phần mở đầu, phần nội dung và phần kết bài. Đầu đề thể hiện tên quốc gia, quốc hiệu, số và ký hiệu của tài liệu, nơi và ngày ban hành, loại và tên của tài liệu cũng như cơ sở của tài liệu. Nội dung là danh sách các Phần, Chương, Mục, Điều, Khoản và Điểm. Kết thúc là chữ ký của người triển khai văn bản.
Bên trong nội dung, Phần là cấp độ cao nhất, sau đó, theo thứ tự là Chương, Mục, Điều, Khoản và Điểm. Thông qua (Bộ Tư pháp Việt Nam, 2011), căn cứ vào loại văn bản sẽ có cấu trúc khác nhau, ví dụ một số văn bản có Chương, Điều, Khoản, Điểm nhưng không có Phần. Mỗi thành phần, Phần hoặc Chương xác định một yếu tố khác nhau. Chương dưới là các Điều và Khoản được sử dụng để xác định các khái niệm, nguyên tắc, hình phạt hoặc quy định.
Nếu một Khoản cần nhiều hơn một câu dé xác định nó, thì sẽ có một số Điểm bổ sung cho nó. Trong hệ thống này, các luật chính là quan trọng nhất vì chúng ảnh hưởng đến toàn quốc, trong khi các sắc lệnh địa phương có thể ảnh hưởng đến tại địa phương từng tỉnh / thành phó nơi cap.2 THU THẬP KIÊN THỨC TRONG VĂN BẢN LUAT DAT DAI 2.1 Nội dung văn bản Luật đất đai 2013 Bộ Luật Đất Đai 2013 bao gồm 14 chương và 212 Điều và đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, ky họp thứ 6 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2013. QUY ĐỊNH CHUNG 13 Điêu 1: Phạm vi điều chỉnh Điêu 8: Người chịu trách nhiệm trước Điều 2: Đối tượng áp dụng Nhà nước đối với đất được giao để quản lý Điều 3: Giải thích từ ngữ Điều 9: Khuyến khích đầu tư vào đất đai Điều4 _ : Sở hữu đất dai Điều 10: Phân loại đất Điều 5 : Người sử dụng đất Điều 11: Căn cứ đề xác định loại đất Điều 6 : Nguyên tắc sử dụng đất Điều 12: Những hành vi bị nghiêm cắm Điều 7: Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất CHƯƠNG 2. QUYEN VÀ TRÁCH NHIỆM CUA NHÀ NƯỚC DOI VỚI DAT DAI Điêu 13: Quyên của đại diện chủ sở hữu về dat Điêu 21: Thực hiện quyên đại diện chủ sở dai hữu về đất đai Điều 14: Nhà nước quyết định mục đích sử Điều 22: Nội dung quản lý nhà nước về đất dụng đất dai Điều 15: Nhà nước quy định hạn mức sử dụng Điều 23: Trách nhiệm quản lý nhà nước về đất, thời hạn sử dụng đất đất đai Điều 16: Nhà nước quyết định thu hồi đất, trưng Điều 24: Cơ quan quản lý đất đai dụng đất Điều 25: Công chức địa chính ở xã, Điều 17: Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho phường, thị trần người sử dụng đất Điều 26: Bảo đảm của Nhà nước đối với Điều 18: Nhà nước quyết định giá đất người sử dụng đất Điều 19: Nhà nước quyết định chính sách tài Điều 27: Trách nhiệm của Nhà nước về đất chính về đất đai ở, đất sản xuất nông nghiệp đối với đồng bào Điều 20: Nhà nước quy định quyền và nghĩa vụ dân tộc thiểu số của người sử dụng đất Điều 28: Trách nhiệm của Nhà nước trong việc xây dựng, cung cấp thông tin đất dai 14 CHƯƠNG 3.
DIA GIGI HANH CHÍNH VA DIEU TRA CƠ BẢN VE DAT DAI Diéu 29: Dia gidi hanh chinh Điêu 32: Hoạt động điêu tra, đánh giá Điều 30: Bản đồ hành chính đất đai Điều 31: Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính Điều 33: Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai Điều 34: Thống kê, kiểm kê đất đai, lập ban đồ hiện trạng sử dụng đất. QUY HOẠCH, KE HOẠCH SỬ DUNG DAT Điêu 35: Nguyên tac lập quy hoạch, kê hoạch Điêu 44: Thâm định quy hoạch, kê sử dụng đất hoạch sử dụng dat Điều 36: Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử Điều 45: Tham quyền quyết định, phê dụng đất duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 37: Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Điều 46: Điều chỉnh quy hoạch, kế Điều 38: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoạch sử dụng đất cấp quốc gia Điều 47: Tư vấn lập quy hoạch, kế Điều 39: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Điều 48: Công bố công khai quy hoạch, Điều 40: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất cấp huyện Điều 49: Thực hiện quy hoạch, kế Điều 41: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoạch sử dụng đất quốc phòng, an ninh Điều 50: Báo cáo thực hiện quy hoạch, Điều 42: Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất Điều 51: Giải quyết phát sinh về quy Điều 43: Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau khi Luật sử dụng đất này có hiệu lực thi hành 15 CHƯƠNG 5. GIAO ĐẤT, CHO THUÊ DAT, CHUYÊN MỤC DICH SỬ DỤNG DAT Điêu 52: Căn cứ đê giao đât, cho thuê đât, cho Điêu 58: Điêu kiện giao dat, cho thuê phép chuyển mục đích sử dụng đất đất, cho phép chuyền mục đích sử dụng Điều 53: Giao đất, cho thuê đất đối với đất đất dé thực hiện dự án đầu tư đang có người sử dụng cho người khác Điều 59: Thâm quyền giao dat, cho thuê Điều 54: Giao đất không thu tiền sử dụng đất đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng Điều 55: Giao đất có thu tiền sử dụng đất đất Điều 56: Cho thuê đất Điều 60: Xử lý trường hợp giao đất, Điều 57: Chuyển mục đích sử dụng dat cho thuê đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành CHƯƠNG 6. THU HOI DAT, TRUNG DUNG DAT, BOI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TAI ĐỊNH CƯ Điêu 61: Thu hôi dat vì mục đích quốc phòng, Điêu 78: Boi thường về dat, chi phí dau an ninh tư vào dat còn lại khi Nhà nước thu hồi dat Điều 62: Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã nông nghiệp của tổ chức kinh tế, tổ chức hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.
sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng Điều 63: Căn cứ thu hồi dat vì mục đích quốc đồng dân cư, cơ sở tôn giáo phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi Điều 79: Bồi thường về đất khi Nhà ích quốc gia, công cộng nước thu hồi đất ở Điều 64: Thu hồi đất do vi phạm pháp luật về Điều 80: Bồi thường về đất, chi phí đầu đất đai tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất Điều 65: Thu hồi đất do cham dứt việc sử dụng phi nông nghiệp không phải là đất ở của đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy hộ gia đình, cá nhân cơ đe dọa tính mạng con người Điều 81: Bồi thường về đất, chi phí đầu 16 Điêu 66: Thâm quyên thu hoi dat tư vào đât còn lại khi Nhà nước thu hôi đât Điều 67: Thông báo thu hồi đất và chấp hành phi nông nghiệp không phải là đất ở của tổ quyết định thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở công cộng tôn giáo, tín ngưỡng, người Việt Nam định Điều 6§: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có giải phóng mặt bằng; quản lý đất đã thu hồi chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có Điều 69: Trình tự, thủ tục thu hồi đất vì mục vốn đầu tư nước ngoài đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã Điều 82: Trường hợp Nhà nước thu hồi hội vì lợi ích quốc gia, công cộng đất không được bồi thường về đất Điều 70: Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm Điều 83: Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đếm bắt buộc đất Điều 71: Cưỡng chế thực hiện quyết định thu Điều 84: Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi hoi đất nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, Điều 72: Trưng dụng đất cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất Điều 73: Sử dụng đất thông qua hình thức nhận Điều 85: Lập và thực hiện dự án tái chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng dat, nhận góp định cư vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh Điều 86: Bồ trí tai định cư cho người có doanh đất ở thu hồi mà phải di chuyền chỗ ở Điều 74: Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà Điều 87: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nước thu hôi đất đối với các trường hợp đặc biệt Điều 75: Điều kiện được bồi thường về đất khi Điều 88: Nguyên tắc bồi thường thiệt Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, khi Nhà nước thu hồi đất công cộng Điều 89: Bồi thường thiệt hại về nhà, Điều 76: Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc thu hồi đất phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi Điều 90: Bồi thường đối với cây trồng, 17 ích quốc gia, công cộng vật nuôi Điều 77: Bồi thường về đất, chỉ phí đầu tư vào Điều 91: Bồi thường chi phí di chuyển đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân Điều 92: Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường tài sản gắn liền với đất Điều 93: Chỉ trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Điều 94: Bồi thường thiệt hại đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn CHƯƠNG 7.