[Type here] TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook.CHIROPRACTOR MỤC LỤC Giới thiệu. 18 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH. 22 Một số kỹ thuật cân bằng cơ – kinh mạch. 28 Quy kinh các nhóm Cơ – Tạng phủ/Tuyến nội tiết.
44 Sơ đồ các bước cân bằng năng lượng (kinh mạch). 46 Bảng phân tích các sai lệch tư thế. 49 TEST CƠ VÀ CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG TRÊN 14 ĐƯỜNG KINH MẠCH. NHÓM CƠ 1: SUPRASPINATUS – CƠ TRÊN GAI.
Cân bằng năng lượng. 54 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 54 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 54 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết).
Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 2: TERES MAJOR – CƠ TRÒN LỚN. Cân bằng năng lượng. 60 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí).
60 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 60 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. 61 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 1 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook.
KINH VỊ – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH THỔ. NHÓM CƠ 3: PECTORALIS MAJOR CLAVICULAR – CƠ NGỰC LỚN BÓ ĐÒN 64 1. Cân bằng năng lượng. 67 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí).
67 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 68 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 4: LEVATOR SCAPULAE – CƠ NÂNG VAI.
Cân bằng năng lượng. 73 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 73 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). 73 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết).
Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 5: ANTERIOR NECK FLEXORS – NHÓM CƠ GẤP CỔ - ỨC ĐÒN CHỦM. 77 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 2 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook. 77 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết).
Cân bằng năng lượng. 80 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 80 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này.
NHÓM CƠ 6: POSTERIOR NECK FLEXORS – NHÓM CƠ DUỖI CỔ. Cân bằng năng lượng. 87 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 87 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết).
87 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 7: BRACHIORADIALIS – CƠ CÁNH TAY QUAY. Cân bằng năng lượng.
93 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 93 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 94 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này.
KINH TỲ – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH THỔ. 96 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 3 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook. NHÓM CƠ 8: LATISSIMUS DORSI – CƠ LƯNG RỘNG. Cân bằng năng lượng.
101 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 101 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 101 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này.
NHÓM CƠ 9-10: MIDDLE / LOWER TRAPEZIUS – CƠ THANG GIỮA/DƯỚI. Cân bằng năng lượng. 108 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 108 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết).
108 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 11: OPPONENS POLLICIS LONGUS – CƠ ĐỐI NGÓN CÁI - NGÓN ÚT 111 1. Cân bằng năng lượng.
114 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 4 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook.CHIROPRACTOR ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 114 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 115 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này.
NHÓM CƠ 12: TRICEPS – CƠ TAM ĐẦU. Cân bằng năng lượng. 121 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 121 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết).
121 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. KINH TÂM – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH HỎA. NHÓM CƠ 13: SUBSCAPULARIS – CƠ DƯỚI VAI.
Cân bằng năng lượng. 129 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 129 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). 129 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết).
Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. KINH TIỂU TRƯỜNG – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH HỎA. NHÓM CƠ 14: QUARDRICEPS – CƠ TỨ ĐẦU ĐÙI. 134 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 5 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook.
Cân bằng năng lượng. 137 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 137 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). 137 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết).
Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 15: ABDOMINALS – CƠ BỤNG. Cân bằng năng lượng. 143 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí).
143 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). 143 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. KINH BÀNG QUANG – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH THỦY.
Cân bằng năng lượng. 151 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 6 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook.CHIROPRACTOR ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 151 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 151 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết).
Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 17: SACROSPINALIS – CƠ DỰNG SỐNG. Cân bằng năng lượng. 157 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí).
157 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 157 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 18: ANTERIOR TIBIAL – CƠ CHÀY TRƯỚC.
Cân bằng năng lượng. 163 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 163 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). 163 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết).
Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 19: POSTERIOR TIBIAL – CƠ CHÀY SAU. 167 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 7 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook. Cân bằng năng lượng.
169 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 169 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). 169 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này.
KINH THẬN – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH THỦY. NHÓM CƠ 20: PSOAS – CƠ THẮT LƯNG. Cân bằng năng lượng. 178 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí).
178 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 179 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 21: UPPER TRAPEZIUS – CƠ THANG TRÊN.
Cân bằng năng lượng. 184 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 184 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 185 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 8 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook.CHIROPRACTOR ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết).
Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 22: ILIACUS – CƠ CHẬU. Cân bằng năng lượng. 191 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí).
191 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). 191 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. KINH TÂM BÀO LẠC – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH HỎA.
NHÓM CƠ 23: GLUTEUS MEDIUS – CƠ MÔNG NHỠ. Cân bằng năng lượng. 199 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 199 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết).
200 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 24: ADDUCTORS – CƠ KHÉP. 204 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 9 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook.
Cân bằng năng lượng. 206 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 206 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 206 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết).
Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 25: PIRIFORMIS – CƠ HÌNH LÊ. Cân bằng năng lượng. 212 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí).
212 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). 212 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 26: GLUTEUS MAXIMUS – CƠ MÔNG LỚN.
Cân bằng năng lượng. 218 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 218 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 219 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết).
220 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 10 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook. Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. KINH TAM TIÊU – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH HỎA. NHÓM CƠ 27: TERES MINOR – CƠ TRÒN BÉ.
Cân bằng năng lượng. 226 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí). 226 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). 227 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết).
Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 28: SARTORIUS – CƠ MAY. Cân bằng năng lượng. 232 ❖ Điểm phản xạ thần kinh cột sống (khí).
232 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch(huyết). 232 ❖ Điểm phản xạ thần kinh thể dịch (bạch huyết). Những cơ có khả năng ức chế - tương hỗ với cơ này. NHÓM CƠ 29: GRACILIS – CƠ THON.
236 Tài liệu miễn phí vì cộng đồng 11 TEST CƠ & CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG Facebook.