Kiểm Tra Cơ và Cân Bằng Năng Lượng: Tài Liệu Hướng Dẫn

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

tài liệu
330
1
0

Phí lưu trữ

50 Point

Mục lục chi tiết

1. GIỚI THIỆU

2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

3. MỘT SỐ KỸ THUẬT CÂN BẰNG CƠ – KINH MẠCH

4. QUY KINH CÁC NHÓM CƠ – TẠNG PHỦ/TUYẾN NỘI TIẾT

5. SƠ ĐỒ CÁC BƯỚC CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG (KINH MẠCH)

6. BẢNG PHÂN TÍCH CÁC SAI LỆCH TƯ THẾ

7. TEST CƠ VÀ CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG TRÊN 14 ĐƯỜNG KINH MẠCH

7.1. NHÓM CƠ 1: SUPRASPINATUS – CƠ TRÊN GAI

7.2. NHÓM CƠ 2: TERES MAJOR – CƠ TRÒN LỚN

7.3. KINH VỊ – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH THỔ

7.3.1. NHÓM CƠ 3: PECTORALIS MAJOR CLAVICULAR – CƠ NGỰC LỚN BÓ ĐÒN

7.3.2. NHÓM CƠ 4: LEVATOR SCAPULAE – CƠ NÂNG VAI

7.3.3. NHÓM CƠ 5: ANTERIOR NECK FLEXORS – NHÓM CƠ GẤP CỔ - ỨC ĐÒN CHỦM

7.3.4. NHÓM CƠ 6: POSTERIOR NECK FLEXORS – NHÓM CƠ DUỖI CỔ

7.3.5. NHÓM CƠ 7: BRACHIORADIALIS – CƠ CÁNH TAY QUAY

7.4. KINH TỲ – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH THỔ

7.4.1. NHÓM CƠ 8: LATISSIMUS DORSI – CƠ LƯNG RỘNG

7.4.2. NHÓM CƠ 9-10: MIDDLE / LOWER TRAPEZIUS – CƠ THANG GIỮA/DƯỚI

7.4.3. NHÓM CƠ 11: OPPONENS POLLICIS LONGUS – CƠ ĐỐI NGÓN CÁI - NGÓN ÚT

7.4.4. NHÓM CƠ 12: TRICEPS – CƠ TAM ĐẦU

7.5. KINH TÂM – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH HỎA

7.5.1. NHÓM CƠ 13: SUBSCAPULARIS – CƠ DƯỚI VAI

7.6. KINH TIỂU TRƯỜNG – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH HỎA

7.6.1. NHÓM CƠ 14: QUARDRICEPS – CƠ TỨ ĐẦU ĐÙI

7.6.2. NHÓM CƠ 15: ABDOMINALS – CƠ BỤNG

7.7. KINH BÀNG QUANG – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH THỦY

7.7.1. NHÓM CƠ 17: SACROSPINALIS – CƠ DỰNG SỐNG

7.7.2. NHÓM CƠ 18: ANTERIOR TIBIAL – CƠ CHÀY TRƯỚC

7.7.3. NHÓM CƠ 19: POSTERIOR TIBIAL – CƠ CHÀY SAU

7.8. KINH THẬN – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH THỦY

7.8.1. NHÓM CƠ 20: PSOAS – CƠ THẮT LƯNG

7.8.2. NHÓM CƠ 21: UPPER TRAPEZIUS – CƠ THANG TRÊN

7.8.3. NHÓM CƠ 22: ILIACUS – CƠ CHẬU

7.9. KINH TÂM BÀO LẠC – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH HỎA

7.9.1. NHÓM CƠ 23: GLUTEUS MEDIUS – CƠ MÔNG NHỠ

7.9.2. NHÓM CƠ 24: ADDUCTORS – CƠ KHÉP

7.9.3. NHÓM CƠ 25: PIRIFORMIS – CƠ HÌNH LÊ

7.9.4. NHÓM CƠ 26: GLUTEUS MAXIMUS – CƠ MÔNG LỚN

7.10. KINH TAM TIÊU – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH HỎA

7.10.1. NHÓM CƠ 27: TERES MINOR – CƠ TRÒN BÉ

7.10.2. NHÓM CƠ 28: SARTORIUS – CƠ MAY

7.10.3. NHÓM CƠ 29: GRACILIS – CƠ THON

7.11. NHÓM CƠ 30: SOLEUS – CƠ DÉP (APPLIED KINESIOLOGY - KINH TÂM BÀO LẠC)

7.12. NHÓM CƠ 31: GASTROCNEMIUS – CƠ BỤNG CHÂN (CƠ SINH ĐÔI)

7.13. KINH ĐỞM – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH MỘC

7.13.1. NHÓM CƠ 32: ANTERIOR DELTOID – CƠ DELTA TRƯỚC

7.13.2. NHÓM CƠ 33: POPLITEUS – CƠ KHOEO

7.14. KINH CAN – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH MỘC

7.14.1. NHÓM CƠ 34: PECTORALIS MAJOR STERNAL – CƠ NGỰC LỚN BÓ ỨC

7.14.2. NHÓM CƠ 35: RHOMBOIDS – CƠ TRÁM

7.15. KINH PHẾ – ĐƯỜNG KINH ÂM – HÀNH KIM

7.15.1. NHÓM CƠ 36: ANTERIOR SERRATUS – CƠ RĂNG TRƯỚC

7.15.2. NHÓM CƠ 37: CORACOBRACHIALIS – CƠ QUẠ CÁNH TAY

7.15.3. NHÓM CƠ 38: DELTOID – CƠ DELTA (GIỮA & SAU)

7.15.4. NHÓM CƠ 39: DIAPHRAGM – CƠ HOÀNH

7.16. KINH ĐẠI TRƯỜNG – ĐƯỜNG KINH DƯƠNG – HÀNH KIM

7.16.1. NHÓM CƠ 40: FASCIA LATAE – CƠ CĂNG MẠC ĐÙI

7.16.2. NHÓM CƠ 41: HAMSTRING – CƠ HAMSTRING

7.16.3. NHÓM CƠ 42: QUADRATUS – CƠ VUÔNG THẮT LƯNG

Tài liệu "Kiểm Tra Cơ và Cân Bằng Năng Lượng: Hướng Dẫn Chi Tiết" cung cấp một cái nhìn sâu sắc về cách thức kiểm tra cơ thể và duy trì cân bằng năng lượng, từ đó giúp người đọc hiểu rõ hơn về tầm quan trọng của việc chăm sóc sức khỏe. Nội dung tài liệu không chỉ hướng dẫn các phương pháp kiểm tra cơ thể mà còn nhấn mạnh các lợi ích của việc duy trì cân bằng năng lượng, như cải thiện sức khỏe tổng thể và tăng cường hiệu suất trong cuộc sống hàng ngày.

Để mở rộng kiến thức của bạn về các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe và môi trường, bạn có thể tham khảo tài liệu Tác động của tăng trưởng kinh tế tiêu thụ năng lượng và vốn đầu tư nước ngoài đến mật độ carbon dioxide đối với phúc lợi con người. Tài liệu này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về mối liên hệ giữa tiêu thụ năng lượng và sức khỏe con người, từ đó có cái nhìn toàn diện hơn về các yếu tố ảnh hưởng đến cuộc sống.