chương 1. 73 CHƯƠNG 2: TÌNH HÌNH SỬ DỤNG MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU TÁC ðỘNG CỦA MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ðƯỜNG BỘ ðẾN PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI VÙNG KINH TẾ TRỌNG ðIỂM BẮC BỘ. Khái quát về Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. Quá trình hình thành và phát triển của Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ.
Vị trí và vai trò. Các lợi thế và bất lợi. Hiện trạng kinh tế -xã hội. Hiện trạng mạng lưới giao thông ñường bộ Vùng KTTðBB.
Tổng quan phát triển mạng lưới giao thông ñường bộ Việt Nam. Mạng lưới giao thông ñường bộ Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. Tình hình sử dụng một số mô hình nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế - xã hội Vùng KTTðBB. Một số mô hình nghiên cứu tác ñộng ñã sử dụng.
Nhận xét về các mô hình nghiên cứu tác ñộng ñã sử dụng:. Tiểu kết chương 2. 127 CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH ðỀ XUẤT NGHIÊN CỨU TÁC ðỘNG CỦA MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ðƯỜNG BỘ ðẾN PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI VÙNG KINH TẾ TRỌNG ðIỂM BẮC BỘ. Phát triển mạng lưới giao thông ñường bộ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội Vùng KTTðBB.
Quan ñiểm phát triển. Mục tiêu phát triển. Mô hình lựa chọn nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế- xã hội Vùng KTTðBB. Căn cứ, nguyên tắc lựa chọn mô hình.
Mô hình lựa chọn. Tính toán thử nghiệm một số tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế- xã hội Vùng KTTðBB. Sử dụng mô hình kinh tế lượng phân tích số liệu mảng. Sử dụng mô hình hồi quy tuyến tính.
Nhận xét về kết quả tính toán thử nghiệm. Nhận ñịnh một số tác ñộng chưa ñịnh lượng ñược của mô hình tính toán thử nghiệm. Tác ñộng ñến vận tải. Tác ñộng ñến Ngân sách nhà nước.
Tác ñộng ñến ðầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI). Tác ñộng ñến quỹ ñất ñai. Tác ñộng ñến môi trường. Một số kiến nghị về mạng lưới giao thông ñường bộ hướng tới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của Vùng KTTðBB.
Hướng nghiên cứu phát triển. Tiểu kết chương 3. 174 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ðà ðƯỢC CÔNG BỐ. 177 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
178 vii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TT Viết tắt Viết ñầy ñủ tiếng Việt 1 BVMT Bảo vệ môi trường 2 Bộ KHðT Bộ Kế hoạch và ðầu tư 3 CNH, HðH Công nghiệp hoá, hiện ñại hoá 4 GTSX Giá trị sản xuất 5 KTTð Kinh tế trọng ñiểm 6 KTTðBB Kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ 7 KTTðMT Kinh tế trọng ñiểm miền Trung 8 KTTðPN Kinh tế trọng ñiểm phía Nam 9 KT- XH Kinh tế - xã hội 10 PTBV Phát triển bền vững 11 QL Quốc lộ 12 VKTTð Vùng kinh tế trọng ñiểm 13 BGTVT Bộ Giao thông Vận tải 14 BOT Hợp ñồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh 15 BT Hợp ñồng xây dựng -chuyển giao 16 BTC Bộ Tài chính 17 GTVT Giao thông vận tải 18 NSNN Ngân sách Nhà nước 19 QLNN Quản lý nhà nước 20 TCðBVN Tổng cục ñường bộ Việt Nam 21 UBND Uỷ Ban nhân dân 22 VEC Công ty ðầu tư phát triển ñường cao tốc Việt Nam 23 TNGTðB Tai nạn Giao Thông ñường bộ 24 ATGT An toàn Giao Thông ñường bộ viii DANH MỤC BẢNG, BIỂU ðỒ, HÌNH, SƠ ðỒ, BẢN ðỒ BẢNG Bảng 1.1 Phân loại ñường bộ theo cấp quản lý. Quy mô tác ñộng. Tổng hợp các chỉ tiêu ñánh giá của một số mô hình nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến kinh tế - xã hội của một số nước .4 : Tổng hợp các ưu nhược ñiểm của một số mô hình nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến kinh tế - xã hội của một số nước .1: Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội của Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ .2: Số khu công nghiệp theo qui hoạch ñến năm 2010 và số KCN thực tế ñến hết năm 2010 .3: Mật ñộ vận tải một số tuyến ñường bộ Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ.4: Cơ cấu và chủng loại phương tiện vận tải Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ năm 2010.5: Tai nạn giao thông phân theo các loại hình giao thông năm 2009.6 Tai nạn giao thông ñường bộ phân theo loại ñường bộ năm 2009 104 Bảng 2.7: Dự báo khối lượng vận tải hàng hóa, hành khách Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. Dự báo tỷ lệ ñảm nhận vận tải hàng hóa của phương thức vận tải ñường bộ Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ.
Dự báo tỷ lệ ñảm nhận vận tải hành khách của các phương thức vận tải ñường bộ Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. ðánh giá về chuyến ñi của người dân. Tổng nhu cầu ñi lại trong khu vực quy hoạch1).1: Bảng tổng hợp các chỉ tiêu MGTðB và PTKT –XH cho Nghiên cứu tác ñộng .2: Lộ trình thay ñổi các khu vực ñịa lý vào Vùng KTTðBB.3: Bản chất của các ước lượng áp dụng cho phân tích số liệu mảng.4: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Hà nội .5: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Hải Phòng .6: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Hải Dương .7: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Hưng Yên .8: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Bắc Ninh.9: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Quảng Ninh .10: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Vĩnh Phúc .11: Tổng hợp các kết quả tác ñộng km ñường bộ của 7 tỉnh. Mật ñộ Hành khách Luân chuyển 7 tỉnh Vùng KTTðBB giai ñoạn 2002-2010.13: Mật ñộ hàng hoá luân chuyển 7 tỉnh giai ñoạn 2002-2010 .14: Chi NS Bình quân của 7 tỉnh giai ñoạn 2002-2010 .15: Vốn ñầu tư trực tiếp nước ngoài bình quân ñầu người của 7 tỉnh Vùng KTTðBB giai ñoạn 2002-2010.16: Quỹ ñất cho GTVTðB vùng KTTð Bắc bộ.
Ước tính thải lượng các chất gây ô nhiễm từ các nguồn thải chính của Việt Nam năm 2005. 166 BIỂU ðỒ Biểu ñồ 3.1: GDP so sánh 7 tỉnh của Vùng KTTðBB giai ñoạn 2000-2008 .2: Số km ñường bộ 7 tỉnh Vùng KTTðBB giai ñoạn 2000-2010 .3: Biến ñộng của BLHH, GDPSS, GTCN, Số km ñường bộ Hà Nội 150 Biểu ñồ 3.4: Biến ñộng của BLHH, GDPSS, GTCN, km ñường bộ Hải Phòng 152 Biểu ñồ 3.5: Biến ñộng của BLHH, GDPSS, GTCN, km ñường bộ Hải Dương153 x Biểu ñồ 3.6: Biến ñộng của BLHH, GDPSS, GTCN, km ñường bộ Hưng Yên 154 Biểu ñồ 3.7: Biến ñộng của BLHH, GDPSS, GTCN, km ñường bộ Bắc Ninh.8: Biến ñộng của BLHH, GDPSS, GTCN, km ñường bộ Quảng Ninh157 Biểu ñồ 3.9: Biến ñộng của BLHH, GDPSS, GTCN, km ñường bộ Vĩnh Phúc 158 Biểu ñồ 3. Tỷ lệ phát thải chất gây ô nhiễm do các phương tiện giao thông cơ giới ñường bộ. Nồng ñộ BTX (benzen, toluen và xylen) trung bình 1 giờ của các khu vực thuộc thành phố Hà Nội (quan trắc trong thời gian 12/1/2007-5/2/2007).
Nhu cầu xăng dầu của Việt Nam những năm qua và dự báo cho ñến năm 2025 .13: Cơ cấu tiêu thụ xăng dầu theo các ngành của Việt Nam.14: Tỷ lệ phát thải chất gây ô nhiễm do các nguồn thải chính ở Việt Nam năm 2009. 168 BẢN ðỒ Bản ñồ 2.1: Vị trí của các vùng KTTð trong cả nước.2: Mạng lưới giao thông quốc gia việt nam .3: Hiện trạng cơ cấu Kinh tế, hạ tầng kỹ thuật của Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. Mô phỏng hệ thống giao thông vận tải. Các thành phần của cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
Các yếu tố cấu thành hệ thống giao thông ñộng. Quy mô không gian của tác ñộng mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế - xã hội. Tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến Phát triển kinh tế - xã hội. Các mô hình nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế - xã hội.
Các bước cho nghiên cứu tác ñộng ñến PTKT-XH vùng trong dài hạn .1: Chuyển dịch cơ cấu lao ñộng Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ, 2000- 2009.2 Tình hình tai nạn giao thông giai ñoạn 2000-2009. Khu vực nghiên cứu của từng quy hoạch. Tình hình phát triển quốc lộ 5 và kết nối của quốc lộ 5 với mạng lưới ñường bộ khác.5 Tác ñộng ñến FDI của dự án QL5.6: Tác ñộng ñến Phát triển Nông thôn của dự án QL5.1: Quá trình lựa chọn mô hình phân tích số liệu mảng. 142 1 PHẦN MỞ ðẦU 1.
Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan ñến ñề tài luận án Mạng lưới giao thông ñường bộ và tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế - xã hội là những vấn ñề ñược ñược nhiều nhà nghiên cứu, nhà khoa học trong nước và trên thế giới nhìn nhận ở các góc ñộ khác nhau và sản phẩm nghiên cứu cũng ña dạng về hình thức như: ñề tài khoa học các cấp, sách chuyên khảo, các bài báo trên các tạp chí chuyên ngành, các tham luận v. Giao thông vận tải nói chung và mạng lưới giao thông ñường bộ nói riêng ñóng vai trò sống còn trong nền kinh tế của bất kỳ một quốc gia nào. Nhìn trên tổng thể, ñiều ñó ñược phản ánh qua sự ñóng góp to lớn của ngành ñường bộ vào chỉ số tổng sản lượng quốc nội (GDP), lượng tiêu dùng khổng lồ hàng hóa và dịch vụ, tạo công ăn việc làm và ñóng góp vào NSNN. Những thống kê tóm tắt ñã chỉ ra mối quan hệ chặt chẽ giữa chỉ số GDP và nhu cầu ñi lại bằng ñường bộ [69].
Tăng trưởng nhu cầu ñi lại bằng ñường bộ thúc ñẩy mức tăng sản lượng kinh tế cao hơn. Mối quan hệ ñó gọi là sự ñồng biến giữa mạng lưới giao thông ñường bộ và phát triển kinh tế [73]. Các khoản ñầu tư vào ñường cao tốc và cơ sở vật chất ngành giao thông công cộng sẽ làm giảm các chi phí giao thông vận tải và sản xuất, và hệ quả là, góp phần tăng trưởng kinh tế cũng như năng suất sản xuất [71]. Có những nghiên cứu chỉ ra rằng cứ một tỷ ñô la Mỹ ñầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông sẽ tạo ra hơn hai tỷ ñô la trong hoạt ñộng của nền kinh tế cùng với 42.