Chương 1 CAM BIEN KHi MANG MONG OXIT KIM LOAL 1.3 Nguyên lý hoạt động. Các đại lương đặc trưng 8 1.2 Những yêu tổ ảnh hưởng đến độ nhạy âu ZnO ứng dụng làm cảm biến khí 1.34 Độ chon lạc khí 15 1.4 Vat ligu ZnO 1.1 Tinh chat chung ctia vt ligu ZnO 1.2 Sai hông hóa bọc trong tinh thé ZnO 24 1.3 Vật liệu ZnO ứng dụng làm cảm biên khi. Các kết quả nghiên cứu gân đây của nhóm về vật liệu ZmO thuần và pha tạp 26 Chuong 2 'TẠO MÀNG VÀ CÁC THIẾT BỊ. Nội đụng thục nghiệm 29 3.
Hóa chất và thiết bie ¬— ¬— ¬— teense DO.1 May siéu am 3 2.2 Hé pit nining (dip coating} 3I 2. Quy trình tạo mảng,. HHu re HHu re HHu re — 2. Quy trinh chế tạo dụng dịch soi.
Quy tình chế tao dung dich sol ZnO thudn. Quy trình ché tao sol ZnO pha tap 34 2. Phi dién cue. Kỹ thuật phân tích mí W 2.
Xác dịnh cầu trúc rằng, 3.2 Phân tích kích thước hat bang THM.3 Khảo sắt hình thải bê mặt màng bằng FE 9. Do a6 nhay khi cita mang. Xáo định điện tro bd mit mang 39 2. Đo độ nhạy khí của mảng.
Chương 3 KẾT QUÁ VÀ THÁO LUẬN. Khao sat tinh nhay khí của các mẫu ZnÓ với các loại tạp chất khác nhau (Co, NI, Cr, Sb, Sn).1 ZnO pha tap Co (ZnO : Co}.1 Ảnh hướng của nhiệt độ hoạt động và nẵng độ pha tạp lên tính nhạy khí của các mẫu 41 3.2 Giới hạn nông độ khí có thể do dược của màng.3 Thời gian đáp ứng và hội phục.4 So sánh hoạt động của các mẫu.2 ZnO pha tap Ni (ZnO : Ni).1 Ảnh hướng của nhiệt độ hoạt động và nông độ pha tạp lền tính nhạy khí của các MẪU.2 Giới hạn nông độ khí có thể do dược của màng .3 Thời gian đáp ứng và hồi phục.4 So sánh hoại động của các mẫu. ZnO pha tap Cr (EnO : Cr).1 Ảnh hướng của nhiệt độ hoạt động và nông độ pha tạp lên tính nhạy khí giữa cdc mau.2 Giới hạn nông dộ khi có thể do dược của màng .3 Thời gian đáp ứng và hồi phục 3.4 So sánh hoại động của các mẫu.4 ZnO pha tap Sb (ZnO : Sb) 3.1 Ảnh hưởng của nhiệt độ hoạt động và nẵng độ pha tạp lên tính nhạy khí elit cde mai.2 Giới hạn nông độ khi có thê đo được của màng.3 Thời gian đáp ứng và hồi phục.4 8o sánh hoạt dộng của các mẫu.5 Mang ZnO pha tap Sn (ZnO : Sn).1 Ảnh hưởng của nhiệt độ hoạt động và nông độ pha tạp lên lính nhạy khí của các mẫu.2 Giới hạn nông độ khí có thê đo được của màng.3 Thời gian đáp ứng và hi phục 3.4 So sinh hoạt dộng của các mẫu.6 Khảo sát tính lọc lựa khí với các mẫu pha tạp ZmQ với các kưn loại khác nhau.1 Dẫi với mẫu nhạy khí rượu ethanol 3.2 Đải với mẫu nhạy khí acaton 3.3 Đối với mẫu nhạy khí rượu 2-propanol. eau trúc cửa cde mau ZnO pha tap 90 3.1 Mang ZnO pha tap Ni.1 Ảnh hưởng của nâng độ pha tạp lên câu trúc màng.2 Ảnh hưởng của nông độ pha tạp lên bỀ mặt mang 3.
Tâm hiểu co' chế nhạy khí acelon của màng.2 Mang ZnO pha tap Sn.1 Ảnh hướng của nông độ pha tạp lên cầu trúc màng.2 Ảnh hưởng của nồng độ pha tạp lên bỀ mặt màng .3 Tìm biểu cơ chỗ nhạy khi rượu ethanol của màng.3 Mang ZnO pha tap Cr.1 Ảnh hưởng của nông độ pha tạp lôn cầu trúc mảng 3.Ính hưởng của nâng độ pha tạp lên bê mặt màng .3 Tim liễu cơ chế nhạy khi rượu 2-propanol của màng ZnQ:Œr. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH DÃ ĐƯỢC CÔNG BỎ. TẢI LIỆU THAM KHẢO. AT TINH CHAT VAT LY VA TAC HAI CUA CAC LOAI DUNG DICH DUGC SU DUNG TRONG BAL .119 PHO XRD CUA CAC MAU TRUGC KHI LONG GHEP.119 ~ivx~ DANH MUC BANG BIEU SU DUNG TRONG LUAN VAN Bang 1.
Ung dụng của một số loại cẩm biến phổ biến Bang 1. Mét sé loai cảm biến khí rắn và các yếu tổ vật lý thay đổi trong quá trình nhận biết khí Bang 1. Mét sé tinh chat cia ZnO Bang 1. Một số kết quả nghiên cứu vẻ vật liệu nhạy khi ZmÓ Bang 2.
Hóa chất sử đụng trong luận văn Bang 4. Két qua tong hợp DANH MUC HiNH ANH SU DUNG TRONG LUAN VAN Tlinh 1. Sw hin thanh ving nghéo dign tich khi các hạt bán dẫn tiếp xúc với không, khí 1ỉnh 1.2 Mô tả sự thay đổi điện trở của mảng khi đặt trong môi trường khi cần đò Tình 1.3 Câu tạo của cảm biển khi TIinh1 4 Mö hình biểu điễn kích thước hạt của màng nhạy khí lớn hơn độ rộng vũng, nghèo (D>>21.5 Mô hình biểu diễn kích thước hạt tương đương với độ rộng vùng nghèo (D2 lsc) Hình 1. Mô bình biểu diễn kích thước hat nhỏ hơn dộ rộng vùng nghéo (1)<2Lg¢) Hình 1.7 Môtá ảnh hướng của kích thước hạt lên đô nhạy của mảng Ilinh 1.8 "Thời gian hỏi đáp va thời gian hỏi phục của mảng pha tạp ZnO:Co nhạy khí rượu ethanol Hình 1.
Biểu diễn độ nhạy của các loại khí khác nhau ở các nhiệt độ khác nhau Hình 1.10 Hình ảnh cơ chế nhạy hóa hoc Hình 1.11 Đỏ thụ biểu diễn độ nhạy khí CH4 và khi CƠ với màng SiO2-PVPd.12 Sai hong trong tinh thể Zn© Linh 2.2, May siéu am. Hệ tạo mang bang phương phái; những, Hình 2. Quy trinh tao dung dich sol khéng pha tap Hình 2. Quy tinh tao dung dich sol pha tap Tlinh 2.7 Gian dé nang nhiét trong qué trinh mung Hình 2.
Máy do nhiều xa tia X Siemens Diffiaktometcr ~vi~ Hình 2.9 Thiết bị kháo sát bẻ mat bang FE SEM.10 116 do d@ nhay khi Hinh3.1 Đỏ thị độ nhạy khi aceton các mẫu theo nhiệt độ Hình 3.2 Đồ thị đô nhạy khí rượu ethanol các mẫu theo nhiệt độ Hình 3.3 Đề thị độ nhạy khi rượu 2-propanol của các mẫu theo nhiệt độ Hình 3.4 Đồ thị độ nhạy các mẫu ZnO với nẻng độ pha tạp Co khác nhau 1ình 3.5 Đỗ thị độ nhạy mẫu ZCo 1at4 theo nông độ khi ethanol qua mâu đo 6250°C Hình 3.6 Đồ lhị độ nhạy mẫu ZCo 18194 theo nông độ khí aectone qua mẫu đo ở 250°C (a)Khi néng độ khí qua mẫu thập (từ 5ppm dén SOppm) ()Khi nông độ khí qua mẫu cao (từ 50ppm đến 500ppm) Hinh3.7 Đỏ thị độ nhạy mẫu Z.Co 3al% theo nding dé khi 2- propanol qua mẫu đo ở 150°C Hình 3.8 Thời gian đáp ứng va hồi phục của mẫu ZCo 1at% do ở 250°C với khí thử là xượn ctlumol theo độ nhạy Tình 3.9 Thời gian đáp ứng và hải phục của mẫu ZCo Iaf% đo ở 250°C với khí thử là acetone Iheo độ nhạy. thời gian đáp ứng vá hải phục của mẫu Z Co3ai% đo ở 150°C với nồng độ +khí rượu 2- propanol qua mau là 300ppm Hình 3.L1 Đẻ thị so sánh độ nhạy giữa 3 khi của các mẫu ZnO : Co Hình 3.12 Đồ thị so sánh thời gian đáp ứng và hải phục giữa 3 khí của các mẫu 7n0:Co Hình 3. Bd thi dé nhay khí aceton các mau theo nhiệt độ Hình 3.14 Đẻ thị độ nhạy khí ethanol các mẫu theo nhiệt độ Hình 3.15 Đồ thị độ nhạy khí 2-propanol các mẫu theo nhiệt độ Hình 3.16 Đồ thị độ nhạy các mẫu ZnO với nông độ pha tạp Co khác nhau Hinh3.17 Đả thị độ nhạy mẫu ZCo 1aL94 theo nông độ khí aceLone qua mẫu đo 6200°C Llinh3.18 Lé thị độ nhạy mẫu ZCo 1at% theo nỗng độ khi ethanol qua mẫu đo đ250°C ~vii~ Hinh3.19 Đồ thị độ nhạy mẫu ZCo Iat9% theo nông dộ khi 2-propanol qua mau do 150°C Hinh 3.20 Thai gian dap ứng và hồi phục của mễu ZNi 1a4 do ở 200°C với khí thử là khí acetone theo độ nhạy Hinh3.21 Thời gian đáp ứng và hồi phục gũa mẫu Z.Ni 1al% đo ở 200C với khí thử là khí ethanol theo độ nhạy Hinh3.22 Thời gian đáp ứng vả hỏi phục của mẫu ZNi 1at% do & 150°C với khí thử là Khi iso propanol theo da uhay Tlinh 3. Dé thi so sanh dé nhay giữa 3 khi của cảo mẫu Hình 3.24 Đỏ thị sơ sánh thời gian hỏi đáp và hồi phục giữa 3 khi của mẫu ZNi 1%at Hinh3.25 Đồ thị độ nhạy khí acetone các mẫu theo nhiệt độ Hình3,26 Đề thị độ nhạy khí ethanol các mẫu theo nhiệt độ Hinh3.27 Đỏ đủ độ nhạy khí 3- propanol các muấu theo nhiệt độ Ilinh 3.28 Dé thi độ nhạy các mẫu “nO với nêng độ pha tạp Co khác nhau.
Hinh3 29 Đồ thị độ nhạy mẫu ZCo 1at% theo nông độ khí ethanol qua mu do 150°C: Hình3.31 Thời gian dáp ứng và hỏi phục của mẫu ZCr 4at% do & 150°C voi khi thir la khí ethanol theo độ nhay Hinh3.32 Thời gian dáp ứng và bồi phye otia miu ZCr Gat% do ở 200°C với khí thử lá khí 2-propanol theo đề nhạy Hình 3.33 Đề thị sơ sánh độ nhạy giữa 3 khi của các mẫu.34 Dỗ thị so sánh thời gian hỏi đáp và hỏi phục giữa2 khí của các mẫu Hinh3.35 Đề tìn độ nhạy khí acetone các mẫu theo nhiệt độ Hinh3 36 Đề thị độ nhạy khi ethanol các mẫu theo nhiệt độ Hình3.37 Đồ thị dộ nhạy khí 2-propanol cac mau theo nhiệt độ Hình 3.38 Đả thị độ nhạy các mẫu ZnO với nông đệ pha tạp Sb khác nhau Hình 3.39 Đề thị độ nhạy mẫu Z8b6aI% theo nông d6 khi acetone qua miu do200°C Hình 3.40 Đỏ thú độ nhạy mẫu Z8b6al% theo nông độ khí etanol qua mầu đo200°C ~viii~ Hinh3.41 6 thi dd nhay mau ZSb4at% theo néng dé khi 2propanolqua mau do 150% Hình3.42 Thời gien dáp ứng và hỏi phục của mẫu Z8b 6419 do ở 150°C với khí thử là khí acetone theo độ nhạy Hình 3.43 Thời gian đáp ứng và hỏi phục của mẫu Z§b 6aI% đo ở 150°C với khí thờ là khí ethanol theo dé nbay Hình 3.444 Thời gian đáp ứng vả hỏi phục của mẫu ZCr 4at% đo ở 150°C với khí thử là khí 2- propsnol theo độ rihạy Tinh 3.45 Dẻ thị so sánh độ nhạy giữa 3 khí của các mẫu Hình 3.46 Đỗ thị so sánh thời gian đáp ứng và hồi phục giữa 3 khí của các mẫu.47 Đồ thị độ nhạy khí acetone các mẫu theo nhiệt độ Hình3,48 Để thị độ nhạy khí ethanol các mẫu theo nhiệt độ Hinh3.49 Đỏ thị độ nhạy khi 2- propanol các mầu theo nhiệt độ linh 3.50 Dễ thị độ nhạy các mẫu ZnO với nông độ pha tạp 5n khác nhau.51 Đỏ thị độ nhạy mẫu ZSn 2at% theo nồng dé khi acetone qua mẫu do 150°C Hình 3.52 Đỏ thị dộ nhạy mẫu Z8n 4at% theo ndng dé khi ethanol qua mau do 150°C Hình 3.53 Đề thị độ nhạy mẫu 7.8n 221% theo nang dé khi iso propanol qua mau do 150°C Hinh 3.