Bà GIÁO DĂC VÀ ĐÀO T¾O TR¯äNG Đ¾I HâC NÔNG LÂM TP. HCM HÀ THà THU HÒA CHÂT L¯ĀNG MæI QUAN HÈ GIĀA NÔNG DÂN VÀ CÁC ĐæI TÁC THU MUA CÀ PHÊ æ KHU VĂC TÂY NGUYÊN Chuyên ngành: Kinh tÁ nông nghiÉp Mã sç: 9.15 LUÀN ÁN TIÀN S) KINH TÀ NÔNG NGHIÈP Thành phố Hß Chí Minh 3 2024 Bà GIÁO DĂC VÀ ĐÀO T¾O TR¯äNG Đ¾I HâC NÔNG LÂM TP. HCM HÀ THà THU HÒA CHÂT L¯ĀNG MæI QUAN HÈ GIĀA NÔNG DÂN VÀ CÁC ĐæI TÁC THU MUA CÀ PHÊ æ KHU VĂC TÂY NGUYÊN Chuyên ngành: Kinh tÁ nông nghiÉp Mã sç: 9.15 LUÀN ÁN TIÀN S) KINH TÀ NÔNG NGHIÈP Ng°ßi h°áng d¿n khoa học: TS. Nguyán B¿ch Đằng TS.
Đặng Lê Hoa Thành phố Hß Chí Minh 3 2024 LäI CAM ĐOAN Tôi cam oan ây là công trình nghiên cąu căa tôi. Các số liãu, kÁt quÁ nêu trong luÁn án là trung thăc và ch°a từng °ÿc ai công bố trong bÃt kỳ công trình nào khác. Nghiên cću sinh Hà Thá Thu Hòa i LäI CÀM ¡N Nghiên cąu này °ÿc thăc hiãn theo ch°¢ng trình ào t¿o TiÁn sỹ chuyên ngành Kinh tÁ nông nghiãp căa Tr°ßng Đ¿i học Nông Lâm Tp. Lßi Åu tiên tác giÁ xin chân thành cÁm ¢n Tr°ßng Đ¿i học Nông Lâm Tp.HCM ã t¿o iều kiãn thuÁn lÿi trong quá trình học tÁp và thăc hiãn nghiên cąu.
Tác giÁ xin bày tỏ lòng biÁt ¢n sâu sÃc tr°ác să giúp ỡ từ Ban Giám hiãu, Phòng Sau Đ¿i Học căa Tr°ßng Đ¿i học Nông Lâm Tp.HCM trong suốt thßi gian qua. Tác giÁ xin gÿi lßi cÁm ¢n sâu sÃc Án TS. Nguyán B¿ch Đằng, TS. Đặng Lê Hoa, TS.
Ph¿m Thá Hßng Nhung ã tÁn tình h°áng d¿n trong quá trình nghiên cąu. Xin cÁm ¢n să chß d¿y, d¿n dÃt và ßng viên căa ThÅy Cô trong thßi gian qua. Tác giÁ cũng xin chân thành cÁm ¢n PGS. Đặng Thanh Hà, TS.
Lê Công Trą, TS. Thái Anh Hòa, TS. Lê Quang Thông, TS. Đặng Minh Ph°¢ng, TS.
Nguyán Ngọc Thùy, TS. Hoàng Hà Anh ã có nhiều nhÁn xét và góp ý quý báu ß nghiên cąu °ÿc hoàn thiãn h¢n. Tác giÁ xin trân trọng cÁm ¢n cán bß Chi cāc BÁo vã thăc vÁt tßnh ĐÃk LÃk, Gia Lai và Lâm Đßng; cán bß Phòng Nông nghiãp và Phát trißn nông thôn các huyãn Krông Păk, C° M’Gar, Di Linh, Lâm Hà, Ch° Sê, Đăk Đoa; cán bß và hß trßng cà phê á xã Ea Kênh, Hòa Đông, Ea Pok, Ea KiÁt, Hòa BÃc, Gung Ré, Đ¿ Đßn, Ia Blang, Nam Yang ã t¿o mọi iều kiãn thuÁn lÿi cho chúng tôi trong quá trình thu thÁp tài liãu, số liãu phāc vā cho ề tài. Cuối cùng, tác giÁ xin gÿi lßi cÁm ¢n Án gia ình, ßng nghiãp và b¿n bè ã luôn sẵn sàng sẻ chia, ßng hành và giúp ỡ trong quá trình học tÁp.
Xin chân thành cÁm ¢n! Tp. năm 2024 Nghiên cću sinh Hà Thá Thu Hòa ii MĂC LĂC TRANG DANH MĀC CÁC CHĀ VIÀT TÂT. vii DANH MĀC CÁC BÀNG .viii DANH MĀC CÁC HÌNH. Câu hỏi nghiên cąu.
Đối t°ÿng nghiên cąu. Ph¿m vi nghiên cąu. Đóng góp về mặt khoa học. Đóng góp về mặt thăc tián.
6 CH¯¡NG 1 TàNG QUAN C¡ Sà LÝ LUÀN VÀ THĂC TIàN. Táng quan c¢ sá lý luÁn căa nghiên cąu. C¢ sá lý thuyÁt về chuỗi giá trá. Khái niãm về chuỗi giá trá.
Tác nhân trong chuỗi giá trá nông sÁn. Liên kÁt trong chuỗi giá trá nông sÁn. C¢ sá lý luÁn về mối quan hã kinh doanh Business 3 to 3 Business (B2B). Khái niãm mối quan hã kinh doanh B2B.
Đặc ißm căa mối quan hã kinh doanh B2B. Lý thuyÁt Marketing mối quan hã. C¢ sá lý luÁn về chÃt l°ÿng mối quan hã. Khái niãm chÃt l°ÿng mối quan hã.
Các khía c¿nh o l°ßng chÃt l°ÿng mối quan hã. KÁt quÁ căa chÃt l°ÿng mối quan hã. C¢ sá lý luÁn về hiãu quÁ tài chính. Lý thuyÁt thỏa dāng ng¿u nhiên (Random utility theory).
Lý thuyÁt chi phí giao dách TCE (Transaction cost economics Theory). Táng quan các kÁt quÁ nghiên cąu thăc nghiãm. Táng quan các nghiên cąu liên quan Án quyÁt ánh lăa chọn ối tác thu mua. Thăc tr¿ng lăa chọn các ối tác thu mua nông sÁn.
Các yÁu tố Ánh h°áng Án quyÁt ánh lăa chọn ối tác thu mua nông sÁn. Táng quan các nghiên cąu liên quan Án chÃt l°ÿng mối quan hã. Mối quan hã giāa ng°ßi mua và ng°ßi bán trong kinh doanh nông sÁn. Các yÁu tố Ánh h°áng và kÁt quÁ căa CLMQH trong kinh doanh nông sÁn.
Táng quan về ph°¢ng pháp nghiên cąu. Ph°¢ng pháp tiÁp cÁn trong nghiên cąu quyÁt ánh lăa chọn ối tác thu mua. Ph°¢ng pháp tiÁp cÁn trong nghiên cąu về chÃt l°ÿng mối quan hã. KhoÁng trống nghiên cąu.
Khung lý thuyÁt căa nghiên cąu. Khung phân tích căa nghiên cąu. 45 CH¯¡NG 2 PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU. Cách tiÁp cÁn và quy trình nghiên cąu.
Cách tiÁp cÁn nghiên cąu. Quy trình nghiên cąu. Ph°¢ng pháp thu thÁp dā liãu. Ph°¢ng pháp thu thÁp số liãu thą cÃp.
Ph°¢ng pháp thu thÁp số liãu s¢ cÃp. Ph°¢ng pháp nghiên cąu ánh tính. Ph°¢ng pháp nghiên cąu ánh l°ÿng. Ph°¢ng pháp chọn m¿u.
Ph°¢ng pháp phân tích số liãu. Ph°¢ng pháp phân tích thăc tr¿ng sÁn xuÃt và quan hã giao dách cà phê. Ph°¢ng pháp thống kê mô tÁ. Ph°¢ng pháp phân tích Anova mßt yÁu tố.
Ph°¢ng pháp phân tích quyÁt ánh lăa chọn ối tác thu mua cà phê. Ph°¢ng pháp phân tích CLMQH giāa nông dân và các ối tác thu mua. C¢ sá ề xuÃt mô hình CLMQH giāa nông dân và các ối tác thu mua. Thang o mô hình CLMQH giāa nông dân và các ối tác thu mua.
Ph°¢ng pháp phân tích mô hình. 60 CH¯¡NG 3 KÀT QUÀ NGHIÊN CĄU VÀ THÀO LUÀN. Vá trí áa lý và iều kiãn tă nhiên căa khu văc Tây Nguyên. Điều kiãn kinh tÁ - xã hßi.
Thăc tr¿ng sÁn xuÃt và quan hã giao dách cà phê căa nông dân á Tây Nguyên. Đặc ißm kinh tÁ - xã hßi căa các nông hß sÁn xuÃt cà phê á Tây Nguyên. Tình hình sÁn xuÃt cà phê căa nông hß á khu văc Tây Nguyên. Thăc tr¿ng sÁn xuÃt cà phê căa nông hß á khu văc Tây Nguyên.
Nhāng khó khăn trong sÁn xuÃt cà phê á khu văc Tây Nguyên. NhÁn thąc răi ro căa nông hß trong sÁn xuÃt cà phê á Tây Nguyên. Thăc tr¿ng quan hã giao dách căa nông dân vái các ối tác thu mua cà phê. Tình hình quan hã giao dách căa nông dân vái các ối tác thu mua cà phê.
Nhāng khó khăn trong quan hã giao dách cà phê á khu văc Tây Nguyên. Liên kÁt giāa doanh nghiãp và nông dân sÁn xuÃt cà phê á Tây Nguyên. So sánh hiãu quÁ tài chính giāa các nhóm hß bán cà phê cho các ối tác thu mua. KÁt quÁ sÁn xuÃt và hiãu quÁ tài chính căa các nông hß trßng cà phê á Tây Nguyên.
So sánh hiãu quÁ tài chính giāa các nhóm hß bán cà phê cho các ối tác thu mua. Phân tích quyÁt ánh căa nông dân về viãc lăa chọn ối tác thu mua cà phê. Kißm ánh giá trá thống kê trung bình giāa các nhóm nông dân. Các yÁu tố Ánh h°áng Án quyÁt ánh căa nông dân về viãc lăa chọn ối tác thu mua.
Phân tích mối quan hã giāa nông dân và các ối tác thu mua cà phê á Tây Nguyên. Đặc ißm giao dách giāa nông dân và các ối tác thu mua cà phê. Đặc ißm giao dách giāa nông dân và th°¢ng lái thu gom. Đặc ißm giao dách giāa nông dân và ¿i lý thu mua.
Đặc ißm giao dách giāa nông dân và công ty chÁ biÁn/xuÃt khẩu. Mối quan hã giāa nông dân và các ối tác thu mua cà phê á Tây Nguyên. Các yÁu tố Ánh h°áng Án CLMQH giāa nông dân và các ối tác thu mua. KÁt quÁ căa CLMQH giāa nông dân và các ối tác thu mua.
Mô hình các yÁu tố Ánh h°áng Án CLMQH giāa nông dân và các ối tác thu mua. Kißm ánh thang o. Kißm ánh Cronbach’s Alpha các thang o. Phân tích nhân tố khám phá EFA.
Phân tích nhân tố khẳng ánh CFA. Phân tích và kißm ánh mô hình SEM. Phân tích mô hình SEM. Kißm ánh °ác l°ÿng căa mô hình nghiên cąu.
Phân tích chÃt l°ÿng mối quan hã theo từng ối tác thu mua. ChÃt l°ÿng mối quan hã giāa nông dân và th°¢ng lái thu gom. ChÃt l°ÿng mối quan hã giāa nông dân và ¿i lý thu mua. ChÃt l°ÿng mối quan hã giāa nông dân và công ty chÁ biÁn/xuÃt khẩu.
Mßt số hàm ý chính sách nhằm tăng c°ßng CLMQH giāa nông dân và các ối tác thu mua giúp phát trißn viãc tiêu thā cà phê á Tây Nguyên. Nâng cao hiãu quÁ căa viãc chia sẻ thông tin thá tr°ßng. Nâng cao lÿi nhuÁn và giÁm thißu răi ro cho các bên tham gia giao dách. Thúc ẩy să hÿp tác giāa nông dân và các ối tác thu mua.
GiÁm thißu mÃt cân bằng quyền lăc giāa nông dân và các ối tác thu mua. ThÁo luÁn chung về kÁt quÁ nghiên cąu. 129 KÀT LUÀN VÀ KIÀN NGHà. KiÁn nghá ối vái chính quyền áa ph°¢ng.
H¿n chÁ và h°áng nghiên cąu tiÁp theo. 138 DANH MĀC CÔNG TRÌNH CĂA TÁC GIÀ. 139 TÀI LIâU THAM KHÀO. 140 PHĀ LĀC vi DANH MĂC CÁC CHĀ VIÀT TÂT B2B Business 3 to 3 Business (Mối quan hã kinh doanh B2B) BVTV BÁo vã thăc vÁt BL Binary Logistic (Hßi quy logit nhá phân) CFA Confirmatory Factor Analysis (Phân tích nhân tố khẳng ánh) CLMQH ChÃt l°ÿng mối quan hã CLM Conditional Logit model (Mô hình Logit có iều kiãn) EFA Exploratory Factor Analysis (Phân tích nhân tố khám phá) FAO Food and Agriculture Organization (Tá chąc L°¢ng thăc và Nông nghiãp) GDP Gross Domestic Product (Táng sÁn phẩm quốc nßi) HTX Hÿp tác xã ICO International Coffee Organization (Tá chąc cà phê quốc tÁ) MNL Multinomial Logistic (Hßi quy Logit a thąc) MXV Mercantile Exchange of Vietnam (Sá giao dách hàng hóa Viãt Nam) NN Nông nghiãp NN và PTNT Nông nghiãp và Phát trißn nông thôn OLS Ordinary Least Square (Hßi quy OLS 3 Bình ph°¢ng nhỏ nhÃt) RFA Rainforest Alliance (Chąng nhÁn sÁn xuÃt bền vāng RFA) SEM Structural Equation Modeling (Mô hình cÃu trúc) SPSS Statistical Product and Services Solutions (PhÅn mềm SPSS) SXNN SÁn xuÃt nông nghiãp SUR Seemingly Unrelated Regression (Hßi quy d°ßng nh° không liên quan) TCE Transaction Cost Economics (Lý thuyÁt chi phí giao dách) TP.