Chương 1: Giới thiệu. Cau tric dé an Chương 2 Hệ thẳng truyền hình số về linh DVB — S2 21. 'Tổng quan về hệ thỏng truyền hình sẻ. Các tiên chuân truyền hình số vệ tỉnh 22.9, Kỹ thuật điều chế vả sữa sai.
Kỹ thuật điều chế 2. Kỹ thuật sửa mã sai. Quá trình tạo khung ¬ 2. Các dạng dit liệu hỗ trợ.
Thiet Điệu cl ä mã hoá thay đối VCM: t2 rs * 2. Diễn chế và mã hoá tương thích ACM. Khả năng tương thích ngược với hệ thống DVB 23. Ưu thể của DVB - S2 so với DVB—§ Chương 3: Lý thuyết mã kênh.
Sơ đồ khải tiêu biểu của hệ thông thông tin số 3. Lý thuyết về mã kênh của Shatoi. Các mô hình kênh và đụng lượng kênh Shanon 3. Khái miệm và phân loại mã kênh.
Khải niệm mã kênh 3. Phân loại mã kênh Chương 4: Tổng quan về mã LDPC. Định nghĩa, phân loại và biểu diễn mã LDEC. Phân loại mã LIDPC.
Biéu dién ma LDPC 4. Phương pháp xây đựng ma LDPC 4. Phương pháp xây đựng của Gallaser. Thương pháp xây đựng của Mackay 4.
Phương pháp xây đựng [heo tiêu chuẩn DVB — 82 4. Các phương pháp mã hóa LDPC. Điệu cl ä mã hoá thay đối VCM: t2 rs * 2. Diễn chế và mã hoá tương thích ACM.
Khả năng tương thích ngược với hệ thống DVB 23. Ưu thể của DVB - S2 so với DVB—§ Chương 3: Lý thuyết mã kênh. Sơ đồ khải tiêu biểu của hệ thông thông tin số 3. Lý thuyết về mã kênh của Shatoi.
Các mô hình kênh và đụng lượng kênh Shanon 3. Khái miệm và phân loại mã kênh. Khải niệm mã kênh 3. Phân loại mã kênh Chương 4: Tổng quan về mã LDPC.
Định nghĩa, phân loại và biểu diễn mã LDEC. Phân loại mã LIDPC. Biéu dién ma LDPC 4. Phương pháp xây đựng ma LDPC 4.
Phương pháp xây đựng của Gallaser. Thương pháp xây đựng của Mackay 4. Phương pháp xây đựng [heo tiêu chuẩn DVB — 82 4. Các phương pháp mã hóa LDPC.
Phương pháp mã hóa đúng ma Wan sinh G - - 61 4. Phương pháp mã hóa đủng ma trận kiếm tra chẵn lẻ - 63 4. Phương pháp giải mã LDPC. Thuật toán giải mã Bít - Flipping.Thuật toán giải mã truyền băn tin (theo phương pháp quyét dinh cémg).
Thuật toán giải mã tổng tích trên miễn xác suất SPA. Hước khối tạo. ciieeerre HeHkomre Hemeereeo. Sử dụng biển đổi Eourier rhưnh trong thuật toán giải mã SPAA.
Thuật toán giải mã SPA trén mién Logarithmic - -S.79 Chương 5: Mỏ phỏng và dánh giá chất higng ma LDPC trong DVB 82. Mục dích của dễ tải. Mê hình hệ thêng mô phông - 83 5. Kết quả mô phỏng vả nhận xét.
Ảnh hướng của lốc độ mã - - 87 5. Tác động của số lượng vàng lặp cực đại - _89 5. Tác động của độ đài từ mã. Hiện quả mã sửa lỗi DVB — S2 so với mã sửa lỗi của DVB — 8.
93 Kết luận và dễ xuất hướng nghiên cửu tiếp theo, 95 Phụ lục - - - 99 Điệu cl ä mã hoá thay đối VCM: t2 rs * 2. Diễn chế và mã hoá tương thích ACM. Khả năng tương thích ngược với hệ thống DVB 23. Ưu thể của DVB - S2 so với DVB—§ Chương 3: Lý thuyết mã kênh.
Sơ đồ khải tiêu biểu của hệ thông thông tin số 3. Lý thuyết về mã kênh của Shatoi. Các mô hình kênh và đụng lượng kênh Shanon 3. Khái miệm và phân loại mã kênh.
Khải niệm mã kênh 3. Phân loại mã kênh Chương 4: Tổng quan về mã LDPC. Định nghĩa, phân loại và biểu diễn mã LDEC. Phân loại mã LIDPC.
Biéu dién ma LDPC 4. Phương pháp xây đựng ma LDPC 4. Phương pháp xây đựng của Gallaser. Thương pháp xây đựng của Mackay 4.
Phương pháp xây đựng [heo tiêu chuẩn DVB — 82 4. Các phương pháp mã hóa LDPC. Vidu vé thuat toan giai ma LDPC trén mién xác suấi. - 99 Các thuật ngữ viết tắt APP Xác suất tiên nghiệm.
AWGN Tap âm trắng chuẩn cộng tỉnh B Bằng thông kênh truyén (Hertz) BRFRAME Tập hợp kụch bà lao nên đữ liệu đầu vào cho khôi mã hóa sửa lỗi trước BCH Mã hóa Bose — Chauđhuri — Hoehaergheru BER Ti lệ lẫt bít BFA Thuật toán bit-flipping BPA 'Thuật toán truyền niềm tin € Dung lượng kênh (bi/s) DVB Tiêu chuẩn truyền hình số quảng bá DVB $ Tiêu chuẩn truyền hình số vệ tĩnh. DVB-S2 Tiêu chuẩn truyền bình số vệ linh thế hệ thứ hai DVB-T Truyền hình số mặt đắt DVB-12 Truyền hình số mặt đất thế hệ thứ hai Eb/No Tỉ số năng lượng bịt trên tạp âm. Điệu cl ä mã hoá thay đối VCM: t2 rs * 2. Diễn chế và mã hoá tương thích ACM.
Khả năng tương thích ngược với hệ thống DVB 23. Ưu thể của DVB - S2 so với DVB—§ Chương 3: Lý thuyết mã kênh. Sơ đồ khải tiêu biểu của hệ thông thông tin số 3. Lý thuyết về mã kênh của Shatoi.
Các mô hình kênh và đụng lượng kênh Shanon 3. Khái miệm và phân loại mã kênh. Khải niệm mã kênh 3. Phân loại mã kênh Chương 4: Tổng quan về mã LDPC.
Định nghĩa, phân loại và biểu diễn mã LDEC. Phân loại mã LIDPC. Biéu dién ma LDPC 4. Phương pháp xây đựng ma LDPC 4.
Phương pháp xây đựng của Gallaser. Thương pháp xây đựng của Mackay 4. Phương pháp xây đựng [heo tiêu chuẩn DVB — 82 4. Các phương pháp mã hóa LDPC.
QUY ĐỊNH VẺ HỈNH THỨC LUẬN VĂN THAC SĨ LUẬN VĂN ĐƯỢC TRÌNH BẢY THEO THỨ TỰ SAU ._ Trang bìa luận văn: Mẫu kèm theo. Mục lục của hiện văn: Ghi chỉ tiết từng chương mục và số trang của chương mục đó. Nôi ding luận văn: Trình bày rõ các vẫn để theo trình lực 31. Phẩnmở đầu - Ly do chon đề tài -_ Lịch sử nghiên cứu -_ Mục đích nghiên củu của luận văn, đổi tượng, phạm vi nghiên cứu - Tom tit cé dong các luận diễm cơ bản và đóng góp mới của tác giả -_ Phương pháp nghiên cửu.
Nội dụng - Chương | - Chương 2. - Chuong 3 Kết luận: -_ Những kết luận mới - Pong gop mới và kiên nghị của tác giả về sử dụng kết quả nghiên cứu của luận vấn 3. Danh mục các tải liệu tham khảo (có hướng dẫn riêng kẻm theo) ~_ Các phụ lục (nếu có) để làm sáng tổ nội dung, của luận văn. Phải trình bảy mạch lạc, rõ ràng, sạch sẽ, theo đứng yêu cầu của các công trinh đưa ïn, ké 08 1ai ligu minh hoa.
Các bằng biểu, đồ thị, hình vẽ. nếu trình bay theo chiều ngang của khổ giấy thì cần được đóng ngay đâu bảng biểu. vào gáy của quyền luận văn Các công thức, ký hiệu. nếu phải viết thêm bằng tay thì cẳẩn việt bằng mực deu, 10 rang, sach sé.
Luan văn được in trên mét mat gidy trắng khổ A41 (210 x 297mm), dày không quá 100 w trang, không kể hình vẽ, bảng biểu, đỗ thị và danh mục tài liệu tham khảo. Đối với các luận văn vé khoa học xã hội khỏi lượng có thể nhiều hơn 20% đến 30% Tận văn sử đụng chữ VnTrrne (Roman) hoặc Times New Reman cỡ 13 Hệ soạn thão 'Wimmword hoặc tương đương; mật độ chữ binh thường, không được nén hoặc kéo dân. khoảng cách giữa các chữ: đấn đòng đặt ở chế độ 1,5 lines, lẻ trên 3,5em, lễ đưới 3,0cm; lẻ trái 3,5em, lễ phái 2 cm. Số trang dược dánh ở giữa, phia dưới trang giấy.
Luận văn đóng bìa cứng, khổ 210 x 297 mm, ngoài bìa eó mạ chữ vàng, Tuyệt đối không dược tảy, xoá, sửa chữa trong luận văn. QUY ĐỊNH VÈ HÌNH THỨC TÓM TÂT LUẬN VAN THAC SĨ TÓM TẮT LUẬN VĂN ĐƯỢC TRÌNH BẢY THEO THỨ TỰ SAU 1. Tóm tắt luận văn được trình bảy 2trang, cỡ chữ VnTiue (Roman) ho&c Times New Roman cỡ 13 liệ soạn tháo Winwerd hoặc tương đương, mật độ chữ bính thường, không được nén hoặc óo đần khoảng cách giữa cáo chí din dong dat chế độ 1,5 lines, lẻ trên 3 cm; lễ dưới 3,0em, lễ trái 3, em, lễ phải 2 em. Số trang được dánh ở giữa, phía đưới trang giấy.
Tóm tắt hiận văn phải phân ánh trung thuc kết cân, bố cị ¢ va néi dung luận áu, phổi ghi đây đủ toàn văn kể ›t luận của luận vần. Tuyệt đối không được lẫy, xoá, sửa chữa trong tôm tắt luân văn. 4, Néi dung tòm tắt luận văn trình bảy ngắn gọn các vấn đẻ theo trình tự và mẫu TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ văn - khóa. Người hướng dẫn Nội dung tóm.
tất: a) Ly do chon dé tai b) Mục dích nghiên cửu của luận văn, đối tượng, phạm vi nghiễn cứu. e) Tim tắt cô đọng các nội dung chính và đóng góp mới của tác giá đ) Phương pháp nghiên cửu e} Kết luận 4. Phương pháp mã hóa đúng ma Wan sinh G - - 61 4. Phương pháp mã hóa đủng ma trận kiếm tra chẵn lẻ - 63 4.
Phương pháp giải mã LDPC. Thuật toán giải mã Bít - Flipping.Thuật toán giải mã truyền băn tin (theo phương pháp quyét dinh cémg). Thuật toán giải mã tổng tích trên miễn xác suất SPA. Hước khối tạo.
ciieeerre HeHkomre Hemeereeo. Sử dụng biển đổi Eourier rhưnh trong thuật toán giải mã SPAA. Thuật toán giải mã SPA trén mién Logarithmic - -S.79 Chương 5: Mỏ phỏng và dánh giá chất higng ma LDPC trong DVB 82. Mục dích của dễ tải.
Mê hình hệ thêng mô phông - 83 5. Kết quả mô phỏng vả nhận xét. Ảnh hướng của lốc độ mã - - 87 5. Tác động của số lượng vàng lặp cực đại - _89 5.
Tác động của độ đài từ mã. Hiện quả mã sửa lỗi DVB — S2 so với mã sửa lỗi của DVB — 8. 93 Kết luận và dễ xuất hướng nghiên cửu tiếp theo, 95 Phụ lục - - - 99 QUY ĐỊNH VẺ HỈNH THỨC LUẬN VĂN THAC SĨ LUẬN VĂN ĐƯỢC TRÌNH BẢY THEO THỨ TỰ SAU ._ Trang bìa luận văn: Mẫu kèm theo. Mục lục của hiện văn: Ghi chỉ tiết từng chương mục và số trang của chương mục đó.
Nôi ding luận văn: Trình bày rõ các vẫn để theo trình lực 31. Phẩnmở đầu - Ly do chon đề tài -_ Lịch sử nghiên cứu -_ Mục đích nghiên củu của luận văn, đổi tượng, phạm vi nghiên cứu - Tom tit cé dong các luận diễm cơ bản và đóng góp mới của tác giả -_ Phương pháp nghiên cửu. Nội dụng - Chương | - Chương 2. - Chuong 3 Kết luận: -_ Những kết luận mới - Pong gop mới và kiên nghị của tác giả về sử dụng kết quả nghiên cứu của luận vấn 3.
Danh mục các tải liệu tham khảo (có hướng dẫn riêng kẻm theo) ~_ Các phụ lục (nếu có) để làm sáng tổ nội dung, của luận văn.