CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE AN TOAN THONG TIN, DANH GIA AN TOAN 1. An toan théng tin. Một số Khái niệm. Những ngưyên tắc cơ bân an toàn thông tin.
Đánh giả an toàn thông tin. Phan loại cập độ an toàn HTTT. Nguyên tắc xác định cấp độ an toàn LĨITF. Tiêu chí xác đính cầp độ an toàn HTTT -.
Thực trạng việc đánh giá an toàn thông tỉn ở Việt Nam và trên thể giới. Phương pháp dank gia an loan công nghệ thông tin TCVN 113862016 (18O/LUÚC 18045:200. on nhung woe 1. Tổng quan về TCVN 11386:2016.
M6 hình đánh giả. Định hướng và giải pháp 26 CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ AN TOÁN THÔNG TIN THEO CAP DO. Bé xuất quy trinh danh gia an toan théng tin theo cap đỏ. Sơ đồ tổng quan đánh giá an toàn thông tin theo cập đô 2.
Chỉ tiết quy trình dánh giá an toàn thông tin theo cấp độ. Chú thích về quy tắc vẽ quy trinh đánh piá an toàn thông tin theo cap dé. So đỗ quy trình đánh giá an toàn thông tin theo cấp độ. Mô tả các bước thực hiện.
Quy trình tiếp nhận/ xử lý hồ sơ. Quy trình thẩm định hỗ sơ để xuất. Quy trình đánh giá an toàn thông tín theo cấp đô 2. Quy trình kết luận dành giá an toàn thông tin theo cấp độ.
Mê hinh chuyên đổi trạng thái của hỗ sơ 2. Danh sách trạng thái trong quy trình,. Trạng thái hỗ sơ. Trạng thái nộp hỗ sơ bản cứng.
Trạng thái thấm định hồ sơ để xuất cập độ 2. Trạng thái kháo sát đảnh giá từng chỉ tiểu. Trạng thái đánh giá tổng thể am toàn hệ thông théng tin 2. Mỏ hình chuyển đổi trạng thái của hỗ SƠ.
Mô hình xử lý ngoại lê 63 1. M6 hình đánh giả. Định hướng và giải pháp 26 CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ AN TOÁN THÔNG TIN THEO CAP DO. Bé xuất quy trinh danh gia an toan théng tin theo cap đỏ.
Sơ đồ tổng quan đánh giá an toàn thông tin theo cập đô 2. Chỉ tiết quy trình dánh giá an toàn thông tin theo cấp độ. Chú thích về quy tắc vẽ quy trinh đánh piá an toàn thông tin theo cap dé. So đỗ quy trình đánh giá an toàn thông tin theo cấp độ.
Mô tả các bước thực hiện. Quy trình tiếp nhận/ xử lý hồ sơ. Quy trình thẩm định hỗ sơ để xuất. Quy trình đánh giá an toàn thông tín theo cấp đô 2.
Quy trình kết luận dành giá an toàn thông tin theo cấp độ. Mê hinh chuyên đổi trạng thái của hỗ sơ 2. Danh sách trạng thái trong quy trình,. Trạng thái hỗ sơ.
Trạng thái nộp hỗ sơ bản cứng. Trạng thái thấm định hồ sơ để xuất cập độ 2. Trạng thái kháo sát đảnh giá từng chỉ tiểu. Trạng thái đánh giá tổng thể am toàn hệ thông théng tin 2.
Mỏ hình chuyển đổi trạng thái của hỗ SƠ. Mô hình xử lý ngoại lê 63 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 11inh 1.1: Chỉ số an toàn thông tin 2017. H He erereeree 23 Tình 1.2: Tổng quan mô hình đảnh giả theo TCVK 1386:2016.1: Sơ dỗ tổng quan dánh giá an toàn thông từ theo cấp độ.31 Tĩnh 22: Sơ để quy trình đánh giá an toản thông tin theo cấp độ.3: Quy trình liếp nhận/xử lý hỏ sơ.4: Quy trình thầm định hỗ sơ đề xuất cấp độ 53 Tlinh 3.5: Quy trình đánh giá an toàn thông tin theo cập độ - 54 Hình 2.6: Quy trình kết luận đánh giả an loàn thông lin theo cấp độ.7: Luéng biéu dé chuyén trang thai của hỗ sơ.8: Xử lý ngoại lê với trường hợp đổi tượng kiểm tra, đánh giá cập nhật hồ sơ để xuất cấp độ theo biểu mẫu.9: Mô hình chức năng.10: Biểu đỏ ca sử dụng chương trình đánh giá ATTT - 79 Tình 2.11: Biểu đỗ củ sử dụng Quận trị người đùng và phân quyền kiểm soái.12: Biến đổ ca sử dụng Quản lý nhật ký hệ thông 81 Hinh 2.13: Biéu đỗ cả sử dụng biểu đỏ thông kê trạng thái hỗ sơ.14: Biểu dỗ ca sử dụng Thông kẻ.1: Giao điện đăng nhập chương trỉnh.2: Giao điện chương trình đánh giá su loàn thông tín theo cấp độ 9 Hinh 3.3: Giao diện phân quyền theo các bước trong quy trình. see DL Tlinh 3.4: Giao điện chức năng xtt ly hudng thông tỉn trong quy trình.5: Giao diện lịch sử trạng thái hỗ sơ theo nhóm người đừng trong quy trình — G3 Tlinh 3.6: Giao dign quan lý nhật ký hệ thống.7: Giao điện chức năng thống kê số lượng hỗ sơ xử lý theo ngudi ding .8: Giao diện thống kê nhanh.
Mô hình phân quyển theo các bước trong quy trình. Danh sách táo nhân tham gia. Phân quyền theo chức năng hệ thông. Phân quyển phạm vi khai thác đữ liệu.
Mô hinh Quán lý nhật ký hệ thống 70 3. Sơ để phân cấp chức năng theo quy trình đề xuất. Mô bình chức nãng website. Nhóm chức năng hễ trợ người dùng.
Nhom chite ning dành cho Chuyên viên tiếp nhận/xử lý hỗ sơ. Nhóm chức năng đành cho Chuyên viên thẳm định hồ sơ đề xuất cấp độ ¬1. HH HH mrrrrieirrrrirririrrrrirririrrrinsroo E4 2. Nhóm chức năng đành cho Chuyên viên đánh giá an toàn hệ thống thông 2.
Nhóm chức năng đành cho Déi tượng kiếm tra, đành giá. Nhóm chức năng, đành cho Quân trị hệ thống,. Mô hình ca sử đựng - - - 79 2. Biểu đỗ ơa sử dụng.
Biểu đồ gói ca sử đụng.1, Quan trị người dùng và phân quyền kiểm soát. Quản lý nhật ký hệ thêng. Biểu đã thống kẻ trạng thải.83 CHƯONG3: THỦ NGIHỆM. Kiến trúc lệ thông, - - - 84 DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU Bang 2.1: Chú thích vẻ quy tắc vẽ quy trình đánh giá an toản thông tin theo cấp độ 36 Bảng 22: Mô tả các bước thực hiện trong quy trình dánh giả an toàn thông tín theo cấp độ.3: Danh sách trạng thái của hồ sơ.4: Danh sách trạng thái nộp hỗ sơ bán cứng.5: Danh sách trạng thái thám định hồ sơ đề xuất cấp độ _.6: Danh sách trạng thái khảo sát đánh giá từng chỉ tiêu - 38 Bang 2.7: Danh sách trạng thái đảnh giá tổng thê an toán hệ thông thông tĩn.8: Thao tác làm thay đối trạng thai của hỗ sơ đổi của mãi vai trò trong hệ thông - - - - - 59 Bang 2.9: Danh sách tác nhân tham gia h8 théng .10: Danh sách quyên kiểm soát - 67 Bang 2.11: Bang thuge tính nhóm người dùng, - 68 Tăng 2.12: Bảng thuộc tính thông tin chức năng, - - 68 Bang 2.13: Bang thuge tính phân quyển cho nhóm người dùng "- Đăng 2.14: Bảng thuộc tính thông tì người dùng.15: Bang thugc tinh théng tin pham vi khai thác, "”.16: Bảng thuộc tính thông tín hồ sơ được phần quyền theo phạm vì khái thắc Heo 1.
70 Tiảng thuộc tính thông tin nhật ký hệ thự 70 Bảng 2.18: Nhóm chức năng hỗ trợ người đùng - - ?3 Bang 2.19; Nhém chức năng, dành cho Chuyên viên tiếp nhận/xử lý hỗ sơ.20: Nhém chur năng dành cho Chuyên viên thắm định hồ sơ để xuất cap da 15 Bang 2.21: Nhỏm chức năng dành cho Chuyên viên đánh giá an toàn LIL'VT.22: Nhóm chức năng đành cho Đổi tượng kiếm tra, đánh giá 76 Bang 2.23: Nhém chúc răng đành cho Quần trí hệ thông - 278 3. Mô hình phân quyển theo các bước trong quy trình. Danh sách táo nhân tham gia. Phân quyền theo chức năng hệ thông.
Phân quyển phạm vi khai thác đữ liệu. Mô hinh Quán lý nhật ký hệ thống 70 3. Sơ để phân cấp chức năng theo quy trình đề xuất. Mô bình chức nãng website.
Nhóm chức năng hễ trợ người dùng. Nhom chite ning dành cho Chuyên viên tiếp nhận/xử lý hỗ sơ. Nhóm chức năng đành cho Chuyên viên thẳm định hồ sơ đề xuất cấp độ ¬1. HH HH mrrrrieirrrrirririrrrrirririrrrinsroo E4 2.
Nhóm chức năng đành cho Chuyên viên đánh giá an toàn hệ thống thông 2. Nhóm chức năng đành cho Déi tượng kiếm tra, đành giá. Nhóm chức năng, đành cho Quân trị hệ thống,. Mô hình ca sử đựng - - - 79 2.
Biểu đỗ ơa sử dụng. Biểu đồ gói ca sử đụng.1, Quan trị người dùng và phân quyền kiểm soát. Quản lý nhật ký hệ thêng. Biểu đã thống kẻ trạng thải.83 CHƯONG3: THỦ NGIHỆM.
Kiến trúc lệ thông, - - - 84 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 11inh 1.1: Chỉ số an toàn thông tin 2017. H He erereeree 23 Tình 1.2: Tổng quan mô hình đảnh giả theo TCVK 1386:2016.1: Sơ dỗ tổng quan dánh giá an toàn thông từ theo cấp độ.31 Tĩnh 22: Sơ để quy trình đánh giá an toản thông tin theo cấp độ.3: Quy trình liếp nhận/xử lý hỏ sơ.4: Quy trình thầm định hỗ sơ đề xuất cấp độ 53 Tlinh 3.5: Quy trình đánh giá an toàn thông tin theo cập độ - 54 Hình 2.6: Quy trình kết luận đánh giả an loàn thông lin theo cấp độ.7: Luéng biéu dé chuyén trang thai của hỗ sơ.8: Xử lý ngoại lê với trường hợp đổi tượng kiểm tra, đánh giá cập nhật hồ sơ để xuất cấp độ theo biểu mẫu.9: Mô hình chức năng.10: Biểu đỏ ca sử dụng chương trình đánh giá ATTT - 79 Tình 2.11: Biểu đỗ củ sử dụng Quận trị người đùng và phân quyền kiểm soái.12: Biến đổ ca sử dụng Quản lý nhật ký hệ thông 81 Hinh 2.13: Biéu đỗ cả sử dụng biểu đỏ thông kê trạng thái hỗ sơ.14: Biểu dỗ ca sử dụng Thông kẻ.1: Giao điện đăng nhập chương trỉnh.2: Giao điện chương trình đánh giá su loàn thông tín theo cấp độ 9 Hinh 3.3: Giao diện phân quyền theo các bước trong quy trình. see DL Tlinh 3.4: Giao điện chức năng xtt ly hudng thông tỉn trong quy trình.5: Giao diện lịch sử trạng thái hỗ sơ theo nhóm người đừng trong quy trình — G3 Tlinh 3.6: Giao dign quan lý nhật ký hệ thống.7: Giao điện chức năng thống kê số lượng hỗ sơ xử lý theo ngudi ding .8: Giao diện thống kê nhanh.Ð5 TRANG PLIZ BỈA.à on nHH H0 HH. Hee errirere vol LI CẢM ƠN.
HH Hang uên 2 LOI CAM DOAN - - 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIẾU, CÁC TỪ VIẾT TẮT. ca DANH MỤC CÁC HÏÌNH VỀ - - 9 DANH MỤC CÁC BẰNG BIỂU,.TD MO BAU. 1 do chọn để tải, tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu, nhiệm vụ, đối tượng, phạm vì và phương pháp nghiên cứu 13 3.
Câu trúc của luận vẫn.---c5ccccc sec, CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE AN TOAN THONG TIN, DANH GIA AN TOAN 1. An toan théng tin. Một số Khái niệm. Những ngưyên tắc cơ bân an toàn thông tin.
Đánh giả an toàn thông tin. Phan loại cập độ an toàn HTTT. Nguyên tắc xác định cấp độ an toàn LĨITF. Tiêu chí xác đính cầp độ an toàn HTTT -.
Thực trạng việc đánh giá an toàn thông tỉn ở Việt Nam và trên thể giới. Phương pháp dank gia an loan công nghệ thông tin TCVN 113862016 (18O/LUÚC 18045:200. on nhung woe 1.