Chương 1: ĐẶT VAN Đ ỈỂ,. Xác định van để nghiên COU. Mục tiêu nghiÊn CỨU. -- -- << Ăc G0 1333331111111 1 111111111 1n ng 006611 ke 8 I Hà ¿6 2 2 na e.
Đóng góp du kiến của nghiên CỨU. - 6 xxx EEEESESESEEEkrkrkrkreeeeed 8 Chương 2 : TONG QUAIN. Các khái niệm, lý thuyết, mô hình sẽ được sử dụng. Cong việc của các vi tri trén công trưỜng.
Các phương pháp xác định số lượng nhân viên cho dự án[ 1]. Cac lý thuyết ước lượng nhân lực ở công trường. Các nghiên cứu HON qUañ.2 14 Chương 3 : PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Quy trình nghiÊn CỨU.
Thiết kế bảng câu hỏi. - - - s11 SE9E9E5 3E SvTvcvcc T111 g1 11111131 erxr. Thu thap dtr liQur oo. Đánh giá độ tin cậy của thang dO.
Cac phương pháp, công cụ nghiÊn CỨU:.-- 5555552 ***+++++sssssssssseessa 21 Chương 4 : PHAN TICH DU LIEU .- <5 5< SE sseEeE£ssx2 22 4. Thong tin các cá nhân tham gia khảo sát. Thời gian làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng. Vitri làm việc hiện tại trong CONG ty.
_ Số lượng nhân viên gián tiếp của công ty. - -csSscxsx vs ckskeeeereeree 24 4. Tóm tắt kết quả khảo sát về các nhân tỐ.-- ¿xxx +E+E#E#EeEeEererererees 25 HVTH: Lê Thị Mai Trang MSHV: 10080998 4.Kiém định sự tương đồng về đánh giá nhân tô giữa các nhóm tham gia khảo sát —. Giữa các nhóm phân loại theo kinh nghiệm làm vIỆc.
Giữa các nhóm phân loại theo vi tri công Tác. Giữa các nhóm phân loại theo số lượng nhân viên của công ty. Đánh giá tương quan xếp hạng các nhân tỐ. Trị trung bình và xếp hạng các nhân tỐ.
Sự tương quan về xếp hạng mức độ ảnh hưởng của các nhân tố giữa các NhOmM tra 101 KhAO 017. Tình trạng và phương thức bồ tri nhân viên các công trường. Phuong pháp sử dụng dé bồ trí nhân viên công trường. Công trường có kết hop một nhân viên làm nhiều công tác khác nhau.
Cong trường có hiện tượng dư thừa nhân viên. Ly do dư thừa nhân Vien. _ Công trường có hiện tượng thiếu hụt nhân viên. Lý do thiếu hụt nhân viên.
- - - + k*k#E*ESE SE ctcvcvg gEgEg rrgrreeree 41 4. Mô hình xác định tong số lượng nhân viên công trường của nha thầu. s1 H111 TT g1 1 TT ng net 41 4. Kiểm tra tương quan giữa các biẾn.
Mô hình hồi quy da biẾn.- - - - E199 SE SE ng vn rerreg 49 4. Xác định số lượng nhân viên công trường theo bộ phận. Áp dụng tính toán kiểm tra mô hình hồi quy. 59 Chương 5 :KẾTT LUẬTN.
5-5-5 << << h9 9 9 9v 9 9g cv xcưcưcucugugve 62 5. Hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theO.-¿-¿- - x2 +E+E+EeEeEeEeEerererees 65 TÀI LIEU THAM KHÁOO.-5- << << S55 SE SE SeEeEeE + sscss s52 67 PHU LUC 1: BANG CẤU HOI KHAO) SÁTT.-5 5-5-5 2s SE £ssesesee 69 HVTH: Lê Thị Mai Trang MSHV: 10080998 DANH SÁCH HINH ANH Hình 2.1: Sơ đồ tổ chức của một công trường (Nguồn: Báo cáo tháng của Cofico) .2: Chi phí và mức nhân viên theo vòng đời dự án (Nguồn PMBOK, 2008).3: Chi phí và mức nhân viên trong triển khai thi công (Nguồn PMBOK, 2008).1: Sơ đồ phương pháp nghiên cứu.- - - 9E E*E SE £k+kekeEeEeEreereerererree 17 Hình 4.1: Biéu đồ thé hiện số người khảo sát phân theo Thời gian làm việc .2: Biéu đồ thé hiện số người khảo sát phân theo Vị trí công tác.3: Biéu đồ thé hiện số người khảo sát phân theo Số lượng nhân viên gián tiếp của CONG 10 .4: Biéu đồ tần suất phương pháp sử dung trong bồ trí nhân viên công trường.5: Biéu đồ thé hiện số công trường có kết hợp nhân viên làm nhiều công tác khác ¡00 .6: Biéu đồ thé hiện số công trường có hiện tượng dư thừa nhân viên .7: Biéu đồ tần suất lý do dư thừa nhân viên ở công trường .8: Biéu đỗ thé hiện số công trường có hiện tượng thiếu hụt nhân viên.9: Biéu đồ tần suất lý do dư thừa nhân viên ở công trường .10: Phương trình hồi quy theo biến Kinh phí của hợp đồng .11: Phương trình hồi quy theo biến Kinh phí của hợp đồng .12: Biéu đồ P-P kiểm tra phân phối chuẩn của phần du .13: Biểu đồ số lượng công trình phân theo Hình thức quản lý đội công nhân.14: Biéu đồ số lượng công trường có Công nghệ thi công đặc biệt.15: Biéu đồ số lượng công trường phân theo Giai đoạn thi công .16: Biéu đồ số lượng công trường phân theo Quản lý công trường theo ISO .17: Biéu đồ số lượng công trình phân theo loại Chủ đầu tư.18: Biéu đồ số lượng công trình phân theo loại Hợp đồng .--- - - +: 58 HVTH: Lé Thi Mai Trang MSHV: 10080998 DANH SÁCH BANG BIEU Bảng 3.1: Các nhân tổ ảnh hưởng đến bồ trí nhân viên công trường của nhà thâu .2: Các phương pháp và công cụ nghiÊn CỨU.1: Bang tan suất số người khảo sát phân theo thời gian làm việc.2: Bảng tần suất số người khảo sát phân theo vị trí làm việc .3: Bảng tần suất số người khảo sát phân theo số lượng nhân viên của công ty.4: Bảng tóm tắt kết quả khảo sát các nhân tô ảnh hưởng.5: Bảng tri trung bình, độ lệch chuẩn của các nhân tỐ.- ¿2s se +e+s£+esesees 26 Bang 4.6: Kết quả phân tích Kruskal — Wallis giữa các nhóm theo kinh nghiệm .7: Bang trị trung bình các nhân t6 theo kinh nghiệm người trả lời.8: Kết qua phân tích Kruskal — Wallis giữa các nhóm theo vị trí công tác .9: Bang trị trung bình các nhân tổ theo vị trí công tác của người tra lời.10: Khác biệt trong việc đánh giá giữa các nhóm tra lời theo vi tri công tác.11: Kết quả phân tích Kruskal — Wallis giữa các nhóm theosô lượng nhân viên CUA CONG 1a .12: Bang trị trung bình các nhân tô theo số lượng nhân viên của công ty.13: Khác biệt trong việc đánh giá giữa các nhóm tra lời theo số lượng nhân viên CUA CONG 1a .14: Xếp hang các nhân tố theo kinh nghiệm làm việc.15: Xếp hạng các nhân tổ theo vị trí công tÁC.-- «se evekeeeesree 33 Bang 4.16: Xếp hạng các nhân tố theo số lượng nhân viên của công ty.17: Hệ số tương quan xếp hạng nhân t6 giữa các nhóm theo kinh nghiệm lam Bang 4.18: Hệ số tương quan xếp hạng nhân tố giữa các nhóm theo vị trí công tác.19: Hệ số tương quan xếp hạng nhân tô giữa các nhóm theo số lượng nhân viên CUA CONG 1a .20: Bang tan suất phương pháp sử dung trong bố trí nhân viên công trường.21: Bảng tần suất công trường có kết hợp nhân viên làm nhiều công tac .22: Bảng tần suất công trường có hiện tượng dư thừa nhân viên .- 38 HVTH: Lê Thị Mai Trang MSHV: 10080998 Bảng 4.23: Bảng tần suất lý do dư thừa nhân viên.-- + sex evekeeeesree 39 Bảng 4.24: Bảng tần suất công trường có hiện tượng thiếu hụt nhân viên .25: Bang tần suất lý do thiếu hụt nhân viên.- + 6xx cxeveEeeeeeeee 41 Bảng 4.26: Bảng hệ số tương quan giữa các biến độc lập.--¿-¿- - sx+x+x+xexeesesese 43 Bang 4.27: Kết quả ước lượng mô hình hồi quy phù hợp với biến Kinh phí của hop đồng se.28: Kết quả hồi quy theo biến Kinh phí của hợp đồng .29: Kết quả ước lượng mô hình hồi quy phù hợp với biến Diện tích mặt băng thi s0 0 .30: Kết quả ước lượng mô hình hồi quy phù hợp với biến Diện tích mặt băng thi s0 0 .31: Kết quả ước lượng mô hình hồi quy phù hợp với biến Số tầng.32: Kết quả hồi quy theo biến Số tầng. - - + + SE SE SE SE ckekekekeereeree 48 Bang 4.33: Kết quả ước lượng mô hình hồi quy phù hợp với bién Thời gian thi công .34: Kết quả hồi quy đa bién dự báo tổng số nhân viên công trường .35: Bảng tầng suất số lượng công trường phân theo Hình thức quản lý công nhân Bảng 4.36: Kết quả hồi quy dự báo tong số nhân viên công trường chia theo Hình thức quản lý đội công nhân.------ 0103011011011 111111111111199330 601111111 HH 000 0 0656 ke 52 Bảng 4.37: Bảng tầng suất số lượng công trường phân theo Công nghệ thi công đặc biệt `.38: Kết quả hồi quy dự báo tông số nhân viên công trường chia theo Công nghệ IEv 0109:1101 0112777.39: Bang tầng suất số lượng công trường phân theo Giai đoạn thi công.40: Kết quả hồi dự báo tổng số nhân viên công trường chia theo Giai đoạn thi s0 0 .41: Bảng tầng suất số lượng công trường phân theo Quan lý ISO.42: Kết quả hồi quy dự báo tông số nhân viên công trường phân theo Quan lý COng trinh theo [SO 1 o.43: Bang tang suất số lượng công trường phân theo loại Chủ dau tư. 57 HVTH: Lê Thị Mai Trang MSHV: 10080998 Bảng 4.44: Kết quả hồi dự báo tổng số nhân viên công trường phân theo loại Chủ đầu tư ắầẳdỎẢỎẢả.45: Bang tầng suất số lượng công trường phân theo loại Hợp đồng .46: Kết quả hồi dự báo tong số nhân viên công trường phân theo loại Hop đồng58 Bảng 4.47: Phần trăm số lượng nhân viên từng bộ phận theo tổng số nhân viên công 0000) .48: Số liệu về công trường dùng trong kiểm nghiệm mô hình hồi quy .49: Kết quả kiểm nghiệm mô hình hồi quy.- + 2-2-5 2£+E£E+E+E+Ee£erezEsez 60 Bảng 4.50: Kết qua dự báo nhân viên của một công †y.1: Tổng hop các mô hình hồi quy xác định số nhân viên thực tế .2: Tổng hợp các mô hình hồi quy xác định số nhân viên hợp lý .- 64 HVTH: Lê Thị Mai Trang MSHV: 10080998 Chương | : ĐẶT VAN DE 1.
Giới thiệu chung Các hoạt động của nhân viên trên công trường xây dựng rất đa dạng, từ khâu chuẩn bị bản vẽ, vật tư đến giám sát thi công, quản lý chất lượng, đảm bảo chất lượng (QA-QC), kiểm tra an toản. Hiện tượng thiếu nhân viên ở hoạt động nào đó diễn ra thường xuyên nhất là đối với các dự án có quy mô lớn. Nhà thầu thường chọn phương án tuyến nhiều người và trả lương thấp thay vì xem xét các nhân viên đã được bố trí công việc hợp lý hay chưa, hiệu quả công việc của họ như thế nào. Điều này dẫn đến tình trạng thừa người, nhân viên không hài lòng với mức lương và năng suât làm việc cũng không cao.
Nghiên cứu này được thực hiện nhằm tạo nên một cơ sở cho các nhà thầu xây dựng có thé đánh giá được việc bố trí nhân viên trên công trường đã hợp lý chưa, xác định số lượng nhân viên phù hợp cho quá trình thi công. Từ đó có kế hoạch tổ chức nhân lực phù hợp, tránh tình trạng dư thừa hoặc thiếu hụt lao động cũng như nâng cao năng suất lao động của nhân viên, đây mạnh tính cạnh tranh của công ty thi công không chỉ trong nước mà còn hướng ra thế giới.