Chương 1: Tổng quaI.2 Tình hình nghiên cứu trên Thế Giới .3 Tình hình nghiên cứu trong nƯỚC .- << << eeeeeeesesssssss 3 Chương 2: Cơ sở lý fUYẾC.1 Khái niệm một số thông số trong kỹ thuật động đất.1 Giản đồ gia tốc nỀn.2 Dinh gia tốc nền (PGA).4 Khoảng thời gian hiệu dụng.2 Phố năng lượng (PSÌ).1 Mô hình phố năng lượng Kanai — Tajimi.2 Mô hình phố năng lượng Clough — Penzien hiệu chỉnh.--- 8 Mục lục VI 2.3 Mối quan hệ giữa đỉnh gia tốc nền và cường độ nền.4 Hàm dạng của giản đỗ gia tốc nỀn. - - 6xx SE#E#ESESESExEkrkrkrkeeeeeed 9 2.1 Hàm dạng hình thang.2 Ham dạng cong trơn Shinozuka — Sato .3 Hàm dang cong trơn Saragoni — Hart.4 Hàm dạng kết hop.5 Hàm dạng theo pho phản ứng đàn hồi .6 Nhận xét về hàm dạng giản đồ gia tốc nên.5 Tiêu chuẩn Thiết kế công trình chịu động đất tại Việt Nam.1 Giá trị gia tốc nền thiết Kế đữg,.2 __ Phố phan ứng đàn hồii.6 Dữ liệu tải trọng động dat trong phân tích động lực học.7 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền theo phương pháp tổng các hàm dạng sóng 38.1 Giới thiệu phương pháp. SH TH TH HH re 20 2.8 Mô phỏng giản đỗ gia tốc nên theo phố phản ứng dan hồi quy định bởi TCVN 9386:2012 [2 4].-- 5c c1 12221111311 111811181111 re 26 Chương 3: Kết qua phân tích SỐ.- << << 555555 xxx cv ceeeeeesesese 27 3.1 GiO1 thigu CHUONG SẼ.2 Kiểm chứng thuật toat.3 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền với đích là PGA.4 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền với đích là phổ phản ứng đàn hỏi theo TCCVN 9386:2012 [24|. 57 Mục lục Vil 3.1 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền với tỉ số cản là 5%, PGA=0.10g cho nền loại A theo TCVN 9386:2012 [24[.2 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền với tỉ số cản là 5%, PGA=0.1g cho nền loại B theo TCVN 9386:2012 [24].3 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền với tỉ số cản là 5%, PGA=0.10g cho nền loại C theo TCVN 9386:2012 [24].4 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền với tỉ số cản là 5%, PGA=0.10g cho nền loại D theo TCVN 9386:2012 [24].5 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền với tỉ số cản là 5%, PGA=0.10g cho nền loại E theo TCVN 9386:2012 [24|.6 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền với tỉ số cản là 5%, PGA=0.08¢ cho nền loại A, B, C, D, E theo TCVN 9386:2012 [24].7 Mô phỏng giản đồ gia tốc nền với tỉ số cản là 5%, PGA=0.1893g¢ cho nên loại A, B, C, D, E theo TCVN 9386:2012 [24] .5 Đề xuất hệ số và công thỨC.1 Hé số tính cường độ nền khi mô phỏng giản đồ gia tốc nền theo đích 3.2 Công thức và hệ số xây dựng hàm phố năng lượng nên theo đích là phố phản ứng dan hồi của tiêu chuẩn Việt Nam.- - 5 s+x+x+eeesescee 87 Chương 4: Kết luận và Kién nng|.2 Kiến nghị cho các nghiên cứu tiếp theo.
- 5 +s+EsEsEExvereexeeeeeed 91 Tai liu tham kha 6077. 97 LY LICH TRÍCH NGANG. 98 Mục lục các hình vẽ Vill Mục luc các hình vẽ Hình 2. Phố năng lượng phương ngang trên nền bôi tích [29].
Phố năng lượng Kanai — Tajimi cho chuyển động nền phương ngang — bồi tích (alluvium), bồi tích trên đá (alluvium on rock) và đá (roek). Phố năng lượng Kanai — Tajimi cho chuyển động nền phương đứng — bồi tích (alluvium), bồi tích trên đá (alluvium on rock) và đá (rock). Mô hình phố năng lượng Kanai — Tajimi dé xuất và mô hình phổ năng lượng Clough — Penzien hiệu chỉnh. Ham dạng hình thang với 4 =3 s, 4 =lŠ5 s, 7= 20 s.
Hàm dạng Shinozuka — Sato ( =0. Ham dạng Saragoni — Hart ( £ = 0. Hàm dạng kết hop. Ham dang theo pho phan ứng.
Phố phản ứng đàn hồi cho các loại nền từ A đến E (độ cản 5%) theo 912651102001 P10 1. Phố gia tốc giả lập cho 2 bộ ghi chan. Lưu đồ giải thuật mô phỏng giản đồ gia tốc nên. Biéu đồ pha ngẫu nhiên.
- - + 2E SE #ESEEEE+EEEEEEEEEErErkerrrerererkd 23 Hình 2. Mô hình phố năng lượng do Clough và Penzien hiệu chỉnh với. Biểu đồ hàm không dừng a(†). Hàm dạng Saragoni — Hart [35] với ¢ = 0.
Giản đồ gia tốc nền theo miền thời gian. Các kết quả đích của kiểm chứng.-- + 2-2 + + +EE+E+E+E+EeEErEreeeereei 28 Hình 3. Mô hình phô năng lượng Kanai — Tajimi. Mô hình hàm dạng.
Gian đồ gia tốc nền mô phỏng ngẫu nhiên lần 1/5. 55-55: 29 Mục lục các hình vẽ 1X Hình 3. Gian đồ gia tốc nền mô phỏng ngẫu nhiên lần 2/5. Gian đồ gia tốc nền mô phỏng ngẫu nhiên lần 3/5.
Gian đồ gia tốc nền mô phỏng ngẫu nhiên lần 4/5. Gian đồ gia tốc nền mô phỏng ngẫu nhiên lần 5/5. Gian đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 01/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 00/00.
Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=1 m2/s số 02/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với f6 0/7/00. Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 03/20. Biểu đồ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=1 7/s? 06/20.
Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 04/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 li 2). Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 05/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với CT6 09200.
Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s số 06/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 li 70. Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 07/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với f6 0/00.
Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 08/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=1 m/s? số ()Ñ/2(). Gian đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 09/20. 5s: 42 Mục lục các hình vẽ X Hình 3.
Biêu đô và giá trị cường độ Arias của giản đô gia tôc nên mô phỏng với c6 li 2). Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s số 10/20. Biểu đồ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 l6 20. Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s số 11/20.
Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 6 0n. Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 12/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 n0. Gian đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 13/20.
Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 chẽ. Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s3 số 14/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 n6 2). Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s số 15/20.
Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với f6 n9. Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s số 16/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 6n 7). Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s số 17/20.
Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 ly. Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 18/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=1 m/s? SỐ IÑ/2(). Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s số 19/20.
--: 52 Mục lục các hình vẽ XI Hình 3. Biêu do và giá trị cường độ Arias của giản đô gia toc nên mô phỏng với c6 6n 20. Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với Go=l m2/s? số 20/20. Biểu đỗ và giá trị cường độ Arias của giản đồ gia tốc nền mô phỏng với c6 6/0.
Gian đồ gia tốc nền mô phỏng với PGA=0. Gian đồ gia tốc nền mô phỏng với PGA=0. Giản đồ gia tốc nền mô phỏng với PGA=0. Lưu đồ giải thuật mô phỏng giản đồ gia tốc nền có phố phản ứng đàn hồi bám theo pho phản ứng đàn hồi quy định trong TCVN 9386:2012 [24].
Gian đồ gia tốc nền từ 01/20 đến 08/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại A của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. Gian đồ gia tốc nền từ 09/20 đến 16/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại A của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. Gian đồ gia tốc nền từ 17/20 đến 20/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại A của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. Phổ phan ứng trung bình của 20 trận động đất được mô phỏng so với pho phản ứng đàn hồi quy định trong TCVN 9386:2012 [24] cho nên loại A.
Gian đồ gia tốc nền từ 01/20 đến 08/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại B của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. Giản đồ gia tốc nền từ 09/20 đến 16/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại B của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. Gian đồ gia tốc nền từ 17/20 đến 20/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại B của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. Phổ phan ứng trung bình của 20 trận động đất được mô phỏng so với pho phản ứng đàn hồi quy định trong TCVN 9386:2012 [24] cho nên loại B.
Gian đồ gia tốc nền từ 01/20 đến 08/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại C của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. Gian đồ gia tốc nền từ 09/20 đến 16/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại C của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. 2-5-5255 cckctrkerererereee 69 Mục lục các hình vẽ XI Hình 3. Gian đồ gia tốc nền từ 17/20 đến 20/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại C của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0.
Phổ phản ứng trung bình của 20 trận động đất được mô phỏng so với pho phản ứng đàn hồi quy định trong TCVN 9386:2012 [24] cho nền loại C. Gian đồ gia tốc nền từ 01/20 đến 08/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại D của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. Gian đồ gia tốc nền từ 09/20 đến 16/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại D của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0. Giản đồ gia tốc nền từ 17/20 đến 20/20 mô phỏng với tỉ số cản 5%, nền loại D của TCVN 9386:2012 [24] và PGA=0.