MỞ ĐẦU. Lý do chọn đề tài. Mục đích nghiên cứu. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu.
Giả thuyết khoa học. Nhiệm vụ nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Đóng góp mới của luận án.
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA DẠY HỌC THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG HỌC TẬP HỢP TÁC CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC SƢ PHẠM. Tổng quan vấn đề nghiên cứu. Các nghiên cứu ở nƣớc ngoài. Các nghiên cứu ở Việt Nam.
Những khái niệm cơ bản liên quan tới đề tài. Học tập hợp tác. Kỹ năng học tập. Kỹ năng học tập hợp tác.
Phát triển kỹ năng học tập hợp tác. Dạy học theo hƣớng phát triển kỹ năng học tập hợp tác. Một số vấn đề về KNHTHT cần hình thành cho SV ĐHSP. Một số phân loại kỹ năng học tập hợp tác.
Các giai đoạn phát triển KNHTHT. Mối quan hệ giữa dạy học và phát triển KNHTHT. Hệ thống kỹ năng học tập hợp tác cần phát triển cho SV ĐHSP. Lý luận dạy học theo hướng phát triển KNHTHT cho SV ĐHSP.
Một số thuyết cơ sở của DH theo hƣớng phát triển KN HTHT. Đặc điểm cơ bản của DH theo hƣớng phát triển KNHTHT. Các yêu cầu của DH theo hƣớng phát triển KNHTHT. Các yếu tố ảnh hƣởng đến việc dạy học theo hƣớng phát triển KNHHT cho SV ĐHSP.
39 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1. THỰC TRẠNG DẠY HỌC THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN KNHTHT CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC SƢ PHẠM. Khái quát về khảo sát thực trạng. Mục đích khảo sát.
Đối tƣợng khảo sát. Phƣơng pháp khảo sát. Cách xử lý số liệu. Kết quả khảo sát thực trạng.
Thực trạng DH theo hƣớng phát triển KNHTHT. Thực trạng KNHTHT của SV ĐHSP. 62 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2. CÁC BIỆN PHÁP DẠY HỌC THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN KNHTHT CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC SƢ PHẠM.
Các nguyên tắc đề xuất các biện pháp DH theo hướng phát triển KNHTHT. Các biện pháp dạy học theo hướng phát triển KNHTHT cho SV ĐHSP. Xây dựng quy trình DH theo hƣớng phát triển KNHTHT. Sử dụng hợp lý các kỹ thuật dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ.
Thiết kế nhiệm vụ dạy học theo mức độ tăng dần tƣơng tác giữa SV - SV. Hƣớng dẫn SV HTHT có hỗ trợ công nghệ thông tin. Đổi mới kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên theo hƣớng phát triển KNHTHT. Điều kiện để thực hiện các biện pháp.
Mối quan hệ giữa các biện pháp. 107 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3. THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM. Khái quát chung về thực nghiệm.
Mục đích thực nghiệm. Nội dung thực nghiệm. Đối tƣợng thực nghiệm. Phƣơng pháp thực nghiệm.
Tiêu chí đánh giá. Phƣơng pháp xử lý số liệu. Xử lý, phân tích kết quả thực nghiệm. Phân tích kết quả thực nghiệm đợt 1.
Phân tích kết quả thực nghiệm đợt 2. 130 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4. 145 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 146 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.
148 PHỤ LỤC iv DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TT Nội dung chữ viết tắt Chữ viết tắt 1 Biện pháp dạy học BPDH 2 Dạy học DH 3 Dạy học hợp tác DHHT 4 Đánh giá ĐG 5 Đại học ĐH 6 Điểm trung bình ĐTB 7 Độ lệch chuẩn ĐLC 8 Giảng viên GV 9 Giáo dục học GDH 10 Học sinh HS 11 Học tập hợp tác HTHT 12 Kiểm tra KT 13 Kỹ năng KN 14 Kỹ năng học tập hợp tác KNHTHT 15 Nội dung dạy học NDDH 16 Phƣơng pháp PP 17 Phƣơng pháp dạy học PPDH 18 Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học giáo dục PPNCKHGD 19 Sách giáo khoa SGK 20 Sinh viên SV 21 Sinh viên sƣ phạm SVSP 22 Số lƣợng SL 23 Sƣ phạm SP 24 Thứ bậc TB 25 Trung bình chung TBC 26 Trung học cơ sở THCS 27 Xã hội XH v DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Thực trạng hiểu biết của GV về những yêu cầu cần thiết khi DH theo hƣớng phát triển những KNHTHT.2a: Đánh giá thực trạng việc xác định mục tiêu khi thiết kế bài dạy của GV .2b: Đánh giá mục tiêu dạy học đạt đƣợc của SV sau kết thúc môn học. Đánh giá sự thuận lợi của nội dung các giáo trình, SGK, tài liệu DH trong việc thiết kế nội dung hoạt động theo nhóm hợp tác .4: Đánh giá sự phù hợp trang thiết bị, điều kiện đối với DH theo hƣớng phát triển KNHTHT. Thực trạng việc sử dụng các phƣơng pháp DH của GV .6: Thực trạng việc sử dụng các kỹ thuật DH hợp tác của GV các trƣờng ĐHSP .7: Thực trạng việc thực hiện kiểm tra đánh giá của GV khi DH theo hƣớng phát triển KNHTHT .8: Những khó khăn của GV khi DH theo hƣớng phát triển KNHTHT .9: Thực trạng kỹ năng xác lập vị trí, vai trò của cá nhân trong nhóm hợp tác .10: Thực trạng nhóm KN biểu đạt và tiếp nhận thông tin học tập .11: Thực trạng nhóm KN xây dựng và duy trì bầu không khí tin tƣởng và chia sẻ.12: Thực trạng KN giải quyết quan điểm bất đồng trong học tập .1: Lớp thực nghiệm và đối chứng đợt 1 .2: Lớp thực nghiệm và đối chứng đợt 2 .3: Đánh giá KNHTHT của SV 2 nhóm TN và ĐC đầu vào đợt 1 .4: So sánh kết quả rèn luyện các KNHTHT trƣớc TN sau TN đợt 1 của nhóm TN .5: So sánh kết quả phát triển KNHTHT của SV lớp TN và ĐC sau TN đợt 1 .6: Đánh giá chung nhóm KNHTHT trƣớc và sau thực nghiệm đợt 1 .7: Tổng hợp xếp loại kết quả học tập qua điểm trung bình chung các môn đầu vào đợt 2 nhóm TN và ĐC .8: Đánh giá KNHTHT của SV 2 nhóm TN và ĐC đầu vào đợt 2 .9: So sánh kết quả phát triển các KNHTHT trƣớc TN và sau TN đợt 2 của nhóm tác động TN .10: So sánh kết quả rèn luyện các KNHTHT của SV nhóm TN và nhóm ĐC đợt 2 .11: Đánh giá chung kết quả KNHTHT của SV 2 nhóm TN và ĐC trƣớc và sau TN đợt 2. 141 vi DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 4.
Biểu đồ kết quả học tập của nhóm TN1 và ĐC1 đầu vào đợt 1. Biểu đồ kết quả học tập của nhóm TN2 và ĐC2 đầu vào đợt 1. Biểu đồ kết quả trung bình chung các nhóm KN của nhóm TN2 và ĐC2 đợt 1. Đƣờng biểu diễn tần xuất điểm thi học kỳ môn GDH của nhóm TN1 và ĐC1đợt 1.
Đƣờng biểu diễn tần xuất điểm thi học kỳ môn GDH của nhóm TN2 và ĐC2. Đƣờng biểu diễn tần xuất kiểm tra cuối kỳ môn PPNCKHGD của lớp TN1 và ĐC1 đợt 1. Đƣờng biểu diễn tần xuất kiểm tra cuối kỳ môn PPNCKHGD của lớp TN2 và ĐC2 đợt 1. So sánh giá trị trung bình của các nhóm KNHTHT trƣớc và sau thực nghiệm của nhóm TN đợt 1.
So sánh điểm TB các nhóm KNHHT của SV nhóm TN và ĐC sau TN đợt 1. So sánh điểm TBC của KNHTHT của SV nhóm TN và ĐC sau TN đợt 1. Biểu đồ kết quả trung bình chung các nhóm KN của nhóm TN và đầu vào ĐC đợt 2. Đƣờng biểu diễn kết quả cuối kỳ môn GDH của nhóm TN3 và ĐC3.
Đƣờng biểu diễn kết quả cuối kỳ của môn GDH nhóm TN4 và ĐC4. Đƣờng biểu diễn kết quả cuối kỳ môn GDH của nhóm TN5 và ĐC5. Đƣờng biểu diễn kết quả % xếp loại nhận thức cuối kỳ đợt 2 môn PPNCKHGD của nhóm TN3 và ĐC3. Đƣờng biểu diễn kết quả % xếp loại nhận thức cuối kỳ đợt 2 môn PPNCKHGD của nhóm TN4 và ĐC4 đợt 2.
Đƣờng biểu diễn kết quả % xếp loại nhận thức cuối kỳ đợt 2 môn PPNCKHGD của nhóm TN5 và ĐC5 đợt 2. So sánh giá trị trung bình của trƣớc và sau thực nghiệm của nhóm TN đợt 2. So sánh điểm trung bình các nhóm KNHHT của SV nhóm TN và ĐC sau TN đợt 2. So sánh điểm trung bình chung nhóm KNHTHT của SV nhóm TN và ĐC sau TN đợt 2.1: Khái quát các KNHTHT .2: Yêu cầu khi thiết kế DH theo hƣớng phát triển KNHTHT.
Lý do chọn đề tài Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nƣớc và hội nhập quốc tế đang đặt ra cho ngành giáo dục nƣớc ta một nhiệm vụ hết sức nặng nề, đó là đào tạo một lớp ngƣời có đủ phẩm chất và năng lực thích ứng với nền kinh tế thị trƣờng, tham gia phát triển kinh tế, văn hoá xã hội một cách bền vững. Để đạt đƣợc mục tiêu đó, ngành giáo dục cần phải đổi mới toàn diện, triệt để cả về nội dung, chƣơng trình, phƣơng pháp và hình thức giáo dục đào tạo. Vấn đề đổi mới giáo dục đã đƣợc đƣa vào nghị quyết của các Đại hội Đảng IX, X, XI và đƣợc thể chế hoá bằng Luật Giáo dục. Đặc biệt, "Nghị quyết 14/2005/NQ-CP về đổi mới giáo dục đại học Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020, đã ghi rõ, triển khai đổi mới phương pháp đào tạo theo 3 tiêu chí: Trang bị cách học, phát huy tính chủ động, sáng tạo và sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy học”.
Nhƣ vậy, mục tiêu đào tạo ở các trƣờng đại học không chỉ là mang lại cho sinh viên kiến thức khoa học và kỹ năng nghề nghiệp, mà quan trọng hơn là trang bị cho họ phƣơng pháp học tập, hình thành khả năng thích ứng xã hội, trở thành ngƣời có năng lực lao động sáng tạo và biết cách học tập thƣờng xuyên, học tập suốt đời. Kỹ năng học tập luôn đóng vai trò quan trọng trong quá trình học tập trong các nhà trƣờng, nó quyết định chất lƣợng học tập của mỗi sinh viên. Có rất nhiều kỹ năng học tập, một trong những kỹ năng học tập mà chúng tôi quan tâm có thể mang lại hiệu quả cao trong học tập đó là KNHTHT. Bởi, hợp tác là một phẩm chất quý báu của ngƣời lao động.
Đặc biệt, càng quan quan trọng hơn trong xã hội hiện đại, nó là mục tiêu của giáo dục (học để cùng chung sống), giúp mỗi ngƣời có thể hòa nhập cộng đồng xã hội, để tiến bộ, thành đạt trong cuộc sống và nghề nghiệp tƣơng lai. Đối với SVSP, KNHTHT còn tác động lâu dài tới sự phát triển nghề nghiệp của họ, ảnh hƣởng trực tiếp chất lƣợng giảng dạy ở trƣờng phổ thông nơi họ công tác sau này.