Chương 1: Tổng quan 1.1 Tổng quan về hướng nghiên cứu.2 Tính cấp thiết của đề tài, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài .3 Mục đích nghiên cứu, khách thể và đối tượng nghiên cứu .4 Nhiệm vụ nghiên cứu và giới hạn của đề tài .5 Phương pháp nghiên cứu. 6 Chương 2 : Cơ sở lý thuyết 2. Năng lượng mặt trời .2 Pin quang điện (PV) .1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của PV .2 Mạch tương đương của PV .3 Mạch PV khi có tính đến các tổn hao .5 Hệ thống dãy PV .3 Các yếu tố ảnh hưởng đến PV .1 Cường độ chiếu sáng .3 Hiệu ứng bóng mờ.4 Hiệu ứng nhiệt độ .5 Hiệu ứng thời tiết .6 Hòa hợp tải điện .7 Việc thay đổi chiều quay theo hướng mặt trời .4 Điểm làm việc có công suất cực đại (MPP) và điều khiển MPPT .1 Điểm làm việc có công suất cực đại (MPP) .2 Bộ điều khiển MPPT .3 Bộ biến đổi DC/DC (Buck-Boost converter) .4 Các thuật toán dò tìm điểm công suất cực đại (MPPT).1 Xáo trộn và theo dõi P&O .2 Tăng tổng dẫn INC .3 Thuật toán điều khiển điện áp hở mạch .5 Các dạng cấu trúc bộ chuyển đổi PV .1 Bộ chuyển đổi tập trung (Centralized Converters) .2 Bộ chuyển đổi theo dãy (String Converters) .3 Bộ chuyển đổi đa dãy (Multi-String Converters) .4 Bộ chuyển theo modul AC (AC-Module Converters) .6 Các dạng pin quang điện nối lưới và hoạt động độc lập .1 Dạng nối lưới .1 Hệ thống pin quang điện không có bộ ắc qui .2 Hệ thống pin quang điện có bộ ắc qui .2 Dạng độc lập .1 Pin quang điện cấp nguồn cho hệ thống bơm nước .2 Pin quang điện cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng .3 Hệ thống PV ở những khu xa dân cư. 41 Chương 3: Bộ nghịch lưu đa bậc và các phương pháp điều khiển 3.1 Khái quát về bộ nghịch lưu áp đa bậc .2 Các cấu trúc cơ bản của bộ nghịch lưu áp đa bậc .1 Cấu trúc bộ nghịch lưu áp chứa cặp diode kẹp (Neutral Point Clamped multilevel inverter –NPC) .2 Cấu trúc tụ điện thay đổi (Flying capacitor inverter) .3 Cấu trúc dạng ghép tầng (Cascade Inverter) .4 Cấu trúc bộ nghịch lưu đa bậc lai (Hybrid Multilevel Inverter) .3 Một số chỉ tiêu đánh giá kỹ thuật PWM của bộ nghịch lưu và các dạng sóng mang dùng trong kỹ thuật PWM.1 Một số chỉ tiêu đánh giá kỹ thuật PWM của bộ nghịch lưu .2 Các dạng sóng mang dùng trong kỹ thuật PWM .1 Bố trí cùng pha (PD: In phase Disposition) .2 Hai sóng mang kế tiếp nhau sẽ dịch 1800 .3 Bố trí đối xứng qua trục Zero .4 Các phương pháp điều chế bộ nghịch lưu áp .1 Phương pháp điều chế độ rộng xung sin (Sin–PWM) .2 Phương pháp điều chế độ rộng xung cải biến (SFO – PWM) .3 Phương pháp điều chế vectơ không gian .4 Phương pháp điều khiển PWM dòng điện .2 Phương pháp điều khiển dòng điện sử dụng khâu hiệu chỉnh PI (ramp comparison current control) .5 Phương pháp điều khiển vector dòng điện (Space vector current control) .5 Phân tích thuật toán PWM cho BNL lai 5 bậc được ghép từ 2 bộ nghịch lưu 3 pha 3 bậc & 2 bậc .2 Phân tích mạch .3 Giải thuật cho mô hình đề xuất .4 Kỹ thuật điều chế sóng mang PWM cho BNL lai 5 bậc đề xuất .6 Mô phỏng và đánh giá chất lượng điều chế BNL lai 5 bậc đề xuất.
66 Chương 4: Sử dụng logic mờ điều khiển tối ưu công suất 4.1 Thuật toán logic mờ.1 Phương pháp điều khiển .4 Qui tắc điều khiển mờ .2 Mô hình hóa và kết quả mô phỏng các thành phần của hệ thống .1 Pin quang điện .2 Bộ chuyển đổi DC – DC .1 Bộ chuyển đổi buck .2 Bộ chuyển đổi Boost .3 Bộ chuyển đổi Buck Boost.3 Mô hình hóa bộ điều khiển MPPT .1 Phương pháp P&O .2 Phương pháp FLC .3 So sánh phương pháp P&O và FLC……………………………….106 Chương 5 : Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống kết nối PV với lưới điện dùng biến tần lai 5.1 Các tiêu chuẩn nối lưới hệ thống PV……………………………………………….2 Mô hình hóa các khối trong hệ thống………………………………………….1 Khối PV array …………………….2 Khối 5-level Hybrid Inverter…………………….5 Khối máy biến áp và lưới ……………………………………………………114 5.6 Các khối chuyển đổi tín hiệu …………………………….3 Mô hình hệ thống điều khiển hoàn chỉnh………………………………………….4 Mô phỏng hệ thống kết nối PV với lưới điện bằng biến tầng lai.5 Nhận xét và đánh giá kết quả mô phỏng .122 Chương 6 : Kết luận 6.1 Những vấn đề đã giải quyết trong luận văn.2 Những vấn đề còn tồn tại………………………………………………………….123 Tài liệu tham khảo………………………………………………………….125 ix Danh mục các từ viết tắt P&O: Perturbation & Observation IC: Incremental Conductance algorithm PV: Photovoltaic kWp: Kilowatt peak MPP: Maximum Power Point MPPT: Maximum Power Point Tracking PWM: Pulse Width Modulation x Danh mục các bảng Bảng 3.1 Điện áp ra của Bộ nghịch lưu NPC ứng với các trạng thái kích đóng Với x = a, b, c .2 Nguyên tắc tổng hợp điện áp nghịch lưu lai 7 bậc hình 3.3 Điện áp và các chỉ số điều chế của bộ nghịch lưu lai 5 bậc (V=Vd) .1 Bảng chọn tỷ số D của FLC [17] .1 Các tiêu chuẩn nối lưới hệ thống PV [4]……………………………….2 Các thông số môđun PV EC-110-G .5 Các thông số chính cho việc mô phỏng mô hình đưa ra.117 xi Danh mục các hình Hình 2.1 Phổ năng lượng mặt trời .2 Cấu tạo các lớp PV .3 Mạch tương đương của PV .4 Sơ đồ ngắn mạch và hở mạch của PV .5 Sơ đồ mạch cell PV thực tế .6 Đặc tính I-V ảnh hưởng bởi Rs .7 Đặc tính I-V ảnh hưởng bởi Rp .8 Đặc tính pin PV ảnh hưởng bởi cả Rs và Rp .9 Hình dạng Cell, Module và Array của PV .10 Hình thức ghép và đường đặc tính I-V của môđun PV .11 Array PV nối tiếp .12 Đường đặc tính I-V của Array PV nối tiếp .13 Array PV nối song song .14 Đường đặc tính I-V của Array PV nối song song .15 Array PV nối kết hợp song song và nối tiếp .16 Đường đặc tính I-V của Array PV nối kết hợp song song và nối tiếp .17 Đặc tính I-V dịch xuống khi chiếu độ giảm và có sự giảm nhẹ về điện áp .18 Hiệu suất chuyển đổi quang điện theo bức xạ, hiệu suất này ổn định khi bức xạ tăng.19 Đường cong cosin Kelly đối với pin quang điện tại góc từ 0 đến 90 .20 Hiệu ứng bóng mờ trên một dãy pin quang điện .21 Diode thông trong dãy pin quang điện tối thiểu hóa việc hao hụt công suất do hiệu ứng bóng mờ nhiều .22 Hiệu ứng của nhiệt độ trên đặc tính I-V. Tế bào sinh ít dòng nhưng nhiều điện áp hơn với việc đạt được công suất ngõ ra khi nhiệt độ thấp .23 Hiệu ứng nhiệt độ trên đặc tính P-V. Tế bào phát ra nhiều công suất hơn khi nhiệt độ thấp .24 Hoà hợp tải và ổn định vận hành với tải trở và tải công suất hằng số 22 Hình 2.25 Hoà hợp tải và ổn định vận hành với tải trở và tải công suất hằng số 23 Hình 2.26 Những điểm công suất cực đại theo chiếu độ .27 Điểm làm việc phụ thuộc vào thông số của R .28 Điểm MPP của PV .29 Các điểm làm việc của tải thuần trở .30 Sơ đồ khối bộ MPPT điều khiển DC-DC converter .31 Sơ đồ bộ biến đổi DC/DC (Buck-Boost Converter) .32 Sơ đồ mạch Buck_Boost Converter .33 Giản đồ xung đóng cắt của bộ Buck_Boost Converter .35 Hệ PV phát năng lượng về lưới điện .36 Khi chiếu độ thay đổi điểm MPP sẽ sai theo thuật toán P&O .37 Cấu tạo một Cell PV .38 Đặc tính P- I của môđun PV khi chiếu độ thay đổi .39 Lưu đồ thuật toán INC.40 Tổng quan theo lịch sử của các bộ chuyển đổi PV .41 Hệ thống pin quang điện không có bộ ắc qui .42 Hệ thống pin quang điện có bộ ắc qui .43 Hệ thống bơm nước được cấp nguồn từ hệ thống pin quang điện .44 Hệ thống chiếu sáng được cấp nguồn từ pin quang điện .45 Hệ thống pin quang điện ở những khu xa dân cư .1 Bộ nghịch lưu áp dạng diode kẹp (NPC).2 Bộ nghịch lưu áp dạng tụ điện thay đổi .3 Bộ nghịch lưu áp đa bậc dạng cascader inverter.4 Cấu trúc nghịch lưu lai một pha bảy bậc .5 Sóng mang dạng PD.6 Sóng mang dạng APOD .7 Sóng mang dạng POD .8 Quan hệ giữa biên độ áp điều khiển và biên độ sóng mang .9 Giản đồ vector điện áp bộ nghịch lưu áp 3 bậc.11 Điều khiển theo dòng điện sử dụng mạch tạo trễ .12 Điều khiển theo dòng điện sử dụng mạch hiệu chỉnh .13 Sơ đồ điều khiển phương pháp vector dòng điện trong hệ tọa độ quay .14 Sơ đồ điều khiển phương pháp vector dòng điện trong hệ tọa độ đứng yên .15 Thuật toán PWM cho bộ nghịch lưu 3 bậc & 2 bậc .16 Sơ đồ mạch bộ nghịch lưu lai 3 pha 3 bậc & 2 bậc .17 Mô hình tương đương từ mạch khảo sát (a) và Mạch tương đương cuối cùng (b).18 Sơ đồ mô phỏng tổng quát trong Simulink .19 Điện áp điều khiển .20 Khối khởi tạo xung kích.21 Tín hiệu sóng điều chế pha A .22 Tín hiệu sóng điều chế pha B .23 Tín hiệu sóng điều chế pha C .24 Sóng mang PD .31 Dạng sóng dòng điện tải 3 pha .32 Dạng sóng điện áp 1 pha tải .33 Dạng sóng điện áp dây của tải .34 Dạng sóng điện áp pha tâm nguồn .35 Phổ hài của dòng điện pha tải .36 Tỉ lệ các bậc hài của dòng điện pha tải .37 Phổ hài của điện áp pha tải .38 Phổ hài của điện áp pha-pha tải .1 Sơ đồ khối của bộ MPPT .2 Sơ đồ khối của bộ FLC .3 Lưu đồ giải thuật thuật toán FLC .4 Mô tả các giá trị ngôn ngữ của sai số ngõ vào E, thay đổi của sai số CE và ngõ ra tỷ số độ rộng xung D bằng các tập mờ .5 Hoạt động của luật điều khiển mờ.6 Sơ đồ hệ thống FLC .7 Mạch điện tương của PV [15] .8 Đặc tính của PV .9 Đặc tính của PV khi cường độ bức xạ thay đổi .10 Bộ chuyển đổi Buck trong simulik[19].11 Điện áp vào và tỷ số D bộ chuyển đổi Buck .12 Điện áp và dòng điện ngõ ra bộ chuyển đổi Buck .13 Bộ chuyển đổi Boost trong simulik[19] .14 Kết quả mô phỏng bộ chuyển đổi Boost .15 Bộ chuyển đổi Buck Boost trong simulik [19] .16 Kết quả mô phỏng bô chuyển đổi Buck Boost .17 Mô hình bộ MPPT dùng phương pháp P&O trong simulink.18 Cường độ bức xạ của năng lượng mặt trời .19 Dòng điện, điện áp và và công suất của PV.20 Đáp ứng điện áp,dòng điện và công suất theo phương pháp PO .21 Mô hình bộ MPPT dùng phương pháp FLC trong simulink .