnh Long, số 73 Nguyễn Huệ, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Ngành học: Cơ khí chế tạo máy.
Đại học: Hệ đào tạo: Vừa học vừa làm Thời gian đào tạo từ 10/2010 đến 10/ 2012. Nơi học: Trƣờng đại học sƣ phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh (học tại cơ sở liên kết Trƣờng cao đẳng sƣ phạm kỹ thuật Vĩnh Long). Ngành học: Cơ khí chế tạo máy. Tên đồ án, luận án hoặc môn thi tốt nghiệp: Thiết kế qui trình công nghệ gia công đế xoay.
ii Luan van Ngày & nơi bảo vệ đồ án, luận án hoặc thi tốt nghiệp: 8/2012 tại cơ sở liên kết Trƣờng cao đẳng sƣ phạm kỹ thuật Vĩnh Long. Ngƣời hƣớng dẫn: Th.S Trần Quốc Hùng. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN KỂ TỪ KHI TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC: Thời gian Nơi công tác Công việc đảm nhiệm 10/2012 đến Trƣờng cao đẳng nghề Kiên Giang Giảng dạy tại khoa cơ khí nay iii Luan van LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 03 năm 2017. (Ký tên và ghi rõ họ tên) Trần Minh Diện iv Luan van LỜI CẢM ƠN Trong thời gian 1,5 năm học tập và nghiên cứu tại Trƣờng đại học sƣ phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh, em đã hoàn thành luận văn tốt nghiệp, bên cạnh sự nổ lực của bản thân,em cũng nhận đƣợc sự hƣớng dẫn và giúp đỡ nhiệt tình. Qua thuyết minh này cho em xin gửi lời cảm ơn đến: - Thầy hƣớng dẫn TS. Huỳnh Nguyễn Hoàng đã nhiệt tình giúp đỡ, đóng góp ý kiến trong quá trình nghiên cứu thực hiện.
- Các thầy cô giảng dạy, khoa cơ khí, bộ phận sau đại học, thƣ viện Trƣờng đại học sƣ phạm kỹ thuật thành Phố Hồ Chí Minh. - Tập thể lớp cao học kỹ thuật cơ khí 2015B luôn gắn bó đoàn kết và chia sẽ. - Ban Giám Đốc, Quản lý, anh em Công Nhân CTyCP cơ khí Đồng Lực, đã tạo điều kiện tối đa trong quá trình thực tập nghiên cứu. - Gia đình, cơ quan và đồng nghiệp đã ủng hộ tạo điều kiện và động viên trong suốt quá trình học tập.
Một lần nữa Học Viên xin chân thành cảm ơn. Kính chúc sức khỏe đến tấc cả mọi ngƣời. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 03 năm 2017. Ngƣời thực hiện Trần Minh Diện v Luan van TÓM TẮT Nội dung chính của luận văn là nghiên cứu các yếu tố ảnh hƣởng đến qui trình đúc mẫu chảy nhằm nâng cao chất lƣợng vật đúc Inox.
Nghiên cứu này thực hiện phân tích các yếu tố ảnh hƣởng đến qui trình đúc mẫu chảy cho vật liệu Inox, thông qua đó đề ra các giải pháp nhằm nâng cao chất lƣợng vật đúc. Ứng dụng các kết quả phân tích và kết hợp mô phỏng dòng chảy trong quá trình rót đã đúc thực nghiệm đối với chi tiết gối đỡ bằng vật liệu Inox 304. Sản phẩm đúc ra đƣợc áp dụng các phƣơng pháp kiểm tra nhƣ: tìm khuyết tật bên trong bằng chụp X quang, đo độ cứng Rockwell, kiểm tra thành phần hóa học cũng nhƣ khối lƣợng, kích thƣớc, độ nhám của các sản phẩm. Kết quả cho thấy các mẫu kiểm đều đạt yêu cầu kỹ thuật.
Ngoài ra kết quả nghiên cứu có thể ứng dụng đúc các loại vật liệu Inox khác. ABSTRACT The main purpose of this research is studying the factors that impact to the lost wax casting process in order to improve the quality of stainless steel casting products. This study analyses the factors affect to the lost wax casting process for stainless steel material, and give out the solutions to improve the quality of casting products. Applying the analytical results and combining the flow simulation in pouring process for casting the flange pillow that is made by stainless steel 304 material.
For inspection, various methods have been applied: finding defects by X- Ray inspecting, Rockwell hardness testing, chemical composition testing as well as verifying weight, dimensions, roughness of the speciment. The result show that the speciments are achieved technical requirements. Furthermore, the result of this research can be applied to other stainless steel casting processes. vi Luan van MỤC LỤC Trang tựa TRANG QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI.
i LÝ LỊCH KHOA HỌC. ii LỜI CAM ĐOAN. vi MỤC LỤC. vii DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT.
xi DANH SÁCH CÁC BẢNG. xiii DANH SÁCH CÁC HÌNH. xiv Chƣơng 1 .1 Tổng quan chung về lĩnh vực nghiên cứu trong nƣớc và ngoài nƣớc .2 Mục đích nghiên cứu .3 Nhiệm vụ nghiên cứu .4 Giới hạn của đề tài .5 Phƣơng pháp nghiên cứu.8 CƠ SỞ LÝ THUYẾT, TỔNG QUÁT QUI TRÌNH ĐÚC MẪU CHẢY .1 Đặc điểm của quá trình đúc mẫu chảy .2 Vật liệu làm mẫu và khuôn tạo mẫu .1 Vật liệu làm mẫu có nhiệt độ chảy thấp.2 Vật liệu làm mẫu khó chảy .3 Vật liệu làm mẫu hòa tan .4 Khuôn tạo mẫu .3 Vật liệu làm khuôn .1 Vật liệu chịu nhiệt. 13 vii Luan van 2.2 Chất kết dính .3 Chế tạo huyền phù.2 Tổng quát qui trình đúc mẫu chảy.1 Chế tạo mẫu.2 Chế tạo chùm mẫu.3 Chế tạo khuôn .1 Chế tạo vỏ khuôn .2 Lấy mẫu khỏi khuôn .4 Nung nóng khuôn .5 Nấu kim loại .1 Phá vỏ khuôn .3 Làm sạch vật đúc.3 Các dạng sai hỏng cơ bản khi đúc mẫu chảy .31 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUI TRÌNH ĐÚC MẪU CHẢY .1 Ảnh hƣởng quá trình chế tạo mẫu .1 Ảnh hƣởng chế tạo mẫu .2 Ảnh hƣởng của nhiệt độ và độ ẩm môi trƣờng .2 Ảnh hƣởng quá trình chế tạo chùm mẫu .1 Cấu tạo chùm mẫu.2 Ảnh hƣởng thiết kế chùm mẫu .3 Ảnh hƣởng quá trình chế tạo khuôn .1 Ảnh hƣởng chế tạo vỏ khuôn.
42 viii Luan van 3.1 Ảnh hƣởng của chất bôi trơn trên mặt khuôn khi ép mẫu sáp .2 Ảnh hƣởng thành phần vật liệu huyền phù .3 Ảnh hƣởng vật liệu cát .4 Ảnh hƣởng thời gian làm khô vỏ khuôn .5 Số lớp vỏ khuôn .6 Ảnh hƣởng thao tác tạo vỏ khuôn .2 Ảnh hƣởng quá trình lấy mẫu khỏi khuôn .4 Ảnh hƣởng quá trình nung nóng khuôn .5 Ảnh hƣởng quá trình nấu kim loại .6 Ảnh hƣởng quá trình rót kim loại .7 Ảnh hƣởng quá trình làm nguội .8 Ảnh hƣởng quá trình xử lý sau đúc .1 Ảnh hƣởng phá vỏ khuôn .2 Ảnh hƣởng tách vật đúc .3 Ảnh hƣởng làm sạch vật đúc .66 NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CHÙM KHUÔN VÀ MÔ PHỎNG CHO VẬT ĐÚC GỐI ĐỠ .2 Vật liệu Inox 304 .3 Vật liệu làm mẫu .4 Khuôn tạo mẫu và thiết kế chùm mẫu .1 Khuôn tạo mẫu .2 Thiết kế chùm mẫu và kiểm tra.1 Thiết kế chùm mẫu .2 Kiểm tra khả năng đậu ngót, chọn mức điền đầy trong hệ thống rót.3 Xác định thời gian điền đầy lòng khuôn. 79 ix Luan van 4.5 Thực hiện mô phỏng trên phần mềm Flow 3D version 11 .1 Dữ liệu mô phỏng.2 Phân tích kết quả .88 ĐÚC THỰC NGHIỆM VẬT ĐÚC GỐI ĐỠ.1 Chế tạo mẫu.2 Chế tạo chùm mẫu.3 Chế tạo khuôn .1 Chế tạo vỏ khuôn: .2 Lấy mẫu khỏi khuôn.4 Nung nóng khuôn .5 Nấu kim loại .1 Phá vỏ khuôn .3 Làm sạch vật đúc.106 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.2 Hƣớng phát triển. 108 TÀI LIỆU THAM KHẢO .109 x Luan van DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT - Ký hiệu : Hệ số cản thủy lực. 2 : Hệ số cản thủy lực trong khuôn.
1 : Hệ số cản trong hệ thống rót. : Khối lƣợng riêng của kim loại (g/cm3). Frd : Tổng diện tích dẫn (cm2). g: Gia tốc trọng trƣờng tính bằng 981cm/s2.
G: Khối lƣợng vật đúc, bao gồm hệ thống rót (g). H: Chiều cao tính toán cột áp suất. M: Modul đông đặc (m). Mđn: Mô modul đông đặc đậu ngót (m).
Mrdnn: Mô đun đông đặc của khối bốn kênh dẫn và nhánh ngang (mm). Mrdnnmrđh: Mô đun đông đặc của khối bốn kênh dẫn, nhánh ngang, miệng rót và đậu hơi (mm). Mvđ: Mô modul đông đặc vật đúc (m). O: Diện tích bề mặt (m2).
Ordnn: Diện tích mặt ngoài của khối bốn kênh dẫnvà nhánh ngang (mm2). Ordnnmrđh: Diện tích mặt ngoài của khối bốn kênh dẫn, nhánh ngang, miệng rót và đậu hơi: (mm2). t: Thời gian điền đầy khuôn (s). v: Vận tốc chảy (cm/s).
Vrdnn: Thể tích của khối bốn kênh dẫn và nhánh ngang (mm3). Vrdnnmrđh: Thể tích của khối bốn kênh dẫn, nhánh ngang, miệng rót và đậu hơi (mm3). xi Luan van - Đơn vị 0 C : Degrees Celsius/ độ C. HRB : độ cứng Rockwell B.
kG : kilôgam lực. ksi : kilopound lực trên inch vuông kV : kilovolt. mA : mili Ampe. - Chữ viết tắt ABS : acrylonitrile butadiene styrene.
ASTM : American Society for Testing and Materials. CTyCP : Công ty cổ phần. IC : Investment casting. RP : Rapid prototyping.
xii Luan van DANH SÁCH CÁC BẢNG BẢNG TRANG Bảng 2.1: Tính chất của một số hỗn hợp tạo mẫu ………………………… 11 Bảng 2.2: Lƣợng co theo chiều dài của các vật đúc bằng các hợp kim khác nhau ……………………………………………………………………………….