Chương I Hiện trạng việc phân bố và quản lý các máy ATM ở BIDV I. Giới thiệu hiện trạng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đã bắt đầu thử nghiệm hệ thống ATM từ năm 1998 tại Sở giao dịch 1 – Hà Nội. Đến tháng 6/2002, dịch vụ thẻ BIDV-ATM được chính thức khai trương phục vụ khách hàng với số lượng máy ATM là 14 máy ATM hoạt động tại 4 tỉnh/thành phố (Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Bình Dương). Sau 5 năm hoạt động, tính đến thời điểm hiện tại, BIDV đã triển khai hơn 600 máy ATM hoạt động tại 64 tỉnh/thành phố trên cả nước (số lượng ATM tăng gấp 43 lần so với thời điểm triển khai ban đầu).
Kết quả triển khai máy ATM qua các năm của BIDV Năm 2002 2003 2004 2005 2006 2007 Số máy ATM 14 45 66 203 392 621 Địa điểm đặt máy 4 7 32 32 54 64 (tỉnh/thành phố) Biểu đồ thể hiện số lượng máy ATM qua các năm của BIDV 12 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Hiện BIDV được đánh giá là một trong số ít các ngân hàng có mạng lưới máy ATM trải rộng nhất trong hệ thống các Ngân hàng thương mại Việt Nam. Bảng 1: Liệt kê số lượng máy ATM của BIDV đã được triển khai tại các khu vực (Số liệu tính đến tháng 10/2007) Số lượng Khu vực ATM Hà Nội 98 Hải Phòng 18 Vĩnh Phúc 10 Bắc Ninh 7 Quảng Ninh 26 Hà Tây 8 Hòa Bình 2 Hải Dương 8 Hưng Yên 2 Hà Nam 2 Nam Định 4 Thái Bình 4 Ninh Bình 2 Cao Bằng 2 Lạng Sơn 3 Điện Biên 1 Lào Cai 5 Lai Châu 1 Thái Nguyên 4 Tuyên Quang 2 Sơn La 3 Bắc Cạn 1 Hà Giang 1 Phú Thọ 4 Bắc Giang 4 Thanh Hoá 5 Nghệ An 12 Hà Tĩnh 3 Quảng Bình 6 13 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Số lượng Khu vực ATM Quảng Trị 5 Thừa Thiên Huế 6 Đà Nẵng 21 Quảng Nam 6 Quảng Ngãi 13 Bình Định 15 Phú Yên 3 Yên Bái 4 Khánh Hoà 13 Bình Thuận 4 Ninh Thuận 5 Gia Lai 12 KonTum 3 ĐakLak 10 Đăk Nông 2 Lâm Đồng 11 Tp Hồ Chí Minh 117 Bình Dương 20 Tây Ninh 2 Đồng Nai 19 Bà Rịa Vũng Tàu 15 Long An 2 Đồng Tháp 6 An Giang 7 Tiền Giang 5 Bến Tre 6 Vĩnh Long 6 Bình Phước 2 Hậu Giang 1 Trà Vinh 1 Cần Thơ 7 Sóc Trăng 4 Kiên Giang 11 Cà Mau 5 14 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Số lượng Khu vực ATM Bạc Liêu 4 Tổng số 621 Đánh giá: Theo số liệu thống kê thực tế như trên cho thấy mạng lưới máy ATM của ATM rộng, phủ kín 64 tỉnh/thành phố. Tuy nhiên, số lượng máy ATM tại mỗi khu vực không đồng đều nhau. Các máy ATM được đặt chủ yếu tại tỉnh/thành phố lớn, đông dân cư (Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Tp Hồ Chí Minh.
Một số khu vực có số lượng máy ATM tương đối ít (1 đến 2 máy ATM), chưa đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng của khách hàng tại các khu vực đó (Hưng Yên, Hà Nam, Ninh Bình,.) cộng với sự cạnh tranh mạnh mẽ của các Ngân hàng thương mại khách trên địa bàn Bảng 2: Thể hiện số lượng máy ATM tại mỗi tỉnh/thành phố, tính tỷ lệ phần trăm (tên tỉnh, số lượng máy, tỷ lệ phần trăm) Tên tỉnh/thành phố Số lượng máy ATM Tỷ lệ (%) Hà Nội 98 15.83 Hải Phòng 18 2.94 15 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Tên tỉnh/thành phố Số lượng máy ATM Tỷ lệ (%) Hà Tĩnh 3 0.81 Thừa Thiên Huế 6 0.65 Khánh Hoà 13 2.78 Tp Hồ Chí Minh 117 18.07 Bà Rịa Vũng Tàu 15 2.97 Bình Phước 2 0.65 Đánh giá: Theo số liệu thống kê trong bảng ở trên cho thấy Hà Nội (với 98 máy ATM, chiếm 15.83% so với tổng số máy ATM toàn hệ thống) và Tp Hồ Chí Minh (với 117 máy 18.90% so với tổng số máy ATM toàn hệ thống) với lợi thế về dân cư đông đúc, địa bàn rộng, tập trung nhiều trung tâm thương mại, khách sạn, bưu điện,. là hai địa bàn trọng điểm triển khai ATM. Ngoài ra, một số tỉnh/thành phố khác có số lượng ATM cũng tương 16 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com đối nhiều do trên địa bàn tập trung nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất. như Bình Dương( với 20 máy ATM, chiếm 3.23% so với tổng số máy ATM toàn hệ thống), Đồng Nai (với 19 máy ATM, chiếm 3.07% so với tổng số máy ATM toàn hệ thống.
Việc triển khai ATM tại những khu vực này phần lớn để hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện trả lương qua máy ATM, tiết kiệm nhiều chi phí về thời gian và tiền bạc cho doanh nghiệp. Bảng 3: Bảng thống kê số lượng máy ATM-BIDV tại các điểm đặt máy của các chi nhánh và thời gian phục vụ của máy ATM Trong đó, t/gian phục Trong đó, đặt tại SL vụ Địa bàn máy TTTM, Trụ sở KCN, Đ/điểm ATM S/bay, 24/7 >12/7 < 12/5 Ng/hàng KCX khác Ksạn Hà Nội 98 26 10 0 62 91 3 4 Hải Phòng 18 8 3 0 7 17 1 0 Vĩnh Phúc 10 3 0 3 4 10 0 0 Bắc Ninh 7 3 0 2 2 7 0 0 Quảng Ninh 26 7 2 1 16 26 0 0 Hà Tây 8 3 1 0 4 8 0 0 Hòa Bình 2 1 1 0 0 2 0 0 Hải Dương 8 5 0 1 2 8 0 0 Hưng Yên 2 2 0 0 0 2 0 0 Hà Nam 2 1 0 0 1 2 0 0 Nam Định 4 2 0 1 1 4 0 0 Thái Bình 4 2 1 1 0 4 0 0 Ninh Bình 2 2 0 0 0 2 0 0 Cao Bằng 2 1 0 0 1 2 0 0 Lạng Sơn 3 2 0 0 1 1 2 0 Điện Biên 1 1 0 0 0 0 1 0 Lào Cai 5 3 1 0 1 5 0 0 Lai Châu 1 0 0 0 1 1 0 0 Thái 4 1 2 0 1 4 0 0 Nguyên Tuyên 2 1 0 0 1 1 1 0 Quang Sơn La 3 0 0 0 3 3 0 0 Bắc Cạn 1 1 0 0 0 1 0 0 Hà Giang 1 0 0 0 1 1 0 0 Phú Thọ 4 2 0 1 1 4 0 0 17 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Trong đó, t/gian phục Trong đó, đặt tại SL vụ Địa bàn máy TTTM, Trụ sở KCN, Đ/điểm ATM S/bay, 24/7 >12/7 < 12/5 Ng/hàng KCX khác Ksạn Bắc Giang 4 1 1 1 1 4 0 0 Thanh Hoá 5 1 1 0 3 5 0 0 Nghệ An 12 4 1 0 7 12 0 0 Hà Tĩnh 3 3 0 0 0 3 0 0 Quảng Bình 6 5 0 0 1 6 0 0 Quảng Trị 5 3 1 0 1 5 0 0 Thừa Thiên 6 2 3 0 1 4 2 0 Huế Đà Nẵng 21 8 1 0 12 21 0 0 Quảng Nam 6 3 2 0 1 5 1 0 Quảng Ngãi 13 4 2 0 7 13 0 0 Bình Định 15 8 2 0 5 15 0 0 Phú Yên 3 2 0 0 1 3 0 0 Yên Bái 4 1 0 0 3 4 0 0 Khánh Hoà 13 2 5 0 6 12 1 0 Bình Thuận 4 4 0 0 0 4 0 0 Ninh Thuận 5 3 0 0 2 5 0 0 Gia Lai 12 5 2 0 5 12 0 0 KonTum 3 1 1 0 1 3 0 0 ĐakLak 10 5 1 0 4 9 1 0 Đăk Nông 2 1 0 0 1 2 0 0 Lâm Đồng 11 6 0 0 5 11 0 0 Tp Hồ Chí 117 48 12 15 42 97 15 5 Minh Bình Dương 20 6 1 7 6 19 1 0 Tây Ninh 2 1 0 1 0 2 0 0 Đồng Nai 19 7 1 3 8 18 1 0 Bà Rịa 15 5 2 3 5 14 1 0 Vũng Tàu Long An 2 1 0 0 1 2 0 0 Đồng Tháp 6 2 1 1 2 6 0 0 An Giang 7 2 1 0 4 7 0 0 Tiền Giang 5 1 0 2 2 5 0 0 Bến Tre 6 1 0 0 5 6 0 0 18 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Trong đó, t/gian phục Trong đó, đặt tại SL vụ Địa bàn máy TTTM, Trụ sở KCN, Đ/điểm ATM S/bay, 24/7 >12/7 < 12/5 Ng/hàng KCX khác Ksạn Vĩnh Long 6 3 0 1 2 6 0 0 Bình Phước 2 1 0 0 1 2 0 0 Hậu Giang 1 0 0 0 1 1 0 0 Trà Vinh 1 1 0 0 0 1 0 0 Cần Thơ 7 4 0 0 3 7 0 0 Sóc Trăng 4 2 0 0 2 4 0 0 Kiên Giang 11 3 2 0 6 10 1 0 Cà Mau 5 1 0 0 4 1 4 0 Bạc Liêu 4 1 0 0 3 4 0 0 621 239 64 44 274 576 36 9 Địa điểm đặt máy: Việc phân loại và xác định các điểm đặt máy có thuận lợi hay không thuận lợi chưa nói tính quy luật song theo số liệu thống kê thực tế thì các máy có lượng giao dịch nhiều nhất đa phần đều đặt tại trụ sở Ngân hàng và phục vụ khách hàng 24/24 (CN Tp. Hồ Chí Minh, Sở giao dịch 2, CN Hà thành, Sở giao dịch 1, CN Đà Nẵng,. Trong số hơn 600 máy ATM của BIDV: Có 239 máy đặt tại trụ sở Ngân hàng (chiếm 38.49%); Có 64 máy đặt tại Trung tâm thương mại, khách sạn, sân bay (chiếm 10.31%); Có 44 máy đặt tại KCN/KCX (chiếm 7.09%); Có 274 máy đặt tại các địa điểm khác như Bưu điện, cư xá,.
Phối trí máy tại điểm đặt máy còn tuỳ nghi: có nơi quay máy vào phía trong, có nơi quay máy hướng ra ngoài, có nơi để máy đứng đơn độc, có nơi đặt máy trong cabin kín, có nơi lập bảng hiệu chỉ dẫn nhưng có nơi không lập,. Hơn nữa, trang trí và quảng cáo tại các điểm đặt máy chưa thực hiện thống nhất. Thời gian phục vụ của máy ATM là một trong số các yếu tố quan trọng thu hút khách hàng vì máy ATM là máy giao dịch tự động, tạo sự 19 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com thuận lợi cho khách hàng có thể giao dịch với Ngân hàng mọi nơi, mọi lúc. Trong số hơn 600 máy hiện nay, thời gian hoạt động của các máy ATM của BIDV cụ thể như sau: Nội dung Số lượng Tỉ lệ (%) ATM hoạt động 24/7 576 92.75% ATM hoạt động ít hơn 24/7 45 7.25% Nhìn chung, phần lớn các máy ATM của BIDV có thời gian hoạt động tối đa 24/24h (có 576 máy ATM, chiếm 92.75% trong tổng số lượng máy ATM đang hoạt động của toàn hệ thống).