MUC LUC LOINOI DAU - - - - 1 CHUONG 1: TONG QUAN VE HE ‘THONG CHUAN LUU LUQNG KHi KIFU PVTL - - - - 3 1.1 Tổng quan về lưu lượng khí.1 Khải niệm lưu lượng khí. Các phương pháp đo lưu lượng khi 4 1.3 Các loại lưu lượng kể.4 Lưu lượng kế siêu âm.5 Đánh giá các phương pháp đo lưu lượng khí 7 1.2 Hệ thống PVTIt 1.2 Công thức tính toàn lưu lượng khí - - 10 1.3 Hệ thông PVTt ử Viện Đo lường Việt Nam.Đặc điểm Ca tạo.2 Yêu cầu kỹ thuật - - 12 1.3 Dặc điểm thiết kế chế tạo.4 Hướng nghiên cứu đánh giả độ không dắm bảo hệ thống PV 1tở VML. 16 CHUONG 2: PHAN TÍCH CÁC YEU TỔ ẢNH HƯỚNG ĐỀN. 17 DQ KIIONG DAM BAO DO CUA I THONG PVTt TAI VMI 17 2.1 Tổng quát xác dịnhđộ không dăm bảo đo của hệ thống PVT.1 Phép phân tích độ không đâm bảo do 18 2.2 Công thức tổng quát xác định độ không đăm bảo đo của hệ thông PVTL 30 2.2 Xác định các đại lượng và độ không đắm bảo đo thành phẫn.1 Đại lượng ap suất đo.2 Đại lượng rệt độ - - 24 3.3 Đại lượng thời gian - - - - 37 2.
Cáo hằng số, hệ số khi, giá trị phân tử lượng, của chất khi. Đại lượng khối lượng riêng chất khi - - 30 2. Đại lượng thể tích ống nội và sự thay đổi khối lượng khi trơng ống nối 31 2.7 Đại hượng thể tích bình chuẩn khi. - - 34 CHƯƠNG 3: TUỤC NGUIỆM XÁC DỊNH THẺ TÍCH BÌNH CHUẲN KHÍ VA DO KHONG DAM BAO DO CUA HE THONG PVTt TAI VMI 43 3.1 Mỗi trường thực nghiệm.2 Thực nghiệm hiệu chuẩn đại lượng thể tích ống nối 45 3.
Thiết bị do ding trong mô hình thục nghiệm. Kết quả thực nghiệm hiệu clruản.3 Thực nghiệm hiệu chuẩn đại lượng thể tích hình chuẩn khí 47 3.1 Thiết bị đo đừng trong mô hình thực nghiệm 47 3.2 Sơ đỗ nguyên lý thực hiện phép hiệu chuẩn. sects ee AT 3.2 Kết quá thực nghiệm xác định thể tích bình chuẩn khí.4 Thực nghiệm và hiệu chuẩn đại lượng áp suất đo. Thiết bị đo dùng trong mô hình thực nghiệm.
Kết quả thực nghiệmm.8 Thực nghiệm và hiện chuẩn đại lượng nhiệt độ - es SS 3. Thiết bị đo dùng trong mô hình thực nghiệm .2 Khảo sát sự thay đổi nhiệt độ trong bế nước 55 3. Kết quả thực hiện phép hiệu chuẩn.6 Thực nghiệm hiệu chuẩn đại lượng thời ginn. Thiết bị đo dùng trong mô hình thực nghiệm.
Thực nghiệm hiệu chuẩn đại lượng hãng số nén.8 Thực nghiệm hiệu chuẩn đại lượng khối lượng riêng chất khí 60 3.1 Cơ sở đánh giá khôi lượng riêng chất khí 60 3.9 Thực nghiệm hiệu chuẩn đại krong thé tich dng nối và sự thay đổi khối lượng khí trong ống nỗi 61 3. Thực nghiệm hiện chuẩn đại lượng thế tích bình chuẩn khí. 63 CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ KÉT QUÁ THỰC NGHIỆM.1 Tính toan kết quả và phân tích kết quả đạt được 6 4.2 Dánh giá độ không đảm bảo đo tổng hợp lưu lượng khí 4.3 Đánh giả so sánh u chuẩn với chuẩn lưu lượng khí láễểu vỏi phun. KẾT LUẬN CHUNG VẢ KIÊN NGHỊ 1 VỀ lý thuyỄ(.VỀ thực nghiệm 3.Huéng phát triển ‘TAL LIEU THÁM KHẢO.
DANH MUC CAC KY HIEU VA CUM TU VIET TAT Ky higu Ý nghĩa PVTt Presure- Volume-Jemperature-time Vietnam Metrology Tnstilutc VMI (Viện Do lường Việt Nam) Bureau International des Poids et Mesures BIPM (Viện Cân đo Quốc tế) Tự Ap suất trong Tình chuẩn khi tại thời điểm ban đầu, Pa; Ap suit tong Binh chuan khi tai thoi diém sau, Pa; Nhiệt độ trong Binh chuan khi (ai thai diém ban dau, K; Thiết độ trong Bình chuẩn khí tại thời điểm sau, K Khỏi lượng riêng của chất khí trong bình chứa, kg ám; Thay đổi khối lượng của khí trong ông nối, kgánŠ Độ không đấm bão đo khi xác định đại lượng ï TIệ số nhạy đại lượng ¡ Thay đổi khối lượng khi có trong, bình, kg Thể tích của ông nối, chhỶ, Giả trị chỉ thị của cân điện tử khi cân bình, kg; Giá trị chí thị của cản khi cân tổ hợp quá cản chuẩn, kạ, Thẻ tích của ông phụ đi kèm, din? LOT CAM BOAN ‘Ti xin cam doan bản luận văn này với dễ tài “Nghiên cứu phân tích yếu tổ ảnh hưởng độ không đảm bảo áo khi chế tạo chuẩn bai lượng kiú kiểu PVT?" la công trình nghiên cứu của riêng tôi và chưa được công bố treng bắt cứ công trình xảo khảo. Các số liệu nều trong luận văn là trưng thực. Hà Nội, ngày - tháng năm 2015 'TTác giả luận văn Nguyễn Hoàng Nam DANH MUC CAC KY HIEU VA CUM TU VIET TAT Ky higu Ý nghĩa PVTt Presure- Volume-Jemperature-time Vietnam Metrology Tnstilutc VMI (Viện Do lường Việt Nam) Bureau International des Poids et Mesures BIPM (Viện Cân đo Quốc tế) Tự Ap suất trong Tình chuẩn khi tại thời điểm ban đầu, Pa; Ap suit tong Binh chuan khi tai thoi diém sau, Pa; Nhiệt độ trong Binh chuan khi (ai thai diém ban dau, K; Thiết độ trong Bình chuẩn khí tại thời điểm sau, K Khỏi lượng riêng của chất khí trong bình chứa, kg ám; Thay đổi khối lượng của khí trong ông nối, kgánŠ Độ không đấm bão đo khi xác định đại lượng ï TIệ số nhạy đại lượng ¡ Thay đổi khối lượng khi có trong, bình, kg Thể tích của ông nối, chhỶ, Giả trị chỉ thị của cân điện tử khi cân bình, kg; Giá trị chí thị của cản khi cân tổ hợp quá cản chuẩn, kạ, Thẻ tích của ông phụ đi kèm, din? DANH MUC CAC BANG Bảng ï: Thiết bị đo dàng đã xác định thể tích ang ndi - - 45 Bảng 2: Kết guá áo thê tích Ống nổi. TÔ tảng 3:7hiết bị âo xác dinh thế tích bình chuẩn khí - - 47 Bảng 4: Kết quả khi cân bình day.
- 7 - 52 Bảng 5: Kết quả cân bình rỗng,. "- Bảng 6: Kết quả tính toán thể tích thể tích bình chuẩn khử.53 Bảng7: Tông hạn kết quã hiệu chuẩn áp suất. 7 35 Bang 8 : Tổng hợp độ không đám báo đo nhiệt độ trong bình chứa.57 Bang 9: Tong hop dộ không đâm bảo do của thời gian nạp.SÐ) Bang 10: tng hop kết quả đánh giá độ không đâm bao do Hệ số nên (2) 60 Bảng 11: Tổng hợp kết quá đánh giả độ không đăm bdo đo khối lượng riêng trước khi nạp khu. - - - - - 60 Bang 12: Tông hợp kết quá đánh gid dé thong dim bao do khôi lượng riêng sau nạn khí.
él Bang 13: Độ không dám bảo do tông hợp của thê tích Ống nổi. Bảng 14: Độ thay đổi khối lượng khi trong ông nối. - - 63 Bang 15: Dé không đảm bảo đo của tuết bị chuẩn. 63 Bang 16: Dạ không đảm bảo đo của khối lượng khí.ð4) Bảng 17: Đánh giá độ không đâm bão áo của thế tích bình chuẩn khí theo phương pháp cân lửu.
XH-HHƯHHH HH Hư Hư gi XieerreroereB4 Bảng 18: Tông hợp kết guả đo và đánh giá độ không đầm bảo đo lưu lượng của hệ thong PVT. 66 TONG QUAN VE DE TAI ‘Tén dễ tài:” Nghiên cứu phân tích yêu tổ ảnh hướng, độ không dám báo do khi chế tạo chuẩn lưu lượng khí kiểu PVT”. - Mã để tải - Chuyên ngành: Cơ khi chính xác và quang học - Can bộ hưởng dẫn: PG8.TS Nguyễn VanVinh - Đen vỉ: Viện Cơ khí, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội LOINOI DAU 1liện nay ngành công nghiệp khí đất nước ta đã bắt đâu hoạt động, tại mỏ khí Tiên Hải - Thái Bình có một số thiết bị đo khí kiển tâm chắn tiêu chuẩn do Liên Xô chế tao va sau nay dược Viện Đo lường, Việt Nam thiết kế chế tạo. Đường ống dẫn khí Bạch.
TIỂ - Dinh Cổ sản lượng 1500 triện mỄ/ăm, có các lưu lượng khi dang tâm chắn tiêu chuẩn được sử dụng cho đường ống 250-400 mm, cấp chính xác 1, lưu lượng từ 10000 dén 100.000 mm”, Tại các lĩnh vực khác như y tế, khai thác mỏ và mời trường cũng bắt đâu có xhu cầu đo khí với lưu lượng từ 1 - 100 mÊ/h. Cáo đự án khí Nam Côn Sen đường ông dân khí Phú Mỹ - T. Hẻ Chỉ Minh, hệ thống vận chuyển khi miễn Bắc, Nhà xnáy điện Cả Mau, Nhà máy đạm Cà Mĩau, tổ hợp điện đạm Thái Binh, hệ thông vận chuyển khí miền Bắc. đã vận bành và tiếp tue mở rộng tủ nhà cầu đo lưỡng khi trở nên vô cùng cáp thiết, như cầu hiệu chuẩn các lưu lượng kẻ do khi, đồng hồ do *hí cấp chính xác tí 0.5 — 5 la rat lon.
Ở Việt nam trong những năm gần đây việc khai thắc và sử dụng khí tự nhiên phat triển với tốc độ rất cao (trên 50% mỗi năm), do đỏ nhu câu đỏ lường khi rất lớn, việo nghiên củu xây dụng hệ thông chuẩn đâu lưu lượng khi đang là một thách thức đối với Viện Đo luong Việt nam. Dé có thể đáp ứng được nhu cầu trên, đặc biệt là đo khí lưu lượng lớn cần phải xây đựng một hệ thống đo lường khí xuất phát từ hệ thống chuẩn đầu, lưu lượng kế chuân cho đến các lưu lượng kế công lác. Do đó cần thiết phải xây dung xột hệ thống chuẩn đầu lưu lượng khí tại Viện Do lường. Việc xây dụng hệ thông chuẩn đầu lưu hượng khi tại Viện Đo lường là điều kiện cần dé có thế thục tiện được việc dẫn suậi phuậu lưu lượng khi từ các chuẩn đầu.
Với hệ thẳng chuẩn đầu này, chúng ta có thể tiến hành sao chuyên và đẫn xuất chuẩn cho các lưu hrợng. kế khí chư ú độ không đảm bảo đo ue0,1 % và lưu lượng tới 1000 nh của các Trang tâm kỹ thuật 1, 2 và 3 hoặc các phòng thí nghiệm được uỷ quyền. Xây dựng, duy trì và phát triển chuẩn đầu các đại lượng cơ bản cũng như dẫn xuất là một trong những nhiệm vụ cấp bách của các Viện đo lường Việt ram: DANH MUC CAC BANG Bảng ï: Thiết bị đo dàng đã xác định thể tích ang ndi - - 45 Bảng 2: Kết guá áo thê tích Ống nổi. TÔ tảng 3:7hiết bị âo xác dinh thế tích bình chuẩn khí - - 47 Bảng 4: Kết quả khi cân bình day.
- 7 - 52 Bảng 5: Kết quả cân bình rỗng,. "- Bảng 6: Kết quả tính toán thể tích thể tích bình chuẩn khử.53 Bảng7: Tông hạn kết quã hiệu chuẩn áp suất. 7 35 Bang 8 : Tổng hợp độ không đám báo đo nhiệt độ trong bình chứa.57 Bang 9: Tong hop dộ không đâm bảo do của thời gian nạp.SÐ) Bang 10: tng hop kết quả đánh giá độ không đâm bao do Hệ số nên (2) 60 Bảng 11: Tổng hợp kết quá đánh giả độ không đăm bdo đo khối lượng riêng trước khi nạp khu.