MỤC LỤC BÀI 1. SỬA CHỮA CÁC CỤM MÁY KHOAN ĐỨNG W1125. SỬA CHỮA HỘP TỐC ĐỘ. SỬA CHỮA HỘP BƯỚC TIẾN.
SỬA CHỮA CÁC CỤM MÁY BÀO B665. SỬA CHỮA HỘP TỐC ĐỘ. SỬA CHỮA ĐẦU BÀO MÁY BÀO B665. SỬA CHỮA BỘ PHẬN CHUYỂN ĐỘNG CHÍNH.
SỬA CHỮA HỆ BÀN GÁ MÁY BÀO B665. SỬA CHỮA CÁC CỤM MÁY TIỆN T6P16L. SỬA CHỮA HỘP TỐC ĐỘ MÁY TIỆN T6P16L. SỬA CHỮA HỘP TRỤC CHÍNH MÁY TIỆN T6P16L.
SỬA CHỮA HỘP BƯỚC TIẾN MÁY TIỆN T6P16L. SỬA CHỮA HỘP XE DAO MÁY TIỆN T6P16L. KIỂM TRA ĐỘ CHÍNH XÁC MÁY T6P16L. SỬA CHỮA CÁC CỤM MÁY KHOAN ĐỨNG W1125 BÀI TẬP 1.
SỬA CHỮA HỘP TỐC ĐỘ I. MỤC ĐÍCH Hộp tốc độ máy khoan để khoan và thay dổi tốc độ của máy. Sau một thời gian làm việc chi tiết lắp ghép bị sai lệch dơ dão…Để hộp làm việc đam bảo yêu cầu kỹ thuật ta phải tiến hành sửa chữa. CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC 1.
Dụng cụ: - Dụng cụ tháo lắp: Chìa vặn lục lăng, clê dẹt, tô vít, kìm điện, clê móc, đột, búa, vam ba trạc, vam dật. - Dụng cụ đo kiểm: Thước cặp, bột màu, căn lá, dây chì 2. Thiết bị: Hộp tốc độ máy khoan đứng W1125. Vật tư: Dầu điêzen, giẻ lau, mỡ YC2, giấy ráp, dầu BP.
NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN : - Hộp tốc độ nằm phía trên của thân máy, hộp tôc độ chuyên động dọc theo băng máy, trong hộp có lắp trục, bánh răng trụ răng nghiêng, ổ, li hợp ma sát 2 đĩa để truyền và thay đổi tốc độ. Nhận chuyển động từ động cơ qua cụm li hợp ma sát 2 đĩa đến cặp bánh răng chuyển động, hộp có 40 cấp tốc độ khác nhau ( để trục chính chuyển động quay tròn). 1 - Sau một thời gian làm việc chi tiết lắp ghép bị sai lệch, rơ rão. Để hộp làm việc đảm bảo yêu cầu kĩ thuật ta cần phải tiến hành kiểm tra, sửa chữa.
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN 1. Đọc bản vẽ ( Hình 1.1) 2 19 20 21 22 1 2 3 4 5 6 7 18 17 A A 16 22 BÝch 1 21 V Ýt 1 20 § Üa ma s¸ t 1 19 B¹c hai n?a 1 18 Gi¸ ®ì ®éng c¬ 1 A-A 17 Th©n hép 1 16 Trôc tay g¹t 1 15 14 15 Trôc gµm g¹t 1 14 B¸ nh r¨ng qu¶d?a 1 13 Lß xo 1 12 Trôc 1 11 æ®ì 7 10 Trôc khoan 1 9 æchÆn 2 8 Trôc 1 7 Then 8 6 Trôc rçng 1 13 12 11 10 9 8 5 MÆt bÝch 2 4 Thanh r¨ng 1 3 B¸ nh r¨ng rÎ qu¹t 1 2 Thanh r¨ng 4 1 § éng c¬ 1 TT T £N CHI T IÕt SL KL T? g hi c hó 11 3 Hé p t è c ®é C h? c n¨ng Hä vµ tª n C h? ký Ngµy Sè l u î ng Khèi luî ng Tû lÖ: Ngu êi vÏ 08/ 05/09 m¸ y W1125 KiÓm tra Tê 1 Sè tê : 1 DuyÖt t r u ê n g c ®c n s ao ®á Hình 1.1 TÊN CÔNG VIỆC CHỈ DẪN THỰC HIỆN 2. Trình tự tháo - Quan sát kết cấu HTĐ (H.1) - Tháo trục chính 10: Quay trục đầu vuông đưa hộp lên vị trí cao nhất tháo mặt bích, tháo trục tay quay lấy trục chính ra. - Tháo động cơ 1 và giá bắt động cơ 18: Quay trục đầu vuông đưa hộp xuống vị trí thấp nhất tháo vít, chốt, khiêng động cơ và gá bắt động cơ ra.
- Tháo trục14: Tháo vít cố định bích với vỏ và trục ra. - Tháo trục 12: Tháo bích, rút trục ra. - Tháo trục rỗng 6: tháo bích, dùng ống lắp, tông đồng, búa đóng trục từ dưới lên. - Tháo trục ngàm gạt 15: Rút trục - Tháo trục tay gạt16: Tháo vít định vị lấy tay gạt , bi báo số tháo vít định vị , then, bánh răng rút trục ra.
- Tháo trục 8: Tháo vít đầu trục, dùng trục rút, rút trục ra ngoài. Làm sạch chi tiết - Chi tiết được rửa sạch trong dầu điezen và lau khô bằng giẻ sạch 4. Kiểm ra, sửa chữa Kiểm tra bánh răng, trục, vít, then… đã hướng dẫn. Lắp ráp và hiệu chỉnh - Lắp làm ngược lại với tháo.
+ các chi tiết kiểm tra đảm bảo yêu cầu mới lắp. + Kiểm tra vị trí lắp ghép của các chi tiết. + Gạt tay gạt lấy tốc độ nhẹ ở 3 vị trí tay gạt nhẹ định vị được tốc độ, bánh răng ăn khớp hoàn toàn. Nếu tay gạt nặng quá hoặc nhẹ thì điều chỉnh vít bi báo số, kiểm tra bánh răng ăn khớp, nếu ăn khớp chưa đúng thì điều chỉnh 4 TÊN CÔNG VIỆC CHỈ DẪN THỰC HIỆN lại trục răng và thanh răng.
+ Gạt tay gạt điều chỉnh cụm ly hợp ma sát nhẹ nhàng, nếu nặng kiểm tra lại đĩa ma sát. + Quay trục chính chuyển động êm nhẹ, nếu nặng kiểm tra vị trí ăn khớp của các bánh răng, trục … Độ đảo mặt đầu, đảo hướng tính của T/C cho phép nhỏ hơn hoặc bằng 0,02mm , độ vuông góc cho phép nhỏ hơn hoặc bằng 0,03mm. + Quay tay quay : Trục chính chuyển động lên xuống nhẹ nhàng nếu chưa đạt kiểm tra then dẫn hướng, trục răng, thanh răng… V. CÁC DẠNG HỎNG CỦA HỘP TT Các dạng hỏng Nguyên nhân Biện pháp sửa chữa 1 Hộp làm việc mất - Vít định vị bị mất hoặc bị - Kiểm tra vặn lại vít hoặc tốc độ.
gia công mới. - Then truyền động bị cắt - Gia công lại then, chốt. đứt, mất chốt. - Ngàm gạt bị gãy.
- Hàn đắp hoặc gia công ngàm gạt mới. 2 Hộp làm việc có - Răng bánh răng bị biến - Giũa sửa răng bánh răng. - Răng bánh răng bị mẻ, - Tiện hết răng cũ, ép bạc mòn. gia công vành răng mới hoặc hàn đắp gia công cơ răng mòn mẻ.
- Thiếu dầu bôi trơn. - Kiểm tra bơm dầu, đổ thêm dầu. 3 Khi có tải trục - Lò xo mất tính đàn hồi. - Thay lò xo mới.
chính không quay. 5 TT Các dạng hỏng Nguyên nhân Biện pháp sửa chữa 4 Tay gạt lấy tốc độ - Vặn vít bi báo số chặt. - Điều chỉnh lại vít bi báo nặng. - Răng trục răng, thanh - Giũa sửa răng trục răng, răng, bánh răng thanh răng, bánh bị biến dạng.
răng, - Then dẫn hướng bị biến - Giũa sửa then dẫn hướng. dạng 5 Trục chính bị rơ - Ổ lăn bị mòn. đảo, không vuông - Căn, mặt trượt băng máy - Cạo sửa căn, mặt trượt góc với bàn máy. KIỂM TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP 1.
Kiểm tra chất lượng : BẢNG ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN T H S ĐÁNH GIÁ TÊN VÀ CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHẤM T KẾT KẾT ĐIỂM ĐIỂM QUẢ QUẢ Hiểu được cấu tạo, nguyên lý làm 1 việc của cụm. Xác định được các hư hỏng, tìm 2 nguyên nhân, có biện pháp sửa chữa hợp lý. Tháo, kiểm tra, sửa chữa được các chi tiết máy đơn giản, thay thế được 3 các chi tiết bị hỏng. Lắp ráp, hiệu chỉnh cụm đạt yêu cầu kỹ thuật.
Điểm bài tập : 6 Tổng số điểm Điểm chất lượng = 3 BÀI TẬP 1. SỬA CHỮA HỘP BƯỚC TIẾN MÁY KHOAN ĐỨNG W1125 I. MỤC ĐÍCH Hộp bước tiến để thay đổi bước tiến của dao. Sau một thời gian làm việc chi tiết lắp ghép bị nới lỏng, dơ dão…Để họp làm việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, ta tiến hành sửa chữa.
CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC 1. Dụng cụ: - Dụng cụ tháo lắp: Chìa vặn lục lăng, clê dẹt, tô vít, kìm điện, clê móc, đột, búa. - Dụng cụ đo kiểm : Thước cặp, bột màu, căn lá, dây chì 2. Thiết bị: Hộp bước tiến máy khoan đứng W1125.
Vật tư: Dầu điêzen, giẻ lau, mỡ YC2, giấy ráp, dầu BP. NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN : - Hộp bước tiến nằm trên thân máy, cùng hộp tốc độ chuyển động trượt trên thân máy, trong hộp có lắp trục vít, bánh vít, trục, ổ, cơ cấu then kéo. Để truyền và thay đổi tốc độ tiến. - Hộp có 2 chuyển động.
+ Chuyển động bằng tay: Quay tay quay truc răng ăn khớp với thanh răng làm ống bao chuyển động tịnh tiến lên xuống. + Chuyển động tự động: Nhận chuyển động từ một vòng quay của trục chính, qua bộ truyền trục vít bánh vít, cơ cấu then kéo. Cơ cấu chạy dao tự động đến ống bao chuyển động tịnh tiến tự động. - Sau một thời gian làm việc chi tiết lắp ghép bị nới lỏng, rơ rão.
Để hộp làm việc đảm bảo yêu cầu ki thuật, ta phải kiểm tra, sửa chữa, hiệu chỉnh vị trí lắp ghép của các chi tiết. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN 1. Đọc bản vẽ (Hình 1.2) 7 8 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 52 16 51 B 17 50 VII 49 B 18 48 A 19 VIII 47 A 20 23 T hen 46 52 b ¹c lai 22 Th©n tay quay 51 Chèt 21 æ bi chÆn A-A 50 v Ýt 20 B¹c 21 49 Chèt trô 19 Trôc r¨ng 45 48 c hèt c«n 18 V Ýt 8 47 v « l¨ng 17 Chèt 3 22 46 b ¸ nh vÝt 16 V Ýt lß xo bi b¸ o sè 4 45 l ß xo l¸ 15 Tay g¹t sè 1 44 44 v Ýt ®Þnh vÞlß xo 14 V ßng sè 1 IX 43 b Ých 13 BÝch 8 23 41 g èi ®ì 11 Trôc ren 8 43 40 V Ýt 10 b¹ C 1 39 t h©n m¸ y 9 Then kÐo 1 24 38 t rôc vÝt 8 Lß xo l¸ 7 42 37 b Ých ®â trôc 7 B¸ nh r¨ng 5 36 b ¸ nh vÝt 6 Trôc vÝt 4 25 l ß xo 5 35 B¸ nh vÝt 1 34 Ly hî p vÊu r¨ng 4 Then b»ng 4 31 BÝch trong 3 V Ýt 4 41 26 30 Ly hî p vÊu låi 2 Trôc rçng 8 28 v Ýt 1-12 Th©n m¸ y 1 29-32-42 BÝch ngoµi tt k ý hiÖu t ª n c hi t iÕt sl GHI CHó 40 39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27 27 B¸ nh r¨ng 9 26-33 æ bi chÆn hé p b u? c t iÕn C h? c n¨ng Hä vµ tª n C h? ký Ngµy DÊu Khèi lù¬ng Tû lÖ Ngu êi vÏ NguyÔn ThÞMiÕn 08/05/09 m¸ y W1125 25 t ay quay KiÓm tra NguyÔn V ¨n NhiÒn Tê 1 Sè tê : 1 24 ®ai èc c«ng DuyÖt t r õ¬ ng C®c n sa o ®á Hình 1.2 TÊN CÔNG VIỆC CHỈ DẪN THỰC HIỆN 2. Trình tự tháo - Quan sát kết cấu (H 1.2) - Quay trục tay quay IX: Tháo đai ốc công 24, tay quay 25, vít, lấy bích ra, tháo vít định vị, vít cố định, đóng trục từ trái sang phải lấy trục ra.