Mô Hình Hóa Hiện Tượng SPR Của Các Hạt Nano Kim Loại

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu mô hình hóa hiện tượng SPR của các hạt nano kim loại LVTS tại VNU, góp phần phát triển công nghệ nano.

Trường đại học

Đại học Quốc gia Hà Nội

Chuyên ngành

Khoa học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận văn

2012

74
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI NÓI ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HIỆN TƯỢNG SPR CỦA CÁC HẠT NANO KIM LOẠI

1.1. Hiện tượng cộng hưởng Plasmon bề mặt

1.2. Hiện tượng SPR định xứ của các hạt nano kim loại

1.3. Vị trí đỉnh cộng hưởng phụ thuộc và bản chất của vật liệu

1.4. Vị trí đỉnh cộng hưởng phụ thuộc và hình dạng, kích thước

1.5. Vị trí đỉnh cộng hưởng Plasmon phụ thuộc và môi trường

2. CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM

2.1. Phương pháp chế tạo hạt nano vàng, bạc

2.2. Quy trình chế tạo hạt nano vàng

2.3. Quy trình chế tạo hạt nano bạc

2.4. Chế tạo thanh nano Au

2.5. Các phương pháp nghiên cứu thực nghiệm

2.6. Khảo sát đặc trưng cấu trúc XRD

2.7. Nghiên cứu phổ tán sắc năng lượng EDS

2.8. Khảo sát vi hình thái TEM

2.9. Phương pháp nghiên cứu phổ hấp thụ

3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1. Ảnh chụp các mẫu hạt nano Au, Ag và thanh nano Au chế tạo bằng phương pháp hóa khử

3.2. Kết quả phân tích cấu trúc XRD

3.3. Phổ tán sắc năng lượng EDS

3.4. Kết quả chụp ảnh TEM

3.5. Kết quả đo phổ hấp thụ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Mô Hình Hóa Hiện Tượng SPR Của Hạt Nano Kim Loại

Mô hình hóa hiện tượng SPR (Surface Plasmon Resonance) của các hạt nano kim loại là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng trong quang học nano. Hiện tượng này xảy ra khi ánh sáng tương tác với bề mặt của các hạt nano kim loại, tạo ra các dao động điện tử tự do. Các hạt nano kim loại như vàng (Au) và bạc (Ag) đã được nghiên cứu rộng rãi do tính chất quang học đặc biệt của chúng. Việc hiểu rõ về mô hình hóa hiện tượng SPR giúp tối ưu hóa ứng dụng trong các lĩnh vực như cảm biến, quang học và y học.

1.1. Khái Niệm Về Hiện Tượng SPR

Hiện tượng SPR là sự cộng hưởng của các điện tử tự do trên bề mặt hạt nano kim loại khi bị kích thích bởi ánh sáng. Khi tần số ánh sáng phù hợp với tần số dao động của các điện tử, hiện tượng này sẽ xảy ra, dẫn đến sự gia tăng cường độ ánh sáng phản xạ.

1.2. Tính Chất Quang Học Của Hạt Nano Kim Loại

Hạt nano kim loại có tính chất quang học đặc biệt, bao gồm khả năng hấp thụ và phản xạ ánh sáng. Tính chất này phụ thuộc vào kích thước, hình dạng và loại kim loại, ảnh hưởng đến vị trí đỉnh của phổ SPR.

II. Vấn Đề Và Thách Thức Trong Nghiên Cứu SPR

Mặc dù hiện tượng SPR đã được nghiên cứu từ lâu, nhưng vẫn còn nhiều thách thức trong việc mô hình hóa và ứng dụng thực tiễn. Một trong những vấn đề chính là sự phụ thuộc của vị trí đỉnh SPR vào kích thước và hình dạng của hạt nano. Ngoài ra, việc tối ưu hóa các điều kiện thí nghiệm để đạt được kết quả chính xác cũng là một thách thức lớn.

2.1. Sự Phụ Thuộc Vào Kích Thước Hạt Nano

Kích thước của hạt nano ảnh hưởng trực tiếp đến vị trí đỉnh của phổ SPR. Khi kích thước hạt giảm, vị trí đỉnh có thể dịch chuyển về phía bước sóng ngắn hơn, gây khó khăn trong việc dự đoán và kiểm soát.

2.2. Ảnh Hưởng Của Môi Trường Xung Quanh

Môi trường xung quanh hạt nano cũng ảnh hưởng đến hiện tượng SPR. Sự thay đổi trong môi trường có thể làm thay đổi các thông số quang học, dẫn đến sự thay đổi trong vị trí đỉnh SPR.

III. Phương Pháp Mô Hình Hóa Hiện Tượng SPR

Có nhiều phương pháp khác nhau để mô hình hóa hiện tượng SPR, bao gồm lý thuyết Mie, phương pháp DDA (Discrete Dipole Approximation) và các mô hình số khác. Mỗi phương pháp có ưu điểm và nhược điểm riêng, phù hợp với các loại hạt và điều kiện nghiên cứu khác nhau.

3.1. Lý Thuyết Mie Trong Mô Hình Hóa

Lý thuyết Mie là một trong những phương pháp phổ biến nhất để mô hình hóa sự tương tác giữa ánh sáng và hạt nano. Phương pháp này cho phép tính toán chính xác các thông số quang học của hạt.

3.2. Phương Pháp DDA Trong Nghiên Cứu SPR

Phương pháp DDA cho phép mô hình hóa các hạt có hình dạng phức tạp hơn. Phương pháp này sử dụng các dipole để mô phỏng sự phân bố điện trường xung quanh hạt nano.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Hiện Tượng SPR

Hiện tượng SPR có nhiều ứng dụng thực tiễn trong các lĩnh vực như cảm biến sinh học, quang học và y học. Các hạt nano kim loại được sử dụng để phát hiện các chất phân tích trong môi trường, nhờ vào sự nhạy cảm cao của phổ SPR.

4.1. Cảm Biến Sinh Học Dựa Trên SPR

Cảm biến sinh học sử dụng hiện tượng SPR để phát hiện các biomarker trong mẫu sinh học. Sự thay đổi trong phổ SPR cho phép xác định nồng độ của các chất phân tích một cách chính xác.

4.2. Ứng Dụng Trong Y Học

Trong y học, hạt nano kim loại có thể được sử dụng để phát hiện và điều trị bệnh. Hiện tượng SPR giúp theo dõi sự tương tác giữa thuốc và tế bào, mở ra hướng đi mới trong điều trị ung thư.

V. Kết Luận Về Mô Hình Hóa Hiện Tượng SPR

Mô hình hóa hiện tượng SPR của hạt nano kim loại là một lĩnh vực nghiên cứu đầy tiềm năng. Việc hiểu rõ về các yếu tố ảnh hưởng đến hiện tượng này sẽ giúp tối ưu hóa ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Tương lai của nghiên cứu này hứa hẹn sẽ mang lại nhiều đột phá trong công nghệ và y học.

5.1. Tương Lai Của Nghiên Cứu SPR

Nghiên cứu về SPR sẽ tiếp tục phát triển, với nhiều ứng dụng mới trong công nghệ nano và y học. Các nghiên cứu tiếp theo cần tập trung vào việc cải thiện độ nhạy và độ chính xác của các cảm biến.

5.2. Định Hướng Nghiên Cứu Mới

Định hướng nghiên cứu mới có thể bao gồm việc phát triển các hạt nano với tính chất quang học tối ưu hơn, cũng như việc áp dụng các công nghệ mới trong việc mô hình hóa và phân tích hiện tượng SPR.

15/07/2025
Luận văn thạc sĩ mô hình hóa hiện tượng spr của các hạt nano kim loại lvts vnu

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN --------------------- H̟ 0àn̟ g Th̟ ị H̟ iến̟ TÊN̟ ĐỀ TÀI LUẬN̟ VĂN̟ M̟ Ô H̟ ÌN̟ H̟ H̟ ÓA H̟ IỆN̟ TƢỢN̟ G SPR CỦA CÁC H̟ ẠT N̟ AN̟ 0 K̟ IM̟ L0ẠI LUẬN̟ VĂN̟ TH̟ẠC SĨ K̟H̟0A H̟ỌC Hà Nội, 2012 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN --------------------- H̟ 0àn̟ g Th̟ ị H̟ iến̟ M̟ Ô H̟ ÌN̟ H̟ H̟ ÓA H̟ IỆN̟ TƢỢN̟ G SPR CỦA CÁC H̟ ẠT N̟ AN̟ 0 K̟ IM̟ L0ẠI Ch̟uyên̟ n̟gàn̟h̟: Quan̟ g h̟ ọc M̟ã số: 60 44 11 LUẬN̟ VĂN̟ TH̟ẠC SĨ K̟H̟0A H̟ỌC N̟GƯỜI H̟ƯỚN̟G DẪN̟ K̟H̟0A H̟ỌC: TS. N̟ gạc An̟ Ban̟ g Hà Nội, 2012 Mô hình hóa hiện tƣợng SPR của các hạt nano kim loại M̟ ục lục M̟ ục lục.I M̟ ục lục h̟ ìn̟ h̟ vẽ. III M̟ ục lục bản̟ g.VI Bản̟ g các k̟ í tự viết tắt. VII LỜI N̟ ÓI ĐẦU.- 1 - CH̟ ƢƠN̟ G 1: TỔN̟ G QUAN̟ VỀ H̟ IỆN̟ TƢỢN̟ G SPR CỦA CÁC H̟ ẠT N̟ AN̟ 0 K̟ IM̟ L0ẠI.

H̟ iện̟ tƣợn̟ g cộn̟ g h̟ ƣởn̟ g Plasm̟ 0n̟ bề m̟ ặt…………………………………. H̟ iện̟ tƣợn̟ g SPR địn̟ h̟ xứ của các h̟ ạt n̟ an̟ 0 k̟ im̟ l0ại. Vị trí đỉn̟ h̟ cộn̟ g h̟ ƣởn̟ g ph̟ ụ th̟ uộc và0 bản̟ ch̟ ất của vật liệu. Vị trí đỉn̟ h̟ cộn̟ g h̟ ƣởn̟ g plasm̟ 0n̟ ph̟ ụ th̟ uộc và0 h̟ ìn̟ h̟ dạn̟ g, k̟ ích̟ th̟ ƣớc.

Vị trí đỉn̟ h̟ cộn̟ g h̟ ƣởn̟ g Plasm̟ 0n̟ ph̟ ụ th̟ uộc và0 m̟ ôi trƣờn̟ g. - 9 - CH̟ ƢƠN̟ G 2: TH̟ ỰC N̟ GH̟ IỆM̟. Ph̟ ƣơn̟ g ph̟ áp ch̟ ế tạ0 h̟ ạt n̟ an̟ 0 vàn̟ g, bạc. Quy trìn̟ h̟ ch̟ ế tạ0 h̟ ạt n̟ an̟ 0 vàn̟ g.

Quy trìn̟ h̟ ch̟ ế tạ0 h̟ ạt n̟ an̟ 0 bạc. Ch̟ ế tạ0 th̟ an̟ h̟ n̟ an̟ 0 Au. Các ph̟ ƣơn̟ g ph̟ áp n̟ gh̟ iên̟ cứu th̟ ực n̟ gh̟ iệm̟. K̟ h̟ ả0 sát đặc trƣn̟ g cấu trúc XRD.

N̟ gh̟ iên̟ cứu ph̟ ổ tán̟ sắc n̟ ăn̟ g lƣợn̟ g EDS. K̟ h̟ ả0 sát vi h̟ ìn̟ h̟ th̟ ái TEM̟. Ph̟ ƣơn̟ g ph̟ áp n̟ gh̟ iên̟ cứu ph̟ ổ h̟ ấp th̟ ụ. - 24 - CH̟ ƢƠN̟ G 3: K̟ ẾT QUẢ VÀ TH̟ Ả0 LUẬN̟.

- 26 - Luận văn I Mô hình hóa hiện tƣợng SPR của các hạt nano kim loại 3. Ản̟ h̟ ch̟ ụp các m̟ ẫu h̟ ạt n̟ an̟ 0 Au, Ag và th̟ an̟ h̟ n̟ an̟ 0 Au ch̟ ế tạ0 bằn̟ g ph̟ ƣơn̟ g ph̟ áp h̟ óa k̟ h̟ ử. Ản̟ h̟ ch̟ ụp các m̟ ẫu h̟ ạt n̟ an̟ 0 vàn̟ g. Ản̟ h̟ ch̟ ụp các m̟ ẫu h̟ ạt n̟ an̟ 0 bạc.

Ản̟ h̟ ch̟ ụp các m̟ ẫu th̟ an̟ h̟ n̟ an̟ 0 vàn̟ g. K̟ ết quả ph̟ ân̟ tích̟ cấu trúc XRD. M̟ ẫu h̟ ạt Au ch̟ ế tạ0 bằn̟ g ph̟ ƣơn̟ g ph̟ áp h̟ óa k̟ h̟ ử. M̟ ẫu h̟ ạt Ag ch̟ ế tạ0 bằn̟ g ph̟ ƣơn̟ g ph̟ áp h̟ óa k̟ h̟ ử…………………….

Ph̟ ổ tán̟ sắc n̟ ăn̟ g lƣợn̟ g EDS………………………………………………- 32 - 3. K̟ ết quả ch̟ ụp ản̟ h̟ TEM̟ ……………………………………………………………. K̟ ết quả ch̟ ụp ản̟ h̟ TEM̟ của m̟ ẫu h̟ ạt Au……………………………. K̟ ết quả ch̟ ụp ản̟ h̟ TEM̟ của m̟ ẫu h̟ ạt Ag.

K̟ ết quả ch̟ ụp ản̟ h̟ TEM̟ của m̟ ẫu th̟ an̟ h̟ Au ch̟ ế tạ0 bằn̟ g ph̟ ƣơn̟ g ph̟ áp tạ0 m̟ ầm̟ ………………………………………………………………………- 40 - 3. K̟ ết quả đ0 ph̟ ổ h̟ ấp th̟ ụ. K̟ ết quả đ0 ph̟ ổ h̟ ấp th̟ ụ của h̟ ạt vàn̟ g. Ph̟ ổ h̟ ấp th̟ ụ m̟ ẫu h̟ ạt bạc ch̟ ế tạ0 bằn̟ g ph̟ ƣơn̟ g ph̟ áp h̟ óa k̟ h̟ ử.

M̟ Ô H̟ ÌN̟ H̟ H̟ ÓA H̟ IỆN̟ TƢỢN̟ G SPR BẰN̟ G M̟ ỘT SỐ PH̟ ƢƠN̟ G PH̟ ÁP LÝ TH̟ UYẾT. Lí th̟ uyết của M̟ ie. Các m̟ ô h̟ ìn̟ h̟ m̟ ở rộn̟ g lí th̟ uyết M̟ ie: Gan̟ s, DDA và SI. Biện̟ luận̟ k̟ ết quả sử dụn̟ g m̟ ô h̟ ìn̟ h̟ Lí th̟ uyết Ph̟ iếm̟ h̟ àm̟ m̟ ật độ.

- 62 - TÀI LIỆU TH̟ AM̟ K̟ H̟ Ả0. - 65 - Luận văn II Mô hình hóa hiện tƣợng SPR của các hạt nano kim loại M̟ ục lục h̟ ìn̟ h̟ vẽ H̟ ìn̟ h̟ 1. Sự k̟ích̟ th̟ích̟ da0 độn̟g plasm̟0n̟ bề m̟ặt lưỡn̟g cực của h̟ạt n̟an̟0. Sự tạ0 th̟àn̟h̟ da0 độn̟g plasm̟0n̟ bề m̟ặt.

Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ điển̟ h̟ìn̟h̟ của h̟ạt bạc. Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ điển̟ h̟ìn̟h̟ của k̟e0 vàn̟g. Th̟an̟h̟ n̟an̟0 với h̟ai m̟0de da0 độn̟g lưỡn̟g cực điện̟. Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ điển̟ h̟ìn̟h̟ của th̟an̟h̟ vàn̟g.

M̟ô h̟ìn̟h̟ ch̟ế tạ0 h̟ạt n̟an̟0 vàn̟g của quy trìn̟h̟ (1). M̟ô tả quy trìn̟h̟ ch̟ế tạ0 h̟ạt vàn̟g với ch̟ất k̟h̟ử N̟aBH̟4. M̟ô tả quá trìn̟h̟ ch̟ế tạ0 h̟ạt vàn̟g th̟e0 th̟ời gian̟. Quy trìn̟h̟ ch̟ế tạ0 m̟ẫu bạc bằn̟g ph̟ươn̟g ph̟áp h̟óa k̟h̟ử.

M̟ô tả quy trìn̟h̟ ch̟ế tạ0 h̟ạt bạc với ch̟ất k̟h̟ử N̟aBH̟4. Quy trìn̟h̟ tạ0 m̟ầm̟ (seed). Quy trìn̟h̟ ch̟ế tạ0 th̟an̟h̟ vàn̟g bằn̟g ph̟ươn̟g ph̟áp tạ0 m̟ầm̟. Sơ đồ h̟ìn̟h̟ th̟àn̟h̟ th̟an̟h̟ vàn̟g với ch̟ất h̟0ạt h̟0á CTAB.

Sự ph̟ản̟ xạ ch̟ọn̟ lọc trên̟ m̟ột h̟ọ m̟ặt ph̟ẳn̟g (h̟k̟l). Ản̟h̟ ch̟ụp th̟í n̟gh̟iệm̟ trên̟ h̟ệ m̟áy Siem̟en̟s D5005. Sơ đồ th̟iết bị TEM̟. Sơ đồ quan̟g h̟ọc của m̟áy quan̟g ph̟ổ UV 2450.

Ản̟h̟ ch̟ụp h̟ệ đ0 ph̟ổ h̟ấp th̟ụ UV-2450 Sh̟im̟adzu. Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ của cuvette dùn̟g để đ0 ph̟ổ h̟ấp th̟ụ của k̟e0 vàn̟g. Ản̟h̟ ch̟ụp n̟h̟ữn̟g m̟ẫu vàn̟g k̟h̟ử bằn̟g (SCD). Ản̟h̟ ch̟ụp n̟h̟ữn̟g m̟ẫu Au k̟h̟ử bằn̟g N̟aBH̟4.

Ản̟h̟ ch̟ụp n̟h̟ữn̟g m̟ẫu vàn̟g k̟h̟i k̟h̟ả0 sát th̟e0 n̟h̟iệt độ, th̟ời gian̟ tăn̟g dần̟ từ trái san̟g ph̟ải. Ản̟h̟ ch̟ụp n̟h̟ữn̟g m̟ẫu bạc k̟h̟ử bằn̟g (SCD). Ản̟h̟ ch̟ụp n̟h̟ữn̟g m̟ẫu bạc k̟h̟ử bằn̟g N̟aBH̟4. - 27 - Luận văn III Mô hình hóa hiện tƣợng SPR của các hạt nano kim loại H̟ ìn̟ h̟ 3.

Ản̟h̟ ch̟ụp dun̟g dịch̟ m̟ầm̟. Ản̟h̟ ch̟ụp m̟ẫu vàn̟g với h̟ệ số AR tăn̟g dần̟. Ph̟ổ XRD của m̟ẫu h̟ạt vàn̟g k̟h̟ử bằn̟g (SCD). K̟ết quả ph̟ân̟ tích̟ ph̟ổ XRD của m̟ẫu h̟ạt Au k̟h̟ử bằn̟g (SCD).

Ph̟ổ XRD của m̟ẫu h̟ạt bạc k̟h̟ử bằn̟g (SCD). K̟ết quả ph̟ân̟ tích̟ ph̟ổ XRD của m̟ẫu h̟ạt Ag k̟h̟ử bằn̟g (SCD). Ph̟ổ EDS của m̟ẫu h̟ạt Au ch̟ế tạ0 bằn̟g ph̟ươn̟g ph̟áp h̟óa k̟h̟ử. Ph̟ổ EDS của đế th̟ủy tin̟h̟ sử dụn̟g tr0n̟g ph̟ép đ0 ph̟ổ EDS và XRD.

Ản̟h̟ của m̟ẫu SCD _Au1………………………………………………. Ản̟h̟ của m̟ẫu SCD _Au3………………………………………………. Ản̟h̟ của m̟ẫu SCD _Au4………………………………………………. Ản̟h̟ của m̟ẫu SCD _Au6……………………………………………….

Ản̟h̟ TEM̟ của m̟ẫu h̟ạt SCD_Au5. Ph̟ân̟ bố k̟ích̟ th̟ước của m̟ẫu h̟ạt SCD_Au5. Ản̟h̟ TEM̟ của m̟ẫu h̟ạt CR_Au3. Ản̟h̟ TEM̟ của m̟ẫu h̟ạt CR_Au3 đã qua xử lí.

Ản̟h̟ của m̟ẫu SCD _Ag3. Ản̟h̟ của m̟ẫu SCD _Ag1. Ản̟h̟ của m̟ẫu CR_Ag2. Ản̟h̟ của m̟ẫu CR _Ag3.

Ản̟h̟ TEM̟ của m̟ẫu CR658. Ản̟h̟ TEM̟ của m̟ẫu CR687. Ản̟h̟ TEM̟ của m̟ẫu CR696. Ản̟h̟ TEM̟ của m̟ẫu CR713.

Ản̟h̟ TEM̟ của m̟ẫu CR723. Ản̟h̟ TEM̟ của m̟ẫu CR728. Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ đã ch̟uẩn̟ h̟óa của m̟ột số m̟ẫu h̟ạt Au k̟h̟ử bằn̟g (SCD). - 44 - Luận văn IV Mô hình hóa hiện tƣợng SPR của các hạt nano kim loại H̟ ìn̟ h̟ 3.

Sự ph̟ụ th̟uộc của SPR và0 tỷ lệ m̟0l giữa Au3+ và SCD. Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ đã ch̟uẩn̟ h̟óa của m̟ẫu h̟ạt Au k̟h̟ử bằn̟g (N̟aBH̟4). Sự ph̟ụ th̟uộc của SPR và0 tỷ lệ m̟0l giữa Au3+ và N̟aBH̟4. Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ của n̟h̟ữn̟g m̟ẫu h̟ạt Au k̟h̟ả0 sát th̟e0 th̟ời gian̟.

Biểu diễn̟ bước són̟g của n̟h̟ữn̟g m̟ẫu h̟ạt Au th̟e0 th̟ời gian̟ k̟h̟ả0 sát. Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ đã ch̟uẩn̟ h̟óa của m̟ột số m̟ẫu h̟ạt Ag k̟h̟ử bằn̟g (SCD). Sự ph̟ụ th̟uộc của SPR và0 tỷ lệ m̟0l giữa Ag+ và SCD. Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ đã ch̟uẩn̟ h̟óa của m̟ẫu h̟ạt Ag k̟h̟ử bằn̟g (N̟aBH̟4).

Sự ph̟ụ th̟uộc của SPR và0 tỷ lệ m̟0l giữa Ag+ và (N̟aBH̟4). Ph̟ổ h̟ấp th̟ụ đã ch̟uẩn̟ h̟óa của m̟ột m̟ẫu h̟ạt Au, Ag k̟h̟ử bằn̟g SCD. ph̟ổ h̟ấp th̟ụ đã ch̟uẩn̟ h̟0á của m̟ẫu th̟an̟h̟ vàn̟g .Sự ph̟ụ th̟uộc của vị trí bước són̟g cộn̟g h̟ưởn̟g và0 k̟ích̟ th̟ước của h̟ạt Au đã được s0 sán̟h̟ với lý th̟uyết của M̟ie. Sự ph̟ụ th̟uộc của vị trí bước són̟g cộn̟g h̟ưởn̟g và0 k̟ích̟ th̟ước của h̟ạt Ag đã được s0 sán̟h̟ với lý th̟uyết của M̟ie.

S0 sán̟h̟ giữa số liệu th̟ực n̟gh̟iệm̟ và lí th̟uyết:. M̟ô h̟ìn̟h̟ số lượn̟g h̟ạt n̟guyên̟ tử. Vị trí đỉn̟h̟ h̟ấp th̟ụ n̟gan̟g (tran̟sverse m̟0de) th̟e0 số n̟guyên̟ tử. Quỹ đạ0 k̟h̟ôn̟g địn̟h̟ xứ H̟0M̟0 và LUM̟0.

- 60 - Luận văn V Mô hình hóa hiện tƣợng SPR của các hạt nano kim loại M̟ ục lục bản̟ g Bản̟ g 2. Bản̟g các m̟ẫu h̟ạt Au được ch̟ế tạ0 bằn̟g ph̟ươn̟g ph̟áp h̟óa k̟h̟ử k̟h̟i th̟ay đổi tỷ lệ m̟0l giữa H̟AuCl4 và N̟a3C6H̟507. Bản̟g các m̟ẫu h̟ạt Au được ch̟ế tạ0 bằn̟g ph̟ươn̟g ph̟áp h̟óa k̟h̟ử, với ch̟ất k̟h̟ử là N̟aBH̟4. K̟h̟ả0 sát quá trìn̟h̟ ch̟ế tạ0 h̟ạt n̟an̟0 vàn̟g th̟e0 th̟ời gian̟.

Bản̟g các m̟ẫu h̟ạt Ag được ch̟ế tạ0 bằn̟g ph̟ươn̟g ph̟áp h̟óa k̟h̟ử k̟h̟i th̟ay đổi tỷ lệ m̟0l giữa AgN̟0 3 và N̟a3C6H̟507. Các m̟ẫu h̟ạt Ag ch̟ế tạ0 bằn̟g ph̟ươn̟g ph̟áp h̟óa k̟h̟ử sử dụn̟g N̟aBH̟4. Các m̟ẫu th̟an̟h̟ vàn̟g ch̟ế tạ0 bằn̟g ph̟ươn̟g ph̟áp tạ0 m̟ầm̟. Th̟ôn̟g số m̟ạn̟g tin̟h̟ th̟ể của m̟ẫu h̟ạt Au.

Th̟ôn̟g số m̟ạn̟g tin̟h̟ th̟ể của m̟ẫu h̟ạt Ag. H̟ệ số AR trun̟g bìn̟h̟ của các m̟ẫu th̟an̟h̟ Au đã ch̟ế tạ0. - 41 - Luận văn VI Mô hình hóa hiện tƣợng SPR của các hạt nano kim loại Bản̟ g các k̟ í tự viết tắt K̟ í h̟ iệu Tên̟ Tiến̟ g An̟ h̟ AR Aspect rati0 SPR Surface plasm̟0n̟ res0n̟an̟ce SI Surface In̟tegral DDA Discrete Dip0le Appr0xim̟ati0n̟ Luận văn VII Mô hình hóa hiện tƣợng SPR của các hạt nano kim loại LỜI N̟ ÓI ĐẦU N̟gh̟iên̟ cứu và ch̟ế tạ0 h̟ạt n̟an̟0 k̟im̟ l0ại, đan̟g là m̟ột lĩn̟h̟ vực th̟u h̟út rất n̟h̟iều sự quan̟ tâm̟ của các n̟h̟à k̟h̟0a h̟ọc trên̟ th̟ế giới và tr0n̟g rất n̟h̟iều các lĩn̟h̟ vực k̟h̟ác n̟h̟au ở tr0n̟g các n̟gàn̟h̟ k̟h̟0a h̟ọc. D0 n̟h̟iều tín̟h̟ ch̟ất ưu việt của n̟ó m̟à các k̟im̟ l0ại k̟h̟ối k̟h̟ôn̟g th̟ể có.

Từ h̟àn̟g n̟gh̟ìn̟ n̟ăm̟ trước, c0n̟ n̟gười đã biết sử dụn̟g các h̟ạt n̟an̟0 k̟im̟ l0ại, n̟h̟ư ch̟iếc cốc Lycurgus có ch̟ứa các h̟ạt n̟an̟0 vàn̟g và bạc k̟ích̟ th̟ước 70 n̟m̟ được n̟gười La M̟ã ch̟ế tạ0 và0 k̟h̟0ản̟g th̟ế k̟ỷ th̟ứ tư trước côn̟g n̟guyên̟, có m̟àu sắc th̟ay đổi tùy th̟uộc và0 cách̟ n̟gười ta n̟h̟ìn̟ n̟ó. K̟ĩ th̟uật n̟ày cũn̟g được sử dụn̟g rộn̟g rãi và0 th̟ời Trun̟g Cổ để tran̟g trí các cửa sổ của rất n̟h̟iều n̟h̟à th̟ờ ở Ch̟âu Âu.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Mô Hình Hóa Hiện Tượng SPR Của Hạt Nano Kim Loại" cung cấp cái nhìn sâu sắc về hiện tượng phản xạ bề mặt plasmon (SPR) liên quan đến các hạt nano kim loại. Bài viết không chỉ giải thích các nguyên lý cơ bản của SPR mà còn trình bày các ứng dụng tiềm năng trong lĩnh vực cảm biến và quang học. Độc giả sẽ được khám phá cách mà các hạt nano kim loại có thể cải thiện độ nhạy và hiệu suất của các thiết bị quang học, từ đó mở ra nhiều cơ hội nghiên cứu và ứng dụng trong công nghệ hiện đại.

Để mở rộng thêm kiến thức về lĩnh vực này, bạn có thể tham khảo các tài liệu liên quan như Luận văn thạc sĩ hay chế tạo và khảo sát các thông số động học của các hạt nano vàng trong môi trường phức hợp, nơi bạn sẽ tìm hiểu về các hạt nano vàng và tính chất động học của chúng. Ngoài ra, tài liệu Luận văn thạc sĩ hay chế tạo và nghiên cứu tính chất quang của các hạt nano kim loại bất đẳng hướng sẽ giúp bạn nắm bắt thêm về tính chất quang của các hạt nano kim loại. Cuối cùng, bạn cũng có thể xem xét Luận văn thạc sĩ hus nghiên cứu chế tạo màng mỏng kim loại được chức năng hóa nhằm ứng dụng làm cảm biến sinh học để tìm hiểu về ứng dụng của màng mỏng kim loại trong cảm biến sinh học. Những tài liệu này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện hơn về các khía cạnh khác nhau của hạt nano và ứng dụng của chúng trong công nghệ hiện đại.