chương 1 và chương 2 thành chương tổng quan, 3. Viel Tại kết luận Ngày tháng năm 2033 Gián viên hướng dẫn Tac giả luận văn TS. Phùng Anh Tuan Hoàng Tiên Dũng CHỦ TỊCH HỘI DÒNG PGS. Bạch Trọng Phúc THình 2.
May ép phím NISSEI NEXS0T 37 Hinh 2. Máy do clii số chảy Tinius Olsen. Thiết lập chỉ số nhiệt độ đo trên máy đo chỉ số MI 39 Tình 2. Chuẩn bị mẫu do độ bổn uốn và độ hến kéo -.
Máy do tính chất cơ học INSTRON 5582 100KN. Máy đo độ bén va dap Tinius Olsen - - „41 Hình 2. Chuan bi mau do độ bén va dap. Nhiễu xạ đổ của AHE.
Nhiéu xa dé ctia ABS va các campozit bột gỗ/ABS 47 Tình 3. Ảnh SEM mặt cốt của (a) ABS va (b) compozil ABSIO. Anh SEM của compozit bột gỗ/AB5 với các hàm lượng bột gỗ khác nhau (ABS10, ABS15, ABS20, ABS25 va ABS30). Hinh anh SEM của vật Hệu lại b mất dứt gãy của: (ä) ABS, (b) ABS/SD- 10%, (c) ABS/SD-15%, (d) ABS/SD-20%, (ø) AD5/SD-20%, (e) AIS/SD-25% và ()ABS/SD-30% ở độ phóng đại x2000 - - 51 Hình 3.
Sự thay dỗi tỉnh chất kéo của compozit theo hảm hrong bột gổ. Sự thay đối tính chất uản của compozit theo hàm lượng hột gỗ. Sự thay đối độ bên và đập cửa compozaL eo hàm lượng bột gỗ. Giãn dễ phân tích cơ nhiệt dộng của vật liệu compozit ABS cốt số.
Mô đun tổn hao thay đổi theo nhiệt độ từ 25 - 200 °. Giản đỏ phân tích cơ nhiệt động của vật liệu compozit ABS cốt ‘Land thay đối theo nhiệt độ từ 25 - 200 ®C. Giản đê phân tích co nhiệt động của vật liệu compozit AIS cốt gỗ Mô dun tích thay dỗi theo nhiệt độ từ 25 - 200 - 56 iv 1. Phuong phap ép dim [34] 28 CHƯƠNG 2.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊ 2.2 Dụng cụ, thiết bi 2.3 Nội dung và phương pháp nghiễn cứu 34 2. NOI dung nghién COU. Phương pháp nghiên cứu 35 CHƯƠNG 3. KÉT QUÁ VÀ THẢO LUẬN.
Chỉ số chảy. Cầu trúc tỉnh thé (XRD).3 Câu trúc hình thái 3. Sự phân bề của bột gỗ trong mach ABS sau khi blend. Câu trúc hình thái của bễ mặt vật liệu khi đứt gấy.
Tính chat cor hoc 3.1, Dé bén eo vadé Dan WOR. ees cesceseee enti eteeteesiee ¬-: 3. Dộ bên va đập. Tính chất cơ nhiệt động (DMTA).
KÉT LUẬN 41 Kếtluận, 4.2 Hướng phát triển của luận văn trong tương lai. TẢI LIỆU THAM KHẢO. H DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 2.1, Thanh phẩn dơn dùn hạt nhựa compoäät.36 Bảng 2, 2, Thông số thiết lập cho máy đùa hai trục vít. Nhiệt dộ thiết lập cho may ép phun.
4, Cc théng sỏ ép phun cơ bản. 1, Chỉ số chấy của sản phẩm đùn. se Bảng 3, 2, Các tính chất cơ học của ABS và cornpozit bộtõLgỗ/ABS Bảng 3, 3, Độ bên va dập của của ABS và compozit bét g6/ABS. Phuong phap ép dim [34] 28 CHƯƠNG 2.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊ 2.2 Dụng cụ, thiết bi 2.3 Nội dung và phương pháp nghiễn cứu 34 2. NOI dung nghién COU. Phương pháp nghiên cứu 35 CHƯƠNG 3. KÉT QUÁ VÀ THẢO LUẬN.
Chỉ số chảy. Cầu trúc tỉnh thé (XRD).3 Câu trúc hình thái 3. Sự phân bề của bột gỗ trong mach ABS sau khi blend. Câu trúc hình thái của bễ mặt vật liệu khi đứt gấy.
Tính chat cor hoc 3.1, Dé bén eo vadé Dan WOR. ees cesceseee enti eteeteesiee ¬-: 3. Dộ bên va đập. Tính chất cơ nhiệt động (DMTA).
KÉT LUẬN 41 Kếtluận, 4.2 Hướng phát triển của luận văn trong tương lai. TẢI LIỆU THAM KHẢO. H DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Đường ray dẫn hướng cửa số cho BMW i8 Roadster dược chế tạo bởi phương pháp in 3D 1 Tình 1.
Tn 3D chế tạo tay gid (CBM Canada) - - 2 Hinh 1. Ghép xương, thay khớp nhân tạo (Bệnh viện Xanh Pôn, Hà Nội). Nha bé téng in 3D tai Trung Quốc. Học sinh Việt Nam thứ nghiệm máy ïn 3D trong ngày hội STEM năm 2012 Tĩnh 1.
Mỏ bình được đắp bằng phương pháp in 3D. Phân loại kỹ thuật AM theo tiêu chuan ASTM. Quy trình m phun chất kết. Quy trình kết tụ vật liện bằng năng lượng trục tiếp - 7 Tình1.
Quy trình hợp nhất các lớp bột - 9 Hinh1. Phuong phap in phun vat H6u oc csesseusesssceseeestinestete. Phương pháp polyme hóa nhựa nhạy sáng, 12 Tình 1. Phương pháp im 3D FDM.
Quy trinh thiêu kết laze chọn lọc. Phương pháp SLM. Phương pháp in §LA. Chế tạo bộ truyền cảm ứng với nhiều cảm biến mềm.
20 Các vùng của trục vít có lỗ thoái khí 30 linh1. Sơ để công nghệ ép dun mét giai đoạn. Sơ đề quy trình công nghệ tạo vật liệu compozit gỗ nhựa. Máy đìn đổi ngược trục và đẳng trục hai Irục víL 33 linh 2.
Quy trình thục nghiệm chế tạo vật liệu polyme cormpozit Al3S cốt gỗ 35 Tình 3. May din bai trục vít [. Thông số kỹ thuật và mẫu ép Type-I theo tiêu chuẩn ASTM D638-14 37 Hà THình 2. May ép phím NISSEI NEXS0T 37 Hinh 2.
Máy do clii số chảy Tinius Olsen. Thiết lập chỉ số nhiệt độ đo trên máy đo chỉ số MI 39 Tình 2. Chuẩn bị mẫu do độ bổn uốn và độ hến kéo -. Máy do tính chất cơ học INSTRON 5582 100KN.
Máy đo độ bén va dap Tinius Olsen - - „41 Hình 2. Chuan bi mau do độ bén va dap. Nhiễu xạ đổ của AHE. Nhiéu xa dé ctia ABS va các campozit bột gỗ/ABS 47 Tình 3.
Ảnh SEM mặt cốt của (a) ABS va (b) compozil ABSIO. Anh SEM của compozit bột gỗ/AB5 với các hàm lượng bột gỗ khác nhau (ABS10, ABS15, ABS20, ABS25 va ABS30). Hinh anh SEM của vật Hệu lại b mất dứt gãy của: (ä) ABS, (b) ABS/SD- 10%, (c) ABS/SD-15%, (d) ABS/SD-20%, (ø) AD5/SD-20%, (e) AIS/SD-25% và ()ABS/SD-30% ở độ phóng đại x2000 - - 51 Hình 3. Sự thay dỗi tỉnh chất kéo của compozit theo hảm hrong bột gổ.
Sự thay đối tính chất uản của compozit theo hàm lượng hột gỗ. Sự thay đối độ bên và đập cửa compozaL eo hàm lượng bột gỗ. Giãn dễ phân tích cơ nhiệt dộng của vật liệu compozit ABS cốt số. Mô đun tổn hao thay đổi theo nhiệt độ từ 25 - 200 °.
Giản đỏ phân tích cơ nhiệt động của vật liệu compozit ABS cốt ‘Land thay đối theo nhiệt độ từ 25 - 200 ®C. Giản đê phân tích co nhiệt động của vật liệu compozit AIS cốt gỗ Mô dun tích thay dỗi theo nhiệt độ từ 25 - 200 - 56 iv MỤC LỤC MỜ ĐẦU. TONG QUAN VE CONG NGHE IN 3D ek ee 1.1, Khai niệm in 3D [1] Au 1. Giới thiệu công nghệ sản xuất cộ 1.
Phân loại công nghệ sắn xuất cộng theo tiều chuẩn ASTM 1. Inplam chất kết đính. Kết tụ vật liệu bằng năng lượng trực tiếp “ 1. Hợp nhất các lớp bột.
Cán ép vật liệu đạng tam 1. Đùn vài hệu. Phun vật liệu. Polyme hẻa nhựa nhạy ang, .4, Giới thigu 7 céng ughé in 3D phé bién hign nay [2] 1.
Phuong phap im Irused Deposition Modelling (IDM) [3]. Phương pháp thiêu kết bằng laze chọn lọc [4] (SLS) 14 1. Phương phápnóng chấy bằng lave chon lo (SLM) 15 1. Phương pháp inphun.
Thương pháp m phẳng khang gian [5] (SLA) 17 1. Phương pháp kết tu bằng trăng lượng trực tiếp ĐED) 18 1. Phương phápm đổi tượng phân lớp [. Vật liệu in 3D 1.
Vật liệu thông minh. Vật liệu gỗm. Vật liệu điện tữ. Vật liệu sinh học.
Vật liệu compozit 1. Các nghiên cứu về paÌyme cumpnuziL cấL gỗ trên nhựa nhiệt déo và nên nhựa ABS. Phương pháp chế tạo vật gu polyme compozit. Phương pháp trộn kiu [33] 28 THình 2.
May ép phím NISSEI NEXS0T 37 Hinh 2. Máy do clii số chảy Tinius Olsen. Thiết lập chỉ số nhiệt độ đo trên máy đo chỉ số MI 39 Tình 2. Chuẩn bị mẫu do độ bổn uốn và độ hến kéo -.
Máy do tính chất cơ học INSTRON 5582 100KN. Máy đo độ bén va dap Tinius Olsen - - „41 Hình 2. Chuan bi mau do độ bén va dap. Nhiễu xạ đổ của AHE.
Nhiéu xa dé ctia ABS va các campozit bột gỗ/ABS 47 Tình 3. Ảnh SEM mặt cốt của (a) ABS va (b) compozil ABSIO. Anh SEM của compozit bột gỗ/AB5 với các hàm lượng bột gỗ khác nhau (ABS10, ABS15, ABS20, ABS25 va ABS30). Hinh anh SEM của vật Hệu lại b mất dứt gãy của: (ä) ABS, (b) ABS/SD- 10%, (c) ABS/SD-15%, (d) ABS/SD-20%, (ø) AD5/SD-20%, (e) AIS/SD-25% và ()ABS/SD-30% ở độ phóng đại x2000 - - 51 Hình 3.
Sự thay dỗi tỉnh chất kéo của compozit theo hảm hrong bột gổ. Sự thay đối tính chất uản của compozit theo hàm lượng hột gỗ. Sự thay đối độ bên và đập cửa compozaL eo hàm lượng bột gỗ. Giãn dễ phân tích cơ nhiệt dộng của vật liệu compozit ABS cốt số.
Mô đun tổn hao thay đổi theo nhiệt độ từ 25 - 200 °. Giản đỏ phân tích cơ nhiệt động của vật liệu compozit ABS cốt ‘Land thay đối theo nhiệt độ từ 25 - 200 ®C. Giản đê phân tích co nhiệt động của vật liệu compozit AIS cốt gỗ Mô dun tích thay dỗi theo nhiệt độ từ 25 - 200 - 56 iv DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Đường ray dẫn hướng cửa số cho BMW i8 Roadster dược chế tạo bởi phương pháp in 3D 1 Tình 1.
Tn 3D chế tạo tay gid (CBM Canada) - - 2 Hinh 1. Ghép xương, thay khớp nhân tạo (Bệnh viện Xanh Pôn, Hà Nội). Nha bé téng in 3D tai Trung Quốc. Học sinh Việt Nam thứ nghiệm máy ïn 3D trong ngày hội STEM năm 2012 Tĩnh 1.
Mỏ bình được đắp bằng phương pháp in 3D. Phân loại kỹ thuật AM theo tiêu chuan ASTM. Quy trình m phun chất kết. Quy trình kết tụ vật liện bằng năng lượng trục tiếp - 7 Tình1.
Quy trình hợp nhất các lớp bột - 9 Hinh1. Phuong phap in phun vat H6u oc csesseusesssceseeestinestete. Phương pháp polyme hóa nhựa nhạy sáng, 12 Tình 1. Phương pháp im 3D FDM.
Quy trinh thiêu kết laze chọn lọc. Phương pháp SLM. Phương pháp in §LA. Chế tạo bộ truyền cảm ứng với nhiều cảm biến mềm.
20 Các vùng của trục vít có lỗ thoái khí 30 linh1. Sơ để công nghệ ép dun mét giai đoạn. Sơ đề quy trình công nghệ tạo vật liệu compozit gỗ nhựa. Máy đìn đổi ngược trục và đẳng trục hai Irục víL 33 linh 2.
Quy trình thục nghiệm chế tạo vật liệu polyme cormpozit Al3S cốt gỗ 35 Tình 3. May din bai trục vít [. Thông số kỹ thuật và mẫu ép Type-I theo tiêu chuẩn ASTM D638-14 37 Hà DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 2.1, Thanh phẩn dơn dùn hạt nhựa compoäät.36 Bảng 2, 2, Thông số thiết lập cho máy đùa hai trục vít. Nhiệt dộ thiết lập cho may ép phun.
4, Cc théng sỏ ép phun cơ bản. 1, Chỉ số chấy của sản phẩm đùn.