BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NGUYÊN DANH TUYẾN NGHIÊN CỨU KŸ THUẬT OFDMA VA UNG DUNG TRONG LTE Chuyên ngành: KỸ THUẬT TRUYÊN THONG LUẬN VĂN THAC SĨ KỸ THUẬT KY THUAT TRUYEN THONG NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HOC TS. Dang Quang Iliéu Hà Nội — Năm 2014 Mus luc LOLCAM DOAN. DANH MUC TU VIET TAT - - - 5 DANH MỤC CÁC BẰNG BIÊU. “ DANH MUC HINH VE VA BO THI 7 - 11 CHUGNG1 TONG QUAN VE CONG NGHE LTE.1 Sự phát triển của công nghé LTH trên thế giỏi.- vn vv20020020ccerco 15 1.2 Giới thiệu công nghệ LTE - 16 1.
cu nung nareaerraroeisoreT8 1.4 So sánh LTE vdi HSPA va WiMAX - - 20 1 5 Tình bình triển khai 4G L.LL tại Việt Nam. sen nrerererieer 22 1 6 Tổng kết chương 23 CHUONG LL KIỂN TRÚC HỆ THÔNG LTE THEO CHUÂN 3GPP [3|. 25 21 Giới thiện chương.2 Kiến trúc hệ thống L.T1! cái tiển trong 3GPP.3 Câu hình kiến trúc hệ thông co ban mạng truy nhập E-UTRAN 27 2.1 Tổng quan kiến trúc hệ thông cơ bản.3 Các thánh phần logic trong kiến trúc cơ bản của hệ thông, 29 3.1 Thiết bị ngườiđừng cuổi (UL},.3 Packet Data Network Gateway (QW).4 Policy and Charging Resource Funetion(PCRF) - - 37 2.5 Tổng kết chương,. ccrecee AO CHUONG3 KIEN TRUC GIAO DIEN VO TUYEN LTE - - 41 3.1 Giới thiệu chương - - - 4I 3.2 RLC: radio link eentrel — điều khiến liên kết vô tuyến - 43 3.3 MAC: diễn khiến truy nhập môi trường (mediam access controÌ).1 Kênh logic vá kênh truyền tải đogical channels and transport channels) .2 Hoạch định đường xuống - - 49 3.3 1Toạch định đường lên.4 PHY: physical layer - lớp vật lý.
TH H HH HH Hee ro 60 3.5 Các bang thai LTE.6 Luéng dit ligu - - - 65 3.7 Tổng kết chương. LạnHhHhu như or 66 CHUONG IV: UNG DUNG OFDMA TRONG LIE 67 4.1 Giới thiệu chương - - - 67 4.2 Các mục tiêu thiết kế mà hé thang LTE yéu céu - - 67 43 OFDM. mg gaerrererereiorreere TÔ 4.1 Đặo điểm OFDMA - - 71 4.3 Bộ thu phát sóng - - - 76 4. HH HH HÙ HH.
HH HH HH HH ng HH Hee 78 4.4 Nhược điểm của OFDMA.5 Tính toàn hiệu năng. CXáo guất lỗÌ). con HH Ho rao 81 4.82 RRM Radio resource Management Quản lý tải nguyên vô tuyến SIAP S1 Appheahon Protocol Giao thức ứng dụng ST SAE Svstem Architecture Evolution | Kiến trúc hệ thống cai tién sc. Single Carrier Frequency Ta truy nhập phân chia theo tần số FDMA _Division Multiple Access don song mang SCS Sub channels Kénh con SCTP Stream Control Transmission.
Giao thức truyền tải diễu khiển Protocol ‘A luồng SDMA Space Division Multiple Access on nhập phân chia theo không, SDU Service Data Unit Đơn vị dữ liệu dịch vụ 8-GW Scrving Gateway Cổng phục vụ SNR Signal to Noise Ratio Tỉ lệ tin hiệu tạp âm SPR Subseriptiơn Proliie Repository _ | Quận lý thông tin thud bao TA ‘Tracking Area Vung theo déi TRS Transport Block Size Kich thước khối chuyển vận TDD _Time-division duplexing ae kênh phan chia theo thời TDMA _ Time Division Multiple Access ae uy nhập phân chia theo thoi TD- Time Division Synchronous Đa truy nhập phân chia theo thời SCDMA Code Division Multiple Access | gian đồng bộ mã TF Transport Format Định dang chuyén vận TM Transparcul, Mode Chế độ trong suốt UL ‘User Equipment Thiét bi ngwai dang ƯCC SR orsal Integrated Circuit ÍJt:v mạch phổ dụng UL-SCH Uplink shared chamel Kénh chia sé dudng lén UM Unacknowledged Mode Chế độ không phản hồi UMB ‘Ultra Mobile Broadband Siêu bằng tân đi đồng UMTS Universal Mobile TỆ thông thông tin di động tổng, Telecommunications System quat UP ‘User Plane hân hệ người sử đụng UpPTS — UpHnk Diol Thue Stet Khe thời gian lái đường lên ust Universal Subscriber Tdentity Module | 46 aun nhan điện thuê bao chưng DANH MỤC TỪ VIẾT TAT Ký hiệu Têntiếng Anh Nghĩa tiếng Việt LTE Long Term Evolution Mang cai tién dai han Wideband Code Division Ta truy nhập phân chia theo rnã WCDMA Multiple Access Đăng rộng, 3GPP lui Generation Partnership | L an đối tac thé hệ thứ 3 AM Acknowledged Mode Chế độ phản hỏi AMBR Agpregate maximum Bit-Rate Tổc độ bít tối đa tổng hợp. amc Adaptive Modulation And Coding Điều chế và mã hóa thích ứng: AN ‘Access Network Mạng truy nhập ANR Aubmatie > eighbour Mắt quan hệ liên ké ty dong, ARP Allocation and retention priority | Phân bố và duy trì ưu tiên. ARQ ‘Automatic Repeat Request Yêu câu lặp lại tự động. Bearer Binding and Livent Liam bdo cdo su kign va két ndi BBERF Reporting Function van chuyén BCCH Broadcast Control Channel Kênh điều khiến quảng bá BCH ‘Broadcast Channel Kênh quảng ba BER Bit Dror Rate Tile 16i bit BW Band Width Đăng thông, copr — Pomplementary Cemulative Ít nhân phối tích lúy bồ sing CDMA __ Code division multiple access Ta truy nhập phân chia theo mnã cP Contral Plane Phân hệ điều khiển DAB Digital Audio Broadcasting Quảng bá âm thanh số aes Diameter Credit-Control Ung dung diéu khién-quan ly ĐCCA Application Diameter DCCH _ Dedicated Control Channel Kénh diéu khién chuyén dang prop Dynamic Protocol Host Configuration | G6 thie cậu hình máy chủ động DL-SCH Downlink Shared Channel Kênh chia sẽ đường xuống DRX Discontinous Recepuon Tiếp nhận gián doạn.
DTCI — Dedicated TraFfic Channel Kênh lưu hượng chuyên dụng, DANH MỤC TỪ VIẾT TAT Ký hiệu Têntiếng Anh Nghĩa tiếng Việt LTE Long Term Evolution Mang cai tién dai han Wideband Code Division Ta truy nhập phân chia theo rnã WCDMA Multiple Access Đăng rộng, 3GPP lui Generation Partnership | L an đối tac thé hệ thứ 3 AM Acknowledged Mode Chế độ phản hỏi AMBR Agpregate maximum Bit-Rate Tổc độ bít tối đa tổng hợp. amc Adaptive Modulation And Coding Điều chế và mã hóa thích ứng: AN ‘Access Network Mạng truy nhập ANR Aubmatie > eighbour Mắt quan hệ liên ké ty dong, ARP Allocation and retention priority | Phân bố và duy trì ưu tiên. ARQ ‘Automatic Repeat Request Yêu câu lặp lại tự động. Bearer Binding and Livent Liam bdo cdo su kign va két ndi BBERF Reporting Function van chuyén BCCH Broadcast Control Channel Kênh điều khiến quảng bá BCH ‘Broadcast Channel Kênh quảng ba BER Bit Dror Rate Tile 16i bit BW Band Width Đăng thông, copr — Pomplementary Cemulative Ít nhân phối tích lúy bồ sing CDMA __ Code division multiple access Ta truy nhập phân chia theo mnã cP Contral Plane Phân hệ điều khiển DAB Digital Audio Broadcasting Quảng bá âm thanh số aes Diameter Credit-Control Ung dung diéu khién-quan ly ĐCCA Application Diameter DCCH _ Dedicated Control Channel Kénh diéu khién chuyén dang prop Dynamic Protocol Host Configuration | G6 thie cậu hình máy chủ động DL-SCH Downlink Shared Channel Kênh chia sẽ đường xuống DRX Discontinous Recepuon Tiếp nhận gián doạn.
DTCI — Dedicated TraFfic Channel Kênh lưu hượng chuyên dụng, 4.5 Sa sanh OFDMA & SC-FDMA: 4.6 Tổng kết chương KÉT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO. RRM Radio resource Management Quản lý tải nguyên vô tuyến SIAP S1 Appheahon Protocol Giao thức ứng dụng ST SAE Svstem Architecture Evolution | Kiến trúc hệ thống cai tién sc. Single Carrier Frequency Ta truy nhập phân chia theo tần số FDMA _Division Multiple Access don song mang SCS Sub channels Kénh con SCTP Stream Control Transmission. Giao thức truyền tải diễu khiển Protocol ‘A luồng SDMA Space Division Multiple Access on nhập phân chia theo không, SDU Service Data Unit Đơn vị dữ liệu dịch vụ 8-GW Scrving Gateway Cổng phục vụ SNR Signal to Noise Ratio Tỉ lệ tin hiệu tạp âm SPR Subseriptiơn Proliie Repository _ | Quận lý thông tin thud bao TA ‘Tracking Area Vung theo déi TRS Transport Block Size Kich thước khối chuyển vận TDD _Time-division duplexing ae kênh phan chia theo thời TDMA _ Time Division Multiple Access ae uy nhập phân chia theo thoi TD- Time Division Synchronous Đa truy nhập phân chia theo thời SCDMA Code Division Multiple Access | gian đồng bộ mã TF Transport Format Định dang chuyén vận TM Transparcul, Mode Chế độ trong suốt UL ‘User Equipment Thiét bi ngwai dang ƯCC SR orsal Integrated Circuit ÍJt:v mạch phổ dụng UL-SCH Uplink shared chamel Kénh chia sé dudng lén UM Unacknowledged Mode Chế độ không phản hồi UMB ‘Ultra Mobile Broadband Siêu bằng tân đi đồng UMTS Universal Mobile TỆ thông thông tin di động tổng, Telecommunications System quat UP ‘User Plane hân hệ người sử đụng UpPTS — UpHnk Diol Thue Stet Khe thời gian lái đường lên ust Universal Subscriber Tdentity Module | 46 aun nhan điện thuê bao chưng MME Mobility Management Entity Thực thể quản lý di động MTCH Multicast Traffic Channel Kênh lưu lượng đa hướng, NAK Non-Acknowledgement không phản hồi OFCS Offline Charging System Hệ thống tính cước sau Orthogonal Frequency-Division _ | Đa truy nhập phân chia theo tắn số OFDMA QupisAses ala P-GW_ Packet Data Network Gateway mạng đữ liệu gỏi PAPR Pesk-To-Average Power RaHo_ | Tỉ lệ công suất đỉnh-trumg bình Điền khiến chính sách và lính Policy and Charging Control cước Paging Control Channel Kénh điều khién tìm gọi Policy and Charging Hàm cưỡng bức chính sách và tỉnh Enforcement Function Gước Policy and Charging Resource Ham tai nguyên chính sách và tính PORE Function CƯỚC PDCP — JacketDataConvergenee Protocol Giao thúc hội tụ dữ liệu gói PDN Packet Data Network Mạng đữ liệu gói Pe Esror Probability áo suất lỗi PGW PacketData Network Gateway | Công mạng dữ lệugỏi PM.
Proxy Mobile IP PRB Physical Resource Block Khối lài nguyên vật lý PSD Power Spectral Density Mật độ phô công suất. PHY Physical Layer Lap vat ly gam Quadianne emplitade Điều chế biên độ vuông góc Qcl Qo8 class of identifie Lép nhin dién QoS QoS Quality of Serview Chat luong dich vu QPSK Quadrature Phase Shift Keying | Khỏa dịch pha vuông góc RB resource block Khổi tài nguyên. RF Radio frequency Tan số vô tuyến RLC Radio Link Control Diéu khién lién két vé tayén ` Radio Link Control Chế độ phân hồi điệu khiến liên RLC-AM acknowledge Mode kết vôtuyến RRC Radio Resource Control Điều khiển tài nguyễn vô tuyến MME Mobility Management Entity Thực thể quản lý di động MTCH Multicast Traffic Channel Kênh lưu lượng đa hướng, NAK Non-Acknowledgement không phản hồi OFCS Offline Charging System Hệ thống tính cước sau Orthogonal Frequency-Division _ | Đa truy nhập phân chia theo tắn số OFDMA QupisAses ala P-GW_ Packet Data Network Gateway mạng đữ liệu gỏi PAPR Pesk-To-Average Power RaHo_ | Tỉ lệ công suất đỉnh-trumg bình Điền khiến chính sách và lính Policy and Charging Control cước Paging Control Channel Kénh điều khién tìm gọi Policy and Charging Hàm cưỡng bức chính sách và tỉnh Enforcement Function Gước Policy and Charging Resource Ham tai nguyên chính sách và tính PORE Function CƯỚC PDCP — JacketDataConvergenee Protocol Giao thúc hội tụ dữ liệu gói PDN Packet Data Network Mạng đữ liệu gói Pe Esror Probability áo suất lỗi PGW PacketData Network Gateway | Công mạng dữ lệugỏi PM. Proxy Mobile IP PRB Physical Resource Block Khối lài nguyên vật lý PSD Power Spectral Density Mật độ phô công suất.
PHY Physical Layer Lap vat ly gam Quadianne emplitade Điều chế biên độ vuông góc Qcl Qo8 class of identifie Lép nhin dién QoS QoS Quality of Serview Chat luong dich vu QPSK Quadrature Phase Shift Keying | Khỏa dịch pha vuông góc RB resource block Khổi tài nguyên.