CHƯƠNG 1 Hinh 1.2 Sự phát xa lại đắng hướng của sóng tới trên bề mặt cẦu.3 : Hệ thống thu có bộ lọc thích nghĩ ¬— cscaescasscescacssscesvscsescesvacssecessscaseceaacasececacaesesavacaeeevavacaees 23 Hình 1.4 Độ phân giải với xung và phố hình chữ nhật !"Ï.5 Dap ứng [RF] tổng của 2 mục tiêu có phân cách gần Í Ï,.--- ¿ s+x+2x k+kE2E2EEEEckekrrrrerrred 25 Hình 1.6: Độ phân giải Doppler với các mức không đổi ÌÍ "Ì. ¿5 +56 St *£E£EEEESEEEEEEEEEEcEekerrrrerrred 26 Hình 1.7 Độ phân giải theo ĐÓC. - - (G19 1 nọ HT ni 27 Hình 1. Generation of short pulses with a ringing filter ÌÍ Ì,.
Đường bao dang sóng truyền Chirp- pulse, tan sé tức thời và dạng sóng !"!Ì,. Hệ thống nén xung và đáp ứng của một xung nến. Đặc tuyến hệ thống nén xung và xung được nén ̰ !Ï,.- + + +s+E+EEE+EEe£E£EvEEckexererrerered 30 Hình 1. Step frequency waveform burst!”.
- - ¿+ +c+Sx+k+SEE SE SE2191521 2111212111 111111 2111111. 31 H NH CHƯƠNG 2 Hình 2.1 Nhiễu xạ bởi cạnh thắng .3 Phản xạ các bề mặt: Cau-Tru-Phang Ắ. 37 H NH CHƯƠNG 3 Hñn 3.5; @o=2) và Chirp WaveÌef;. Mexican-Hat Wavelet và Cubic-Spline Wave lÏet.- - -- «sgk ke 54 H NH CHUONG 4 Hình 4.1: Hình dạng phức tap của một chiếc AirBus-320 cho thay nhiều bề mặt có thé phan xa các tín 8.2: Bộ cân bằng theo chiều thăng đứng trên thiết kế của Su-T50 Í””Ì.3: Các động cơ, bộ phận của B-2 được che giấu khi nhìn từ phía dưới 'ŸÏ.4: Buông lái dạng mái vòm trên E-2/2A FÏ .5: Tín hiệu bị tán xạ theo nhiều hướng trên các bề mặt xiêng khác nhau ¬ ccevssseseessvscaeeesavacs 59 Hình 4.6: F-117 được thiết kế với nhiều bề mặt có độ xiêng khác nhau Ye cceseeceseseeseeeeeeseeeeee 59 Hình 4.7: Sử dung hình dạng răng cưa trên bề mặt của máy bay sẽ giúp giảm gid trị diện tích phan xạ hiệu dụng _ ssecssesssessesesssscsessescssacsesacsesaesscsesenscnensesenssacsesasenacscasssensescssusessuscsescessseesenscaesevacsesenenseaes 59 Hình 4.8: Su phản xạ sóng trong ống hút gió hình chữ S và ống thắng °Ï.9: Sử dụng một hình ống hút gió hai bên “double-S” trên .10: Sự cải tiến với bề mặt có được độ cong liên tục thay đối ! ĐÌ,.- ¿26252 cz£s£s+Ecezxersrxred 61 Hình 4.11: Sự suy giảm sóng Radar với vật liệu hấp thụ F”Ì.12: Một số vật liệu hấp thụ sóng Radar ¬ ssucuevscsesevessvscscsevsvssaceesavssaeeessssaceessvacaseevacaceceaacacecears 62 Hình 4.13: Vật liệu cấu trúc tổ ong 41 và hấp thụ dẫn dẫNn.----G-c sktSt E121 51515111 51151 1 5E xe sk2 G4 Hình 4.14: Cộng hưởng hấp thụ.15: Man Salisbury 7 oo.16: Phuong pháp tải chủ động trên máy bay tàng hình l'ŸŸ.17: Hệ thống dau do và theo dõi tin hiệu hồng ngoại IRST .18: Vị trí gan IRST trên máy bay Ì”"Ï,.19: Hệ thông EO trên F-35 Lightning II Electro-Optical (EOTS) Í””Ï.--5- + scssecs+xszsced 70 Hình 4.20: Vị trí đặt EOTS trên E35 Ï'”Ì,.- + HH HH HH HH ng ri 70 Hình 4.21: Thân của F-117 được thiết kế để mặt nạ hồng ngoại phát xạ từ động cơ “mỐ.
71 DANH MỤC CAC HiNH 4 HVTH:ĐẢO NGOC AN UNG DỤNG LÝ THUYET GTD XỬ LÝ TÍN HIỆU HRR PGS. TS LÊ TIỀN THƯỜNG Hình 4.22: Các vòi phun động cơ của B-2 được giấu khi nhìn từ phía dưới F'”Ì.23: Động cơ F-22 Raptor có răng cưa, rộng va vòi phun hình phang dé giảm tín hiệu Radar và 01.24: Hé théng LADAR 1.25: Hệ thông NEBO-M ÍŸ Ì,.27: Hệ thông Kolchuga va Vera 'F”.28: Ý tưởng về Hệ thống Celldar ' Ì.- - ¿c6 2S£S%‡E9SEE SE SE23E1521 231123212121 21111 21111111.29: Sơ đô các thông số của trường tán xạ ngược tại Radar thu.30: Mô hình thu-phát sóng Radar trên mặt phẳng.----- - ¿+ 2 2 S2 SE2E£Sz£E+EvEE£xexerxrrsrered 76 Hình 4.31: Sự phản xạ trên bề mặt phẳng lý tưởng.32: Sự phản xạ trên bề mặt phẳng với lớp điện môi có độ dày d.33: Mô hình đo hệ số phan xạ dựa trên CST MICROWAVE STUDIO Ì.- 2 555cc5scsa 79 Hình 4.34: Sự phụ thuộc của hệ SỐ phản xạ vào 1 cesceseccessevscscescececscavecacsceavscaseceacecaceceers 79 Hình 4.35: Các lớp điện môi được xếp chồng lên nhau Ì”ŸÏ.-- ¿2 2+2 E2 EE£E£EE£EEESEEEEEEEEerxrrrrrre 80 Hình 4.36: Man điện trở giữa hai lớp điện mÔI .-- -- - 5 2< E22 1118108 930 1931 91 1 91g vn vn vn 80 Hình 4. Hệ số phan xa thông thường (sóng tới thing góc với mặt phắng).38: Tia nhiễu xạ tai cạnh hình nêm.G- G E6 SE E965 3 E5 2E 9v E983 1 98 5 1 5195195 91 31g can 83 Hình 4.39: So sánh sự khác nhau về hệ số nhiễu xạ với góc hình nêm là 90”và ø =45° f°1.40: So sánh sự khác nhau vẻ hệ số nhiễu xa với góc hình nêm là 150”và ý =145” với sóng phân cực TM và TTE Í?ÌÏ,.41: Các lớp khác nhau của FSS (Frequency Selective Surfaces) cho các ứng dụng EM P?Ì.42: Các dạng hình học của Vat thé .43: Sử dụng các cấu trúc trên phi cơ ÍÌ.44: Mô hình 5 lớp điện môi phang PP ec cccccecceccssescsessesessescescssesessssesseseessseesssssseseseeseseeses 87 Hình 4. Độ lớn hệ số phản xạ với tần số thay đôi (sóng tới thăng gdc VỚI bé mat); (b).
Phan xạ đa lớp với góc tới xiêng một góc 60”(mode TE); (e). Phản xạ đa lớp với góc tới xiêng một góc 60° (mode —.46: Một số cau trúc ARS.47: Dap ứng của sự phan xa với sự thay đổi tan số và phương tới của sóng Radar với các cấu trúc I)8in18:9. 90 HNHM PHONG Hn 1: Mô phỏng nhận dạng các vật thể hiện hữu-tàng hình: .- 2-5-5552 S222 cxcxzxersrered 91 Hn 2: Xác định các góc dé cho sai số nhỏ nhat.cccccccccsscsescesescsscsesesscscsscsesessescsessesesescscssseseeecscseeed 92 Hn 4: Tach cạnh và xác định toa độ các tâm tan Xạ. --- --- --- << << c5 22002102111 111 1111111111 1v vu 93 Hn 4: Bức ảnh màu một may bay hiện hữU .- 5 5E 2 EE923011 930119910 1120 01g ke 94 Hn 5: Ảnh được chuyển sang dang trang đen.
94 Hn 6: Ảnh sau khi tách cạnh Sobel còn Xấu .cccccscccsecsssecesecsesscececsevscececsevsceeeccevscaceesecassceavacaseceaacacees 95 Hn_ 7: Ảnh đã loại bỏ các cạnh không mong MUON .cccccccsescesescsscseseesesesscsesessescsussesessescsesueseseeecssenesd 95 Hon 8: Anh den én trang 8n. 96 Hn 9: Ảnh trích tâm tan xạ theo các t0a dO.cccccseccscssssesecesssssceceessvscsceesevscecsevevscaceavecassceavacaseceaacacees 96 Hñn 1 :Giao diện mô phỏng. Họ gi 97 Hn 11:Giao diện nhập các thông số mô phong .ccccccccscccseseesescsscsesesscscssssesessescsssesesesesssusseseeesscenesd 97 Hn 12:Tín hiệu phan hỏi về radar dựa vào GTD (SNR=20dB) .cecscsscsssscsssseseseescsesscseseesescsssseseeecscsnees 98 DANH MỤC CÁC HiNH 5 HVTH:ĐẢO NGOC AN UNG DỤNG LÝ THUYET GTD XỬ LÝ TÍN HIỆU HRR PGS. TS LÊ TIỀN THƯỜNG Hn 13:Tín hiệu được chuyển sang miễn cự ly tại góc ban đầu .----22552 2+s+c+zxcxexecxzrsrered 99 Hn 14: Biéu diễn range profile 3-D của dữ liệu đã biến đổi CWT, angle 0.--¿55-5555 552 99 Hn 15:Tín hiệu được chuyển sang miễn cự ly lệch di angle] .ccccccececcccsesesesessesesseseseesessssseseeeees 100 Hn 16:Biễu diễn range profile 3-D của dit liệu đã biến đổi CWT lệch anglel.-------- 101 Hn 17:Trình bay multi-resolution của dit liệu đã biến đổi CWT lệch anglel.
-------¿5-5- 101 Hn_ 18:Range profile da phân giải của dif liệu trong hình 12 .- -- << «5< +21 *+ 3+ ssEssseess 102 Hn 19:Tách điểm cực đại địa phương của multi-resolution range profile .------+5 s25s55+ 102 Hn 2 :Tín hiệu được chuyển sang miễn cự ly lệch di angle2.----- + 2555222 Sz+s+Evzxcxesersced 103 Hn 21:Biễu diễn range profile 3-D của dit liệu đã biến đổi CWT lệch angle2.-------- 103 Hn 22:Trình bay multi-resolution của dit liệu đã biến đổi CWT lệch angle2. ------ ¿55-5+ 104 Hn 23:Multi-resolution range profile của dif liệu trong hình Ï2. -- -- 5= «+ +s + +s£ssseess 104 Hn 24:Tach điểm local maxima của multi-resolution range profile.ccccccccessesesessssessesesessesssseseseeeees 105 Hn 25 Range profile dựa vào CWT va local maxima góc aspect (.--- 5s s2 sskrse 105 Hn 26: Range profile dựa vào CWT và local maxima góc aspect Ì.-- «5525 <c+sscess 106 Hn 27: Range profile dựa vào CWT va local maxima tại OC aspect 2 .--- --« «<< c2 106 Hn 28: Kết quả phân bố tâm tán xạ lên không gian 3-ÏD.- ¿+ 525625252 2E‡ESEE2EE2EeEerxrrrrersred 107 Hn 29: Tach cạnh Sobel và xác định toa độ tâm tan Xạạ. --- --- - <5 << 2 G222 199 1313k kkeeeeeseee 109 Hn 3 :Ảnh vật thể tàng hình.
109 Hn 31 :Ảnh vật thé tàng hình dạng trắng đen. 110 Hn 32:Ảnh vat thé tàng hình được tách cạnh theo Sobel. 110 Hn 33 :Ảnh vat thé tang hinh duoc 1am Sach ou. 111 Hn 34: Anh được đổi sang nền trang.cccccccccscscsssscssesesessescsscsesesscscssssesesscscsucscsessscscsucseseeesssensseseeeees 111 Hn 35: :Trinh bay các tâm được trich 2.
eee eeeccecsnceeessceesseceessaceesssceesseceeesscecesacecesaeecesaeecesaeesesaees 112 Hn 36:Tín hiệu phản hỏi về radar dựa vào GTD (SNR=20dB) .cececscccscscscccsesssscssscsessescsessscsseseseesees 113 Hn 37:Tín hiệu được chuyển sang miễn cự ly tại góc ban đâầu.---- ¿2-5-5522 se +e+eszxcresersred 113 Hn 38:Biễu diễn range profile 3-D của dit liệu đã biến đổi CWT, angle 0.------5555¿ 114 Hn 39:Tin hiệu được chuyển sang miễn cự ly lệch di angle L.---¿- ¿25-55225252 2s+£vzscxesezsced 114 Hn 4 :Biễu diễn range profile 3-D của dit liệu đã biến đổi CWT lệch anglel.-------- 115 Hn 41:Trinh bay multi-resolution của dit liệu đã biến đổi CWT lệch anglel. --------5-5- 115 Hn 42: Range profile đa phân giải của dữ liệu trong hình 12 .- -- << «5< +5 *£+ 3E Essseess 116 Hn 43:Tách điểm local maxima của multi-resolution range profile.----- 25 + 2 5s+£+zs+x+sezszsd 116 Hn 44:Tin hiệu được chuyển sang miễn cự ly lệch đi angle2.----- ¿2555222 Sz+z+£vzecxesersced 117 Hn 45:Biéu diễn range profile 3-D của dit liệu đã biến đổi CWT lệch angle2.------- 118 Hn 46:Trình bày da phân giải của dữ liệu đã biến đổi CWT lệch angle2.---- 2555525255552 118 Hn 47:Range profile đa phân giải của dif liệu trong hình Ï2.- << «5< +2 +23 Essseeese 119 Hn 48:Tách điểm cực đại địa phương trùng khớp của range profile da phân giải .---- 119 Hn 49 Range profile dựa vào CWT va local maxima góc aspect (.- 5s s2 skese 120 Hn 5: Range profile dựa vào CWT và local maxima góc aspect Ì .-- «5+5 <<<+sseess 120 Hn SI: Range profile dựa vào CWT và local maxima góc aSpect 2 .- --- s5 Ă S252 ess 121 Hn 52: Kết quả phân bố tâm tán xạ lên không gian 3-ÏD.- ¿+ 52562525222 2EE2xeEerxrrrrersred 121 DANH MỤC CAC HiNH 6 HVTH:ĐẢO NGOC AN UNG DỤNG LÝ THUYET GTD XỬ LÝ TÍN HIỆU HRR PGS. TS LÊ TIỀN THƯỜNG DANH MỤC CAC BANG Bang 1: RCS của một số dạng hình học lý tưởng!” Ï.-¿- + 2 s+k+E£E*£E£EzEEErEeErkrrees 17 Bảng 2: Dạng hình học ứng với các tâm tán xạ! —. 38 Bang 3: Các thông số của mô hình ÌŸ Ï.
- 2 ¿+ E+E+E+EE£EEESEEEEEEEEEEEE221211121 122 Exe,79 Bang 4: Các thông số của mô hình đo hệ số nhiễu xạ Ì”ŸÏ.- - 26 te 84 Bang 5: Liệt kê các giá trị của thông số nhập Va0 .--¿-2- 555 c2 E+s£E+Esrrxrerree 98 Bang 6: Đánh giá sai số các tâm tán Xạ.----¿- c2 2 221v 1 121111211151 101111111 107 Bang 7: Trình bay các giá trị cần nhập vào mô phỏng .---- cesses 112 Bang 8: Đánh giá sai số các tâm tắn X@.cceccccscscessscscsessesescscsssscsessssssscsessssssseseseseenses 122 Bảng 9:So sánh một số loại máy bay tàng hình .----¿- ¿25522252 e+x+zcxcrerersrreee 125 DANH MỤC CÁC BANG 7 HVTH:ĐÄO NGOC AN UNG DỤNG LÝ THUYET GTD XỬ LÝ TÍN HIỆU HRR PGS. TS LÊ TIỀN THƯỜNG TOM TAT CÔNG VIỆC THUC HIỆN L.