PS101 – TÂM LÝ HỌC Bài 6: NHÂN CÁCH VÀ SỰ HÌNH THÀNH PT NHÂN CÁCH HOÀNG THỊ NHỊ HÀ Tên học phần 12/2022 GIỚI THIỆU BÀI HỌC 1. Hiểu khái niệm con người, cá nhân, nhân cách. Phân tích những biểu hiện tâm lý của xu hướng, nhu cầu, hứng thú và lí tưởng. Khái niệm khí chất và đặc điểm tâm lý của từng loại khí chất.
Khái niệm tính cách. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức của tính cách. Khái niệm năng lực. Mối quan hệ giữa năng lực và tư chất, năng lực và thiên hướng.
Phân tích vai trò của các yếu tố ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển nhân cách. Tên học phần 2 MỤC TIÊU BÀI HỌC Hiểu được đặc điểm, cấu trúc, thuộc tính các yếu tố ảnh hưởng đến nhân cách áp dụng vào rèn nhân cách bản thân. Tên học phần 3 NỘI DUNG BÀI 6 6. KHÁI NIỆM NHÂN CÁCH 6.1 Con người: ;6.2 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA NHÂN CÁCH 6.1 Tính ổn định của nhân cách; 6.2 Tính hệ thống của nhân cách; 6.3 Tính tích cực của nhân cách ;6.4 Tính giao lưu của nhân cách 6.3 CẤU TRÚC TÂM LÝ CỦA NHÂN CÁCH 6.4 NHỮNG THUỘC TÍNH TÂM LÝ ĐIỂN HÌNH CỦA NHÂN CÁCH 6.1 Xu hướng của nhân cách ; 6.5 SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NHÂN CÁCH 6.1 Vai trò của nhân tố sinh vật trong sự phát triển nhân cách; 6.2 Giáo dục và nhân cách; 6.3 Hoạt động và nhân cách; 6.4 Giao tiếp và nhân cách Tên học phần 4 CÂU HỎI THẢO LUẬN BÀI 6 1.
Khái niệm và đặc điểm nhân cách. Trình bày cấu trúc của nhân cách. Phân tích những biểu hiện tâm lý của xu hướng, nhu cầu, hứng thú và lí tưởng. Khái niệm khí chất và đặc điểm tâm lý của từng loại khí chất.
Khái niệm tính cách. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức của tính cách. Khái niệm năng lực. Mối quan hệ giữa năng lực và tư chất, năng lực và thiên hướng.
Phân tích vai trò của các yếu tố ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển nhân cách. Tên học phần 5 6. KHÁI NIỆM VỀ NHÂN CÁCH Tên học phần 6 6. Con người qCon người vừa là thực thể tự nhiên, vừa là thực thể xã hội.
qCon người là một thực thể sinh vật ở bậc thang cao nhất của sự tiến hóa vật chất, là động vật có tổ chức cao, có cơ cấu đặc biệt về mặt cơ thể. Tên học phần 7 6. Cá nhân qCá nhân là một thuật ngữ chỉ một con người với tư cách đại diện loài người. qCá nhân là con người cụ thể, xét riêng biệt, tách khỏi những người xung quanh.
qNói đến cá nhân là nói đến một con người cụ thể của một cộng đồng, của một xã hội. qKhi nói đến cá nhân thì thường bao gồm cả mặt sinh học, mặt xã hội, và tâm lý của cá nhân đó. Tên học phần 8 6. Nhân cách qNhân cách được hình thành và phát triển nhờ những quan hệ xã hội mà trong đó cá nhân bắt đầu quá trình hoạt động sống của mình.
qNhư vậy, nhân cách là tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, quy định hành vi xã hội và giá trị xã hội của cá nhân đó. Tên học phần 9 6. Những đặc điểm cơ bản của nhân cách 6. Tính ổn định của nhân cách 6.
Tính hệ thống của nhân cách 6. Tính tích cực của nhân cách 6. Tính giao lưu của nhân cách Tên học phần 10 6. Những đặc điểm cơ bản của nhân cách 6.
Tính ổn định của nhân cách - TL điển hình, tránh đánh giá, GD kiên trì,. Tính hệ thống của nhân cách - Tập hợp, đánh giá trong mối liên hệ 6. Tính tích cực của nhân cách - Sản phẩm XH (K Thể, C Thể, hđ cải tạo) nhu cầu 6. Tính giao lưu của nhân cách - Tồn tại trong G lưu, phát triển, chuẩn mực Tên học phần 11 6.
Cấu trúc tâm lý của nhân cách qQuan niệm coi nhân cách gồm ba lĩnh vực cơ bản: Nhân cách Nhận thức: tri Tình Ý chí: thức cảm: Phẩm năng rung chất, kỹ lực trí cảm, năng kỹ tuệ thái độ xảo Tên học phần 12 6. Cấu trúc tâm lý của nhân cách (tt) qQuan niệm coi nhân cách gồm bốn kiểu cấu trúc: Nhân cách Xu Các thuộc Kinh Các đặc hướng: tính sinh nghiệm: điểm tâm lựa chọn, học: khí tri thức, lý: trí tuệ, nhu cầu, chất, giới kỹ năng, ý chi, cảm hứng thú, tính, lứa kỹ xảo, xúc, tình lý tưởng tuổi, bệnh thói quen cảm Tên học phần lý 13 6. Cấu trúc tâm lý của nhân cách (tt) qQuan niệm coi nhân cách gồm hai tầng: Nhân cách Tầng nổi: ý thức, tự Tầng sâu: tiềm ý thức, ý thức nhóm thức, vô thức Tên học phần 14 Xu 6. Cấu trúc tâm lý của hướn nhân g: cách (tt) Quan niệm coi nhân cách gồm 4 khối tháihay bộ phận độ tính Hệ Khả tích năng thống cực, nhân điều nhu cách: khiển hệ cầu nhân thống Nhân niềm phong cách: năng tin cách cách lực, cái hành đảm tôi vi của bảo của nhân thành nhân cách công ĐĐTL, cách hành HĐ vi: tính chất, Tên học phần 15 6.
Cấu trúc tâm lý của nhân cách (tt) qQuan niệm coi nhân cách gồm hai mặt: • Phẩm chất xã hội Đức • Phẩm chất cá nhân • Phẩm chất ý chí (Phẩm chất) • Cung cách ứng xử • Năng lực xã hội hóa Tài • Năng lực chủ thể hóa • Năng lực hành động (Năng lực) • Năng lực giao lưu Tên học phần 16 6. NHỮNG THUỘC TÍNH TÂM LÝ CỦA NHÂN CÁCH Tên học phần 17 6. NHỮNG THUỘC TÍNH TÂM LÝ CỦA NHÂN CÁCH 6. Xu hướng: Nhu cầu, Hứng thú, Lí tưởng 6.
Khí Chất: Khí chất hăng hái, Khí chất bình thản, Khí chất nóng nảy, Khí chất ưu tư 6. Tính cách: Đặc điểm của tính cách (ổn định và linh hoạt, độc đáo, điển hình), nội dung (XH, LĐ, Bản thân), hình thức (4 kiểu) 6. Năng lực: Tổng hợp đặc điểm độc đáo :BC, ĐK Tên học phần 18 6. Khái niệm xu hướng qXu hướng là nhóm thuộc tính phức hợp của cá nhân, bao gồm một hệ thống các động cơ, mục đích… qui định tính lựa chọn của các thái độ và tính tích cực của con người đối với cái mà con người muốn đạt tới.
Tên học phần 19 6. Những mặt biểu hiện của xu hướng a. Nhu cầu: qNhu cầu biểu thị mối quan hệ cá nhân với hoàn cảnh mà cá nhân ấy cần thỏa mãn trong điều kiện nhất định để con người tồn tại và phát triển. Tên học phần 20 6.
Những mặt biểu hiện của xu hướng a. Nhu cầu: qNhu cầu là một hiện tượng tâm lý của con người; là những đòi hỏi, mong muốn, nguyện vọng của con người về vật chất và tinh thần để tồn tại và phát triển. qNhu cầu là nguồn gốc tính tích cực hoạt động của con người. qNhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần.
Tên học phần 21 6. Những mặt biểu hiện của xu hướng a. Nhu cầu: qGD nhu cầu lành mạnh con người hiểu được ý nghĩa và tầm quan trọng. qNội dung nhu cầu là phụ thuộc vào diều kiện phương thức thỏa mãn quy định; ĐK là hình thức phản ánh ĐK XH, ĐK sống bên ngoài=> mang tính LS,XH thỏa mãn bằng lao động, SX.
qNhu cầu có tính chất chu kỳ; có tính bền vững, cơ động => lành mạnh, phù hợp ĐĐ Tên học phần 22 Tên học phần 23 THÁP NHU CẦU MASLOW 1970, 1990 Tên học phần 24 Khi xin được ít cháo, hai em bé đổ cháo vào miệng bố, nhưng cháo chảy ra ngoài, vì hàm răng đã cứng lại. Ảnh chụp tại Phủ Lý, Hà Nam 1945 Tên học phần 25 Tên học phần 26 6. Những mặt biểu hiện của xu hướng Vai trò của nhu cầu: qNhu cầu là nguồn gốc tính tích cực hoạt động của con người. Đa dang phong phú HĐ qNhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần.
Tên học phần 27 b. Hứng thú qKhái niệm hứng thú q Hứng thú là thái độ đặc biệt của cá nhân đối với các sự vật, hiện tượng nào đó mà nó vừa có ý nghĩa quan trọng trong đời sống, vừa có khả năng đem lại cho cá nhân một sự hấp dẫn về tình cảm. qĐối tượng thu hút sự chú ý. Quy định nhu cầu năng lực, ý thức, trách nhiệm Tên học phần 28 b.
Hứng thú Vai trò của hứng thú qHứng thú làm tăng hiệu quả của quá trình nhận thức. qHứng thú làm nảy sinh khát vọng hành động và hành động sáng tạo. qHứng thú là một trong những cơ sở dễ dẫn đến tài năng. Sự hình thành hứng thú qHoạt động đa dạng dẫn con Tên học phần người tích cực 29 c.
Lí tưởng qKhái niệm: Lí tưởng là một mục tiêu cao đẹp được phản ánh vào đầu óc con người dưới hình thức một hình ảnh mẫu mực và hoàn chỉnh có tác dụng lôi cuốn toàn bộ cuộc sống của cá nhân và hoạt động để vươn tới mục tiêu đó. qLí tưởng là một trong những động lực mạnh mẽ nhất thúc đẩy con người hoạt động. Tên học phần 30 c. Lí tưởng Tính chất của lí tưởng qCó tính hiện thực, lãng mạn qMục tiêu rút từ thực tế qTừ nhận thức sâu: tương lai, rực rỡ qMang tính XH, lịch sử, giai cấp Chức năng lý tưởng qXĐ MT chiều hướng cá nhân HĐ qThúc đẩy điều khiển; chi phối phát triển nhân cách => XU HƯỚNG CHIẾM VỊ TRÍ TRUNG TÂM TRONG PT NHÂN CÁCH Tên học phần 31 6.
Khái niệm về khí chất qKhí chất là sự biểu hiện về mặt cường độ, tốc độ và nhịp độ của hoạt động tâm lý trong những hành vi, cử chỉ, cách nói năng của cá nhân. qCơ sở sinh lý của các khí chất: các kiểu hoạt động thần kinh cấp cao của con người Tên học phần 32 6. Các kiểu thần kinh và các loại khí chất qHưng phân, ức chế qBa thuộc tính: cường độ, sự linh hoạt và tính cân bằng ; 4 kiểu thần kinh - K1: Mạnh, cân bằng, linh hoạt (sôi nổi) - K2: Mạnh, cân bằng, không linh hoạt (bình thản) - K3: Mạnh, K.cân bằng, hung phân mạnh hơn ức chế (nóng nảy) - K4: Yếu (hung phấn yếu hơn ức chế) (ưu tư) Tên học phần 33 6. Phân loại khí chất a.
Khí chất hăng hái Đây là loại khí chất tương ứng với kiểu thần kinh mạnh mẽ, cân bằng, linh hoạt. Tên học phần 34 b. Khí chất bình thản qLoại khí chất này tương ứng với kiểu thần kinh mạnh mẽ, cân bằng, không linh hoạt. Tên học phần 35 c.
Khí chất nóng nảy qLoại khí chất này thường tương ứng với kiểu thần kinh mạnh và không cân bằng. Tên học phần 36 d. Khí chất ưu tư qLoại người khí chất ưu tư thường có kiểu thần kinh yếu.