BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. TRUGNG BAI HOC BACH KHOA HA NOI NGUYÊN BÍCH HUYÈN NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP HỖ TRỢ ĐỊNH VỊ GPS SỬ DỤNG IIỆ THÓNG VỆ TINI QZSS LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KỸ THUẬT TRUYÊN THÔNG IIA NOI - 2015 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI NGUYÊN BÍCH HUYÈN NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP HỖ TRỢ ĐỊNH YỊ GPS SỬ DUNG ITE TIIONG VỆ, TINI QZSS CHUYEN NGANIL KY THUAT TRUYEN TIONG LUAN VAN TIIAC Si KIIOA HOC KY THUAT TRUYEN THONG NGUOI HUONG DAN KHOA HOC: PGS. NGUYEN VAN KHANG HA NOT - 2015 CONG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập — Tự do— Hạnh phúc BẢN XÁC NHẬN CHỈNH SỬA LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ và tên tác giả luận văn : Nguyễn Hịch Huyền Dé lài luận văn: Nghiên cứu phương pháp hỗ trợ dinh vi GPS si dụng hệ thống v6 tinh QZSS Chuyên ngành: Kỹ thuật truyền thông Mã số SV: C30540 Tác giả, Người hướng dẫn khoa học và Hỏi đồng chẳm luận văn xác nhận tác giả đã sửa chữa, bố sưng luận văn theo biên bản hợp Hội đồng ngày 29/01/2016 với các nội dung sau: -_ Chương ] đã sửa đổi: tập trung vào phần quỹ dạo của vệ tính ấi trang: 6, 39, 78, 79 ò từ trang 15 đến lang 24. -_ Bễ sung thêm tài liệu tham khảo trích dẫn.
Ngày 15 tháng 02 năm 2016 Giáo viên hướng dẫn ‘Tae gid luận văn NGUYÊN VĂN KHANG NGUYÊN BÍCH HUYỆN CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NGUYÊN HỮU TRUNG LADGPS Local-Area Ditfirential GPS Hệ thống dinh vi vi phan toàn phan cục bộ WADGPS Wide-Area Dilfirential GPS Hệ thông dinh vj vi phan toàn phan diện rộng sv Space vehicle ệ tình không gin DD Double Difference Phép đo sai phân kép Linear Combination Tổ hợp tuyên tinh Ambiguity Resolution Phép giải số nguyên đa trị Tonospheric Pierce Point Điểm xuyên qua tầng điện ly User Range Error Lãi phạn vi người sử đụng LPL User Positioning Hiror Lỗi định vị người sử dụng FIX FIX Một điểm được cung, cấp với các thang tin kèm theo như: toa độ (vĩ độ, kinh độ), độ cao, thời điểm, ngày SNR Signal-to-Noise Ratio TY số tín hiệu trên nhiều: WGS84 World Geodetic System 1984 TIệ tọa độ trắc DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 1.1: Các góc phương vị Az tử hình L6.1: Théng sd quy dao vé tinh QZ.2: Tổng quan tín hiệu QZ8S.3: Các tin hiện GPS và Q⁄488.1: Các đổi tượng trong các tin hiệu chính trong triple fequencies.1: Quan sát có định, tỷ lệ thấy 4 vệ tĩnh trong các điều kiện môi trường và bảu “` Xu ` sec.2: Quan sát cố định, tỷ lệ nh trons gắc điều kiện môi trường va bau WOM. 63 Bang 14: “Quan sat di dong, ty 18 tha 2 vệ tình ong cáo nôi trường và bau trồi 64 Rang 4.4: Quan sal di ding, ty 1 thay 5 vé tinh trong gác điều kiện môi trường và bầu Bảng 4.5 Quangsát did m cố địnhvà điđồng, tý lệ thây 4 vệ tỉnh trong các điền kiện môi trường và bầu trời 66 Bang 4.6: Quan sat diểm cổ dịnh và di dòng, tý lệ thấy 5 vệ tỉnh trong các diễu kiện. môi trường và bầu trời —.7: Tỷ lệ thỏi gian ETX trong điểm quan sát cả định „ 70 Bang 4.8: TY 18 PDOP «< 6 trong điểm quan sát có định 71 lăng 4.9: Tỷ lệ PDOP < 6 trong dữ liệu điểm quan sát di động - .10: Tỷ lệ PDOP < 6 trong dit liệu điểm quan sát di động và cô định 73 Bảng 4.11: Tỷ lê lỗi định vị nhô hơn hoặc bằng 1Ôm trong dữ liệu quan sát điểm có định. định vị hương 3 chiều trong dữ liệu quan ¡ dụng lỗi định vị hưởng N8 (bắc, nam) dữ liệu quan sắt số 78 Rang 4.14: Gia iri hiệu đụng lỗi định vị hướng BW (đông, tây) dit Higu quan sal od định.
GẠn HH HH H0 de, 79 Bang 4.15: Giá trị hiệu đụnglỗi định vị hướng UD (rên, đưới) để liệu quan sát cố định. 80 LADGPS Local-Area Ditfirential GPS Hệ thống dinh vi vi phan toàn phan cục bộ WADGPS Wide-Area Dilfirential GPS Hệ thông dinh vj vi phan toàn phan diện rộng sv Space vehicle ệ tình không gin DD Double Difference Phép đo sai phân kép Linear Combination Tổ hợp tuyên tinh Ambiguity Resolution Phép giải số nguyên đa trị Tonospheric Pierce Point Điểm xuyên qua tầng điện ly User Range Error Lãi phạn vi người sử đụng LPL User Positioning Hiror Lỗi định vị người sử dụng FIX FIX Một điểm được cung, cấp với các thang tin kèm theo như: toa độ (vĩ độ, kinh độ), độ cao, thời điểm, ngày SNR Signal-to-Noise Ratio TY số tín hiệu trên nhiều: WGS84 World Geodetic System 1984 TIệ tọa độ trắc MỤC LẸC LỜI CAM ĐOAN DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VI DANII MUC CAC BANG DANI MUC CAC HEINE Vi, DO THI MO DAU CHUONG 1. QUY ĐẠO CUA VE TINH.1 Qu đẹo của vệ nh (rong không gian. Phâu loại quỹ đạo vệ tỉnh theo độ cao.
Quỹ ñno địa tĩnh GEO {Geostafinary Earth Orbit) 1.22 Quỹ đạo chp tẪm cau HEO (Highly Eliptical Orbit) 1.23 Qu dao tam trung MEO (Medium Earth Orbit). 124 Qu§ dao tam thép LEO (Low Earth Orbit. Các định luật Kqpler 1. Định luật Xepler tí : nhất,.
Định luật Kepler thứ hai. Định luật Kepler Huừ ba.4 Quy dao nghiêng.5 Quỹ đẹo địa tink 1. Định nghĩa qu} đạo địa tin 1. Cúc gúc nhìn của anfen 1.53 Các giải hạn của tầm nhìn CHƯƠNG 2.
HE THONG GPS VA QZSS. 21-1 Chương Trình GPA 312 V¿Tình GPS. 213 Cấu Trúc Tín Hig 422 Kế quả đánh giả tỹ lệ thời gian co thé dink vi. 43 Cải thiện tý lệ LFTX cửa định vi pha sóng tâi 441 1T lệ KIX.
432 Két qua dink gid. 44 Cải thiện hình hạc. 442 Kã quả đảnh giá.5 Cải thiện độ chính xác định vi. 451 Tỷ lệ diễm lÃi định vị thấp hơn hoặc bằng 10m.
452 KẾ quả đánh giả.3 Giá trị hiệu dụng của lỗi định vị. 45+ Kã quả đảnh giá của gid tri biệu đụng cña lỗi định vị +46 Đảnh giả kết quả thông kê 47 Một vài dữ liệu kết quả định vị tại từng vị trí nhất định 471 Môi trường rừng với điều hiện bầu tồi 0-25% 472 Môi trường thank pha voi điều khiện bầu trời 25-50% 473 Môi trường núi với diễu kiện bẫy trời 30-7594. 474 Điều kiện bầu trời 75-1009 KET LUAN. TAI LIEU THAM KHAO.
TOT CAM DOAN Tôi xin cam đoan nội đung luận văn là của riêng tôi và chưa được công bổ trong bất kỳ công trinh nghiền cứu nào. Hà Nội, ngày 23 tháng 10 nằm 2015 Học viên. Nguyễu Bích Huyền +14 Tin Hiéu GPS Hign Dai Hỏa. 22 QZ88 +21 Téng Quan QZSS.
+22 Chim Sao QZSS. 223 Tram diéu khién mit dat. 225 Cũi thiện GP với QZSS. NGUYÊN LÝ ĐỊNH VỊ.
31 Hệ Ong Chiểu Tọa Độ 432 Thuậtfoán xác định vị tri mdy thu. 332 Pháp Đo Sai Phân Kép (DĐ). 333 Phép đo té hop tuyến tính với sai phân pha sông mang ba (ấn số.4 Thuậi toủn sửa trễ tằng diện Iy cho máy thu tần số kép của QZ85.49 335 Aật vài thuật toán sử dụng riêng trong tin hiệu L1¬SAIE cũa Q25.4 Các Nguyên Nhân Sai Sỗ Trang Kết Qué Dink Vi. 341 Sai Sé Do Déng Iié.
3442 đai SỐ Trong Quá Trình Truyền Tin Hiệu 343 Tâm Nhìn V8 Tinh Và Sự Lượt Chủ Rỳ. 344 Sai Sé Qui Deo VE Tink. 34S Sự Suy Giăm Độ Chính Xác (DOPs) Da Đã Hình Các Vệ Tình. 346 Tim Pha Cita Anten.
THUC NGHIỆM PHAN TICH HIRU SUAT QZSS. 41 Thông SỐ Thực Hiệu Dinh Cid. 411 Đữ Liệu Định EỊ. 412 Các Mục Đánh Giả.
42 Céii thidn Olé thoi gian có thể định vị 421 Tỷ lệ nhìn thấy bỗn hoặc năm vệ tình. +14 Tin Hiéu GPS Hign Dai Hỏa. 22 QZ88 +21 Téng Quan QZSS. +22 Chim Sao QZSS.
223 Tram diéu khién mit dat. 225 Cũi thiện GP với QZSS. NGUYÊN LÝ ĐỊNH VỊ. 31 Hệ Ong Chiểu Tọa Độ 432 Thuậtfoán xác định vị tri mdy thu.
332 Pháp Đo Sai Phân Kép (DĐ). 333 Phép đo té hop tuyến tính với sai phân pha sông mang ba (ấn số.4 Thuậi toủn sửa trễ tằng diện Iy cho máy thu tần số kép của QZ85.49 335 Aật vài thuật toán sử dụng riêng trong tin hiệu L1¬SAIE cũa Q25.4 Các Nguyên Nhân Sai Sỗ Trang Kết Qué Dink Vi. 341 Sai Sé Do Déng Iié. 3442 đai SỐ Trong Quá Trình Truyền Tin Hiệu 343 Tâm Nhìn V8 Tinh Và Sự Lượt Chủ Rỳ.
344 Sai Sé Qui Deo VE Tink. 34S Sự Suy Giăm Độ Chính Xác (DOPs) Da Đã Hình Các Vệ Tình. 346 Tim Pha Cita Anten. THUC NGHIỆM PHAN TICH HIRU SUAT QZSS.
41 Thông SỐ Thực Hiệu Dinh Cid. 411 Đữ Liệu Định EỊ. 412 Các Mục Đánh Giả. 42 Céii thidn Olé thoi gian có thể định vị 421 Tỷ lệ nhìn thấy bỗn hoặc năm vệ tình.
DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 1.1: Các góc phương vị Az tử hình L6.1: Théng sd quy dao vé tinh QZ.2: Tổng quan tín hiệu QZ8S.3: Các tin hiện GPS và Q⁄488.1: Các đổi tượng trong các tin hiệu chính trong triple fequencies.1: Quan sát có định, tỷ lệ thấy 4 vệ tĩnh trong các điều kiện môi trường và bảu “` Xu ` sec.2: Quan sát cố định, tỷ lệ nh trons gắc điều kiện môi trường va bau WOM. 63 Bang 14: “Quan sat di dong, ty 18 tha 2 vệ tình ong cáo nôi trường và bau trồi 64 Rang 4.4: Quan sal di ding, ty 1 thay 5 vé tinh trong gác điều kiện môi trường và bầu Bảng 4.5 Quangsát did m cố địnhvà điđồng, tý lệ thây 4 vệ tỉnh trong các điền kiện môi trường và bầu trời 66 Bang 4.6: Quan sat diểm cổ dịnh và di dòng, tý lệ thấy 5 vệ tỉnh trong các diễu kiện. môi trường và bầu trời —.7: Tỷ lệ thỏi gian ETX trong điểm quan sát cả định „ 70 Bang 4.8: TY 18 PDOP «< 6 trong điểm quan sát có định 71 lăng 4.9: Tỷ lệ PDOP < 6 trong dữ liệu điểm quan sát di động - .10: Tỷ lệ PDOP < 6 trong dit liệu điểm quan sát di động và cô định 73 Bảng 4.11: Tỷ lê lỗi định vị nhô hơn hoặc bằng 1Ôm trong dữ liệu quan sát điểm có định. định vị hương 3 chiều trong dữ liệu quan ¡ dụng lỗi định vị hưởng N8 (bắc, nam) dữ liệu quan sắt số 78 Rang 4.14: Gia iri hiệu đụng lỗi định vị hướng BW (đông, tây) dit Higu quan sal od định.
GẠn HH HH H0 de, 79 Bang 4.15: Giá trị hiệu đụnglỗi định vị hướng UD (rên, đưới) để liệu quan sát cố định. 80 MỤC LẸC LỜI CAM ĐOAN DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VI DANII MUC CAC BANG DANI MUC CAC HEINE Vi, DO THI MO DAU CHUONG 1. QUY ĐẠO CUA VE TINH.1 Qu đẹo của vệ nh (rong không gian. Phâu loại quỹ đạo vệ tỉnh theo độ cao.
Quỹ ñno địa tĩnh GEO {Geostafinary Earth Orbit) 1.