CHƯƠNG I: TỎNG QUAN.crrkx 1 Inxš‹ 6 nh a.2 Phân loại polyme dẫn điện.- «6 + k1 HH TH HH nghiệt 2 1.2 Polyme dẫn điện nội tại. Polyme dẫn điện kết hợp với nhóm chức oxy hóa.- + S1 1 121 H1 HT HT TT TT HT HH 4 1.3 Đặc điểm — cơ chế dẫn điện.----- ¿2 kEE2EE+EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkrrkrrrker 5 1.-- ch TT TH HT HT HH re, 5 1.2 Cơ chế dẫn điện. Các yếu tố ảnh hưởng đến cơ chế dẫn điện. Các phương pháp tông hợp polyme dẫn điện.1 Phương pháp trùng hợp điện hóa.2 Phuong phap tring hợp hóa hỌC.
Phương pháp ngưng tụ thể khí.4 Phương pháp trùng hợp quang hóa.5 Phương pháp trùng hợp xúc tác efzIie .5 Ứng dụng của Polyme dẫn điện.1 Giới thiệu về polythiophene.2 Các phương pháp tổng hợp poly(3-hexylthiophene) .1 Phương pháp điện hoá.2 Phương pháp hoá hỌC. Tổng hợp monome dẫn xuất thế dihalogen của 3-hexylthiophene. 21 CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM.1 Mục tiêu đề tài.- 5c cs t1 TT 1 TT 1 TH 1H 1g ra 24 2.2 Nội dung thực hiện đề tài. 24 vi MUC LUC 2.--- «Làn HH HH HH TH TH HH HH 24 vii "Non cn (dd.5 Phương pháp phân tíÍCh.-- - -¿- ¿+ SkSkS H1TTH HT HH ng nh ri, 28 2.1 Sắc ký lớp mỏng (TLC).2 Phân tích khối lượng phân tử (GC-MS) .3 Phân tích định lượng thành phần sản phẩm (phô GC-FTID).
Định danh nhóm chức (phô hồng ngoại FT-IR).5 Phân tích cộng hưởng từ hạt nhân 'HNMR.6 _ Xây dựng hệ thống tổng hợp polyme.1 Đặc điểm của hệ thống sẵn có .2 Xây dụng hệ thống phản ứng mới.7 _ Quy trình thực nghiệm. ¿1k TT HH TH HH Hành, 36 2.1 Quy trình tổng hợp sản phẩm .2 Quy trình tinh chế sản phẩm. Quy trình tong hop polyMe.ccccssssssssssssseesssecsssesssseesssessssesssecaseeesseeess 45 CHUONG 3: KET QUA VA BAN LUAN ooeccecessesscssessessssssessessvessesssssvessesseessessees 47 3.1 Khao sat quy trinh tong HOD? .1 Didu kidn gu ẮÁI.2 Phản ứng tổng hợp.3 Két qua FT-IR của tác chất 2-bromo-3hexylthiophene.4 Kết quả GC/MS hỗn hợp sau phản ứng.5 Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến quy trình tông hợp.2 Khảo sát quy trinh tinh Ch6.1 Kết quả chạy TLC.2 Kết quả chạy cột sắc ký. Kết quả chụp phô HNMR.4 Khao sát ảnh hưởng của hệ dung môi đến quá trình tinh chế sản phẩm.
Témg hop kiém CHUNG.4 Témg hop polyme.1 Kết quả phân tích.----¿-©2++222++22ExSEExrerExrerkxrrrkrrrrkrerrrree 76 viii KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ .-¿- 2: 2 SE Sk£SE+EEEEEEEEEEEEEE1E211111111111.2 KiGn nh ccecceccceccccccccsscsssesssesssesssesssesssesssesssssssesssesssesssesssessesssesssesssesssesssees 80 TAI LIEU THAM KHAO.cccesccccssessssssessessessvessessssssessessvsssessessvessessessnessessesssessees 81 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BÓ CỦA TÁC GIẢ.------52s<+cs2 85 DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Độ dẫn điện của một số loại vật liệu tiêu biểu .2: Một số phương pháp tổng hợp poly(3-alkylthiophene).1: Thành phần các chất trong hỗn hợp sản phẩm .4: Tỉ lệ phần trăm các chất có trong mẫu khi thời gian thay đôi .5: Tỉ lệ phần trăm các chất có mẫu khi nhiệt độ thay đồi.2: Cau trúc nguyên liệu và các sản phẩm .----¿-¿cc++csxeecss 61 Bảng 3.3: Thành phần các chat trong các ống chạy cột sắc ký.6: Tỉ lệ các chất trong các hệ dung môi khảo sát.7: Thành phần các chat trong các Ống bi sau khi chạy cột sắc ký sử dụng hệ dung môi IDÌMI. --¿- «<< x S91 1 1 12111 110101 H1 HT như 68 Bảng 3.8: Thành phần các chat trong các Ống bi sau khi chạy cột sắc ký sử dụng hệ dung môi IDÌM2. ¿+ %4 1 S91 1 1 12101 11T TT nghi 70 Bảng 3.9: Thành phần các chat trong các Ống bi sau khi chạy cột sắc ký sử dụng hệ 60012861089) /ETES.10: Bảng tổng hợp khối lượng sản phâm kiêm chứng.11: Thành phần các chất có trong mẫu kiểm chứng SPI và SP2. 75 DANH MỤC HÌNH Hình 1-1: Một số polyme dẫn điện .---- ‹ 6+ kx SH, 2 Hình 1-3: Poly (vinyl-p-benzOQuinOT€).--¿-¿- + 6+ ** SE ng rưk, 2 Hình 1-4: Poly (styrene sulfonate) (PSSS).- --- + St 9g ng ren 3 Hình 1-5: Poly (4-vinylpiridines) (PTVP).
cv ng nh ng ngư 3 Hình 1-6: Polyacetylenies .---- ‹ 6 + k1 HT HT HH TH HT HH, 3 s001i800/8xU0à/ 0ï) Tố .--¿- - + +1 111 121 HT 3 Hình 1-9: Poly (S-amino-1,4-napthnoquinone) (PANQ).csccscsseccee 4 Hình 1-10: Phan ứng của a) nhóm quinone; b) mạch phân tử. «+ c+ces+scs++ 5 Hình 1-12: Poly (amiline-co-o-aminopheny]).---¿- ‹ + + + xe 5 Hình 1-13: Phản ứng kích thích polyacetylene: a) oxy hóa bằng halogene (p- doping); b) khử bằng kim loại (n-doping).--¿- -5s5xccx+zt+rzrtrtertertererrrerrre 6 Hình 1-14: Cơ chế hình thành các hạt mang điện của polyme dẫn điện. 8 Hình 1-15: Các dai năng lượng của polyme dẫn điện.-- 2-52-7522 8 Hinh 1-16: Phan bé nang luong trong chất cách điện, bán dẫn, kim loại. 10 Hình 1-17: Cơ chế của phương pháp trùng hợp điện hóa.----:----5+ 13 Hình I-1§: Mô hình phương pháp tổng hợp điện phân.-------5+ 14 Hinh 1-19: Cau trúc phân tử của polythiophene.----¿+©+++ccx+eczxrerxs Hình 1-20: Cấu tạo bình điện phân dùng tổng hợp P3AT Hình 2-1: Chuẩn bị tắm 'TÌUC.¿ 2-22 %2 +kEEE+EE9EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkrrrerrke 29 Hình 2-2: Thiết bị phân tích TLC: a) Lọ thuỷ tỉnh đựng mẫu TLC; b) Máy chiếu UV; c) Mau TLC hién vệt màu dưới sánh sáng đèn UV .--«c+xss<<<s2 29 Hình 2-3: Cấu tạo bộ phận sắc ký khí (GC).---2-2¿©+¿2++2EE2EE2EEzrkzrkerrk 31 Hình 2-4: Cấu tạo bộ phận phân tích khối lượng phân tử (MS) .---- 32 Hình 2-5: Máy quang phổ hồng ngoại tensor 37 Hình 2-6: May phân tích cộng hưởng từ NMR.---¿- (5 St ssserereee Hình 2-7: Sơ đồ hoạt động của máy cộng hưởng từ.---¿-cc++csx+ec++ 34 Hình 2-§: Mô hình hệ thống phản ứng hiện có .---2¿22©++22+++c+zecx+ 34 Hình 2-9: Hệ thống bình phản ứng mới.-- 2-2: 2©++22+++2+++tz+++tzxzzrxs 35 Hình 2-10: Hỗn hợp phản ứng: (a) trước khi cho iod; (b) sau khi nạp iod ở 0°C; (c) sau khi nâng nhiệt độ lên 25C.
39 Hình 2-11: Hỗn hợp phản ứng: (a) trước khi cho dung dịch Na2S2O3; (b) ngay sau khi cho dung dịch Na2S2O3; (c) sau khi dừng máy khuấy từ.---- 40 Hình 2-12: (a) hỗn hợp sau khi đưa diethyl ether vao; (b) phễu chiết. 40 Hình 2-14: Bề dày lớp cát trên mặt lớp silica gel .¿¿©2xc+ccxecseeces 43 Hình 2-13: Dụng cụ chạy sắc ký cột.--- 2: 2-©2S 22k 221 2212212212112 21 cre, 43 Hình 2-15: Cột sắc ký: (a) khi đưa mẫu vào cột; (b) mẫu được lắng trên bề mặt; (c) bat dau chay Sac ky TT. 44 Hinh 3-1: Phé FT-IR cua tác chất 2-bromo-3hexylthiophene.--- 49 Hình 3-2: Phổ FT-IR của hỗn hợp sau phản ứng Hình 3-3: Phổ GC/MS hỗn hợp sau phản ứng.-:--2¿©2©2+++cc++eczxrerxx Hình 3-4: Biểu đồ phân bố phần trăm các chat trong hỗn hợp sản phâm. 55 Hình 3-5: Biểu đồ cột phân bồ thành phần của các chat thay đổi theo thời gian.57 Hình 3-6: Đồ thị thể hiện sự thay đổi thành phần các sản phẩm phụ trong mẫu theo ID PP.
58 Hình 3-7: Biểu đồ cột phân bồ thành phần của các chất thay đổi theo nhiét d6. 59 Hinh 3-8: Két qua chay TLC cac chat.ccccccccssssssssessssessssecsseessseesssesssseessessseeeaseeess Hình 3-9: Cột chạy sắc ky sau khi kết thúc Hình 3-10: Kết quả TLC của các ống bi theo số thứ tự tính từ trái qua: Nguyên liệu ban đầu, ống số 3, 8, 13, 18, 23. ccrkrrrie 62 Hình 3-11: Biểu đồ cột phần trăm các chất trong các ống sản phâm sau tỉnh chế .63 Hình 3-12: Phổ HNMR của sản phẩm tổng hợp.2:-2©25+25+z2ccxzecsx 65 Hình 3-13: Kết quả chạy TLC của các hệ dung môi.--¿- +c5s+ec++ 66 Hình 3-14: Cột sắc ký sau khi kết thúc — hệ DMII.-----2¿©<¿©2+2z++zzxzzs Hình 3-15: Kết quả chạy TLC của các ống bi chạy sắc ký cột hệ DMI Hình 3-16: Sản phẩm sau khi thu hỒi.-- ¿2222222 22+++2E++t2EE+vEExrerrxrerxrrrrex 68 Hình 3-17: a) các ống sản phẩm thu được; b) cột sắc trong quá trình chạy. 69 Hình 3-18: Kết quả chạy TLC của các ống.:--2¿22c©c+e2c++vccxrerrxrerrrrcrex 70 Hình 3-19: Cột sau khi chạy sắc ký hệ dung môi DM3.---¿--+-c5+ 71 Hình 3-20: Hình ảnh các ống bi sau khi chạy sắc ký.----¿-ccc+ecsccec+s 71 xi Hình 3-21: Kết quả chạy TIUC.--2¿-22¿©2S++2CS+2EEE2EEEtEEEEtEEEverExrerrrrerkrrrrkx 72 Hình 3-22: Kết quả chạy TLC các ống từ số 1 — 9 hệ dung môi DM3.
72 Hình 3-23: Kết quả chạy TLC các ống từ 10 - 27 hệ dung môi DM3. 73 Hình 3-24: Hop chat sau khi tinh chế bằng hệ DM3.----¿--¿-c5+-c5+ 74 Hình 3-25: Phổ GPC của SP .--¿-22¿©222+22SE22EE22EE221E221E2E.ErErrrrkrrrrkx 75 Hình 3-26: Phổ GPC của SP2.--2¿- 22:22 222222132711 2711 221221121 crkrrrrkr 75 Hình 3-27: Phổ FT-IR của polyme tổng hợp.-----:--2¿©+©+++cc++eczxzerxx 76 Hình 3-28: Phổ GPC của polyme tông hợp .-:--2:22©++2c++eczxrerrxrsrxx 71 Hình 3-29: Phô HNMR của polyme tông hợp và poly(3-hexylthiophene) cấu trúc HTT-HT 98,5%. prkerrei 78 DANH MUC VIET TAT 2,5DB3HT 2,5-dibromo-3-hexylthiophene 2,5DBHT 2B3HSIT 2B3HT CPs FID FT-IR GC GPC HT HH TT IBD ICPs MS 2,5-diiodo-3-hexylthiophene 2-bromo-3-hexyl-5iodothiophene 2-bromo-3-hexylthiophene Conductive polymes — polyme dẫn điện Flame ionization detector — đầu dò ion hóa ngọn lửa Fourier transform infrared spectroscopy — Phuong phap phan tich phổ hồng ngoại Gas chromatography — Sac ky khi Gel permeation chromatography Cấu trúc đầu nối đuôi (head to tail) Cấu trúc đầu nối đầu (head to head) Cấu trúc đuôi nối đuôi (tail to tail) lodobenzene diacetate Intrinsically conducting polymes — polyme dẫn điện nội tại Mass spectroscopy — khối phổ xii NMR Nuclear magnetic resonace — c6ng hưởng từ hạt nhân P3AT Poly (3-alkylthiophene) P3HT Poly (3-hexylthiophene) PTs Polythiophene xiii LOI MO DAU Khoa hoc vật liệu có thể được xem là một trong những thước đo nền văn minh nhân loại. Lịch sử loài người gắn liền với sự phát triển của khoa học vật liệu, từ thủa đồ đá hoang sơ đến thủa bình minh của nhân loại gắn liền với đồ đồng, đồ sắt và cho đến ngày nay, lĩnh vực vật liệu đã có những bước tiến nhảy vọt với công nghệ bán dẫn, vật liệu tiên tiến.
Sự phát triển của ngành vật liệu đã góp phần hỗ trợ cho sự phát triển của các ngành kỹ thuật khác như điện tử, cơ khí chế tạo. Transitor ra đời đã làm thay đổi cả ngành điện tử trên toàn thế giới, kích thước của các thiết bị ngày càng được thu nhỏ hoặc mở rộng ra và công năng ngày càng được mở rộng. Tuy nhiên, cái gì cũng có giới hạn, và khi công nghệ phát triển vượt quá khả năng đáp ứng của vật liệu thì con người có khuynh hướng tìm kiếm một loại vật liệu mới thay thé. Mot trong những loại vật liệu mới của tương lai chính là polyme dẫn điện (CPs).
Đây là một loại polyme có tính năng đặc biệt, nó vừa thừa hưởng những tính chất ưu việt của polyme truyền thống như khả năng gia công dễ dàng, nhẹ, bền.vừa có khả năng thay thé vat liệu bán dẫn trong lĩnh vực điện tử. Qua đó, nó góp phần khắc phục những hạn chế mà vật liệu bán dẫn truyền thống gặp phải. Có thể nói, polyme dẫn điện là loại vật liệu của tương lai. Một loại vật liệu tiêu biểu cho vật liệu CPs là polythiophenes (PTs).
Đây là một polyme có chứa các vòng phân tử trong mạch chính nên có tính chất cơ lý tốt đồng thời cũng thể hiện các tính chất điện cao nên nó được hi vọng sẽ ứng dụng nhiều trong thực tiễn. Tuy nhiên, do cau trúc cầu tạo bền nên khả năng gia công của PTs còn nhiều hạn chế.