CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN. Tính cấp thiết. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu, giới hạn đề tài. Phương pháp nghiên cứu.
Giới hạn đề tài. 2 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Tổng quan về máy CNC. Sơ lược về máy CNC.
Qui ước hệ tọa độ. Điểm chuẩn trong gia công. Hệ thống điều khiển. Phân loại máy phay CNC.
Các thành phần cơ khí. Hệ thống truyền động vít me. Hệ thống thanh trượt dẫn hướng. Hệ thống điện.
Động cơ dẫn động các trục. Mạch điều khiển chung. 14 CHƯƠNG 3: CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ. Lựa chọn phương án kết cấu chung của máy.
Máy phay CNC khung H. Máy phay CNC khung C. Kết luận phương án khung máy. Lựa chọn phương án truyền động.
Dẫn động bằng bộ truyền đai. Dẫn động bằng trục vít. Dẫn động bằng trục vít me đai ốc bi. Kết luận phương án truyền động.
Lựa chọn phương án truyền động từ trục động cơ. Dẫn trực tiếp dùng khớp nối mềm. Dẫn động thông qua dây curoa. Kết luận phương án nối trục động cơ.
Phương án chọn truyền động trục chính. Trục chính dẫn động bằng dây đai. Trục chính dẫn động bằng bánh răng. Trục chính dẫn động trực tiếp.
20 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THÔNG SỐ CHẾ ĐỘ CẮT. Tính lực cắt của máy. Tính lực cắt cho dao phay ngón. Tốc độ quay của trục chính.
Lượng chạy dao phút / bước tiến bàn. Lượng cắt gọt vật liệu. Công suất cắt thực tế. Lực cắt chính của máy.
Lực cắt thành phần. Công suất cắt tính toán. Lực cắt sinh ra từ quá trình cắt vật liệu. Lực cắt theo phương x, y sinh ra từ quá trình cắt vật liệu.
Tính lực cắt cho dao khoan. Số liệu ban đầu. Tốc độ quay của trục chính. Lượng chạy dao.
Lực chiều dọc trục. Công suất cắt. 31 CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN TẢI TRỤC VÍT, CHỌN VÍT ME. Tính toán tải trục X.
Số liệu ban đầu. Chọn sơ bộ bước vít me. Lực chống trượt. Các lực dọc trục.
Tải trọng tĩnh. Tải trọng động. Tính toán tải trục Y. Số liệu ban đầu.
Chọn sơ bộ bước vít me. Lực chống trượt. Các lực dọc trục. Tải trọng tĩnh.
Tải trọng động. Đối trọng. Số liệu ban đầu. Kiểm nghiệm bền xích.
Tính toán tải trục Z. Số liệu ban đầu. Chọn sơ bộ bước vít me. Lực chống trượt.
Các lực dọc trục. Tải trọng tĩnh. Tải trọng động. Chọn vít me bi trục X.
Số liệu ban đầu. Chọn kiểu vít me bi. Chiều dài trục vít lý thuyết. Chọn bước trục vít.
Chọn đường kính trục vít me. Chọn thông số kĩ thuật của trục vít. Kiểm nghiệm trục vít. Tính toán momen.
Nghiên cứu về khả năng chịu lực của trục vít. Chọn vít me bi trục Y. Số liệu ban đầu. Chọn kiểu vít me bi.
Chiều dài trục vít lý thuyết. Chọn bước trục vít. Chọn đường kính trục vít me. Chọn thông số kĩ thuật của trục vít.
Kiểm nghiệm trục vít. Tính toán momen. Nghiên cứu về khả năng chịu lực của trục vít. Chọn vít me bi trục Z.
Số liệu ban đầu. Chọn kiểu vít me bi. Chiều dài trục vít lý thuyết. Chọn bước trục vít.
Chọn đường kính trục vít me. Chọn thông số kĩ thuật của trục vít. Kiểm nghiệm trục vít. Tính toán momen.
Nghiên cứu về khả năng chịu lực của trục vít. 69 CHƯƠNG 6: CHỌN RAY DẪN HƯỚNG, Ổ LĂN, KHỚP NỐI. Tính toán ray dẫn hướng trục X. Số liệu ban đầu.
Tính toán các lực thành phần. Tính toán tải trọng tương đương. Hệ số an toàn tĩnh. Tải trọng trung bình.
Tính tuổi thọ danh nghĩa. Tính toán ray dẫn hướng trục Y. Số liệu ban đầu. Tính toán các lực thành phần.
Tính toán tải trọng tương đương. Hệ số an toàn tĩnh. Tải trọng trung bình. Tính tuổi thọ danh nghĩa.
Tính toán ray dẫn hướng trục Z. Số liệu ban đầu:. Tính toán các lực thành phần. Tính toán tải trọng tương đương.
Hệ số an toàn tĩnh. Tải trọng trung bình. Tính tuổi thọ danh nghĩa. Chọn ổ lăn cụm trục X.
Số liệu ban đầu. Chọn ổ lăn cụm trục Y. Số liệu ban đầu:. Chọn ổ lăn cụm trục Z.
Số liệu ban đầu. 98 CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN ĐỘNG CƠ ĐIỆN. Tính toán động cơ dẫn trục X. Số liệu ban đầu:.
Momen quán tính của hệ. Momen xoắn quy đổi vào trục động cơ. Tốc độ vòng của động cơ. Momen xoắn gia tốc (tăng tốc, giảm tốc).
Thông số kĩ thuật của động cơ điện. Tính toán động cơ dẫn trục Y. Số liệu ban đầu:. Thông số kĩ thuật của động cơ điện:.
Tính toán động cơ trục Z. Số liệu ban đầu:. Thông số kĩ thuật của động cơ điện:. 108 CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ CƠ CẤU, KIỂM NGHIỆM BỀN.
Mô hình động học. Thiết kế cụm cơ cấu chung. Thiết kế cụm trục Y. Thiết kế cụm trục X.
Thiết kế cụm trục Z. Thiết kế cụm động cơ chính. Mô phỏng kiểm nghiệm bền. Kiểm nghiệm bền cụm đế trục Y.
Kiểm nghiệm bền cụm động cơ chính. Kiểm nghiệm bền cụm đối trọng. 126 CHƯƠNG 9: GIA CÔNG, LẮP RÁP VÀ HIỆU CHỈNH MÁY. Gia công và lắp ráp.
Gia công các chi tiết, cụm máy. Lắp ráp các bộ phận máy. Chạy thử và hiệu chỉnh. Quá trình và phương pháp hiệu chỉnh.
Quá trình thử nghiệm. Nhận xét quá trình thử nghiệm. 142 CHƯƠNG 10: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ. 143 Tài liệu kham khảo.
144 XII MỤC LỤC HÌNH ẢNH Hình 2. 1 Ảnh hệ tọa độ Đề-các. 2 Ảnh điểm gốc máy. 3 Ảnh các điểm chuẩn chi tiết.
5 Mẫu máy phay đứng. 6 Mẫu máy phay ngang. 7 Cấu tạo chung của đai vít me. 8 Mô hình cụm thanh dẫn hướng.
9 Mô hình cụm máy trục X. 10 Mô hình cụm máy trục Y. 11 Mô hình cụm máy trục Z. 12 Các loại động cơ điện.
13 Bo mạch điều khiển sử dụng mach3. 1 Bộ truyền đai. 2 Bộ truyền bánh răng. 3 Trục chính được dẫn động trực tiếp.
1 Thông số kỹ thuật dao endmill. 2 Minh họa phân tích lực cắt. 3 Sơ đồ phân tích lực cắt. 4 Biểu diễn hướng lực cắt theo phương X.
5 Thông số kỹ thuật dao khoan. 1 Sơ đồ tải tác động lên trục vít trục X. 2 Sơ đồ tải trọng tác động lên vít me bi. 3 Kích thước chung đai ốc bi.
4 Ảnh biểu diễn tải trong xoắn. 5 Ảnh biểu diễn tải trọng uốn. 6 Sơ đồ tải trọng tác động lên vít me bi trục Z. 1 Biểu đồ biến thiên vật tốc động cơ bước.
2 Thông số khoảng cách ray dẫn hướng cụm trục X. 3 Sơ đồ phân bố tải trọng. 4 Phân tích lực thành phần cụm trục X. 5 Hệ số độ cứng (ray dẫn hướng).
6 Hệ số nhiệt độ (ray dẫn hướng). 7 Thông số khoảng cách ray dẫn hướng cụm trục Z. 8 Sơ đồ phân bố lực. 9 Phân tích lực thành phần cụm trục Z.
1 Biểu đồ vận tốc động cơ bước. 2 Mô hình hợp lực tác động trục vít. 1 Mô hình động học máy. 2 Mô hình cụm trục Y.
3 Bậc định vị ray dẫn hướng. 4 Chân gối đỡ trục vít me. 5 Chi tiết tấm gắn động cơ. 6 Phần chân đế cụm trục Y.
7 Mô hình cụm trục X. 8 Mô hình tấm đế trục X. 9 Phần lỗ bắt ốc tấm đế. 10 Mặt sau tấm đế trục X.
11 Mô hình cụm trục Z. 12 Mô hình tấm đế trục Z. 13 Mô hình khung đỡ trục Z. 14 Mô hình cụm gắn động cơ chính.
15 Các chi tiết cụm động cơ chính. 16 Phần lỗ bắt cụm đối trọng. 17 Chi tiết kẹp động cơ trục chính. 18 Chia lưới chi tiết tấm đế trục Y và áp dụng lực.
19 Mô phỏng kiểm nghiệm bền cụm trục Y. 20 Chia lưới chi tiết nối động cơ chính và áp dụng lực. 21 Mô phỏng kiểm nghiệm bền chi tiết nối trục động cơ. 22 Chia lưới kết cấu chịu lực cụm trục Z và áp dụng lực.
20 Mô phỏng kiểm nghiệm bền cụm trục Z. 1 Chi tiết tấm nền trục Y. 2 Chi tiết tấm nền trục X gia công. 3 Chi tiết tấm nền trục Z.
4 Chi tiết tấm cố định động cơ. 5 Chi tiết khung đỡ tấm nền trục Z. 6 Chi tiết bàn máy gia công. 7 Cụm trục Y được lắp lên khung.
8 Lắp phần cụm trục Z. 9 Kiểm tra độ vuông góc trục động cơ. 10 Sơ đồ mạch điện của máy. 11 Lắp đặt tủ điện.
12 Ảnh hoàn thiện máy phay CNC 3 trục. 13 Lắp chi tiết bàn máy. 14 Điều chỉnh số bước động cơ. 15 Mẫu chạy thử kiểm tra độ chính xác máy.
16 Đo kích thước mẫu chạy được. 141 XIV MỤC LỤC BẢNG Bảng 2. 1 Đặc tính tương đối hai loại động cơ. 1 Bảng tra hệ số Kc.
2 Thông số động cơ chính. 1 Bảng hệ số an toàn ray dẫn hướng. 2: Bảng thành phần lực dọc trục Y. 3 Bảng thành phần lực dọc trục Z.
4 Bảng độ chính xác góc dẫn hướng. 5 Khoảng giá trị mức độ giao động. 6 Độ dài trục vít me tối đa theo cấp chính xác. 7 Thông số đai ốc bi trục X.
1 Thông số ray trượt dẫn hướng. 2 Thông số con trượt dẫn hướng. 3 Bảng hệ số tiếp xúc (ray dẫn hướng). 4 Bảng hệ số tải (ray dẫn hướng).
5 Kết quả lực thành phần trục Y. 6 Kết quả tải trọng tương đương trục Y. 7 Giá trị tải trọng trung bình của thanh dẫn hướng trục Y. 8 Giá trị tuổi thọ của thanh dẫn hướng trục Y .