SAN FRANCISCO PUBLIC LIBRARY 3 1223 OfMG 5231 CÁCH DÙNG cắc THÌ TIÊNG vàđọngtửđậcbiệt 'IETNAME 428 Phạm Duy Yên 2495 Giảng Viên Anh Ngữ ham Trung Tâm Anh Nhữ Đổng Khởi Trường Ngoại Ngữ sài Gòn PHẠM DUY YÊN Giảng viên Anh Ngữ Trường Ngoại Ngữ Sài Gòn y CÁCH DÙNG CÁC THÌ TIÊNG 0NH DỘNG TỜ DẶC BIỆT CÁ CH CHIN DỘNG TỜ LÒi gic/i thiệu t Cuộn sách tuy nhò nhưng có thê giup cho ngưồi sử dụng biết ca'ch dùng các thf trong tiểng Anh và nhãt là mọt sổ dọng tìí dạc biệt ngố hẳũ giúp phân biệt cabh dung cho dung each. Phân sau cùa cuổn sach là bang dộng tư bât quy tãc gôm thi qua khù do’n vả qua khứ phan tìi kem theo cách phát ầm. _ , t , 1 Thiêt nghĩ diểù thieú sót khó tranh khòi, mong các vị cao minh chi giao, tôi hân hanh dưóc don nhận cac sự phể binh xây dựng. Trẩn trọng Tac giả P.
Yên MAR 3 2003 s I ' J " CÁCH DÙNG CÁC THÌ TIẾNG ANH DỘNG TỪ ĐẶC BIỆT CÁCH CHIA ĐỘNG Từ (D Tlđ HltN TẬI I/Sự lập thành: CHỦ TỪ + ĐỘNG TỪ + (S/ES ngôi thứ ba số ít) lị 1 / Thế xác định: she walks - She works - He does. 2! The phủ định: You do not (don't) walk - She does not (doesn't) walk - He does not go. 3 / The nghi vấn: Do you go ? Does she walk ? 4 / The nghi vấn phủ định: Don’t you go ? II/ Cách dùng: Thì hiện tại đơn dùng để: 1 / Chí các hành động thói quen: Thí dụ: She comes to school at 7 o’clock every day. She usually gets up at 0 o’clock.
2/ Dr chí các sự kiện và sự thật hiển nhiên: Thí dụ: - The sun rises in the east and sets in the west - Water boils at 100 degrees centigrade. 3/ Trong các đẩu để của báo dối với các sự kiện quá khứ: Thí dụ: Air raid kills twenty. Government tries to in¬ crease income tax. 4 / Chỉ các hành động trong sách, vở kịch, lời bình luận trên truyền thanh, truyền hình.
Thí dụ: - In the play the murderer escapes to the island - The prime minister serves the people efficiently. (2) ffltN TẠI níĩ DIĨN I/ Sự lập thành: IIỊ CHỦ TỪ + BE + ĐỘNG TỪ + ING ■ ” _lị I II/ Cách dùng: Thì hiện tại tiếp diễn dùng trong các trường hợp: 1 / Hàng động đang được xảy ra trong lúc đang nói. Thí dụ: Listen! Someone is singing beautifully. - It is raining outside.
2Ỉ Một hành động đang xảy ra không nhất thiết ngay lúc nói. Thí dụ: I’m cleaning the door. She’s studying her grammar lessons. 3 / Một hành động đang xảy ra ở hiện tại trong lúc đó hành động khác có the xảy ra.
Thí dụ: 1 study while my brothers are sleeping. - He sleeps whille I’m doing my homework. hành động có dự định hay tương lai gần mà đã được sấp xếp xong xuôi. Thí dụ: I’m playing the piano for that concert.
- I’m leaving for Nha trang tomorrow morning. 5 / Dũng với ALWAYS dc diễn tả một hành động được lặp lại thường xuyên hay coi như đang tiếp diễn. Thí dụ: He’s always sitting for the exams. He’s always smoking.
2 3 1223 06339 5231 ® THÌ QUẮ KHỨ ĐƠN I/ Sự lập thành: CHỦ TỪ + ĐỘNG TỪ + ED dối với động từ quy tắc. I Thì qua khứ đơn động từ BQT nên học thuộcĩòng. II/ Cách dùng: Quá khứ đơn được dùng trong các trường hợp sau : 1 / Chỉ một hành động đã được hoàn thành ở thời gian quá khứ xác định: Thí dụ: They arrived in Ha Noi yesterday. He bought that, house two years ago.
2 / Chỉ một hành dộng mà dã xảy ra một thời kỳ ở quá khứ bây giờ chấm dứt: Thí dụ: They worked for our factory two years. (They don’t work, now) He served in the Army from 1990 to 1994. 3/ Chí một hành động thói quen quá khứ: Thí dụ: When I was young, I went swimming twice a week. - she often mentioned him in all her letters.
Thói quen quá khứ này có thể dùng USED TO hay WOULD Thí dụ: When the was young, she used to sing very well - Sometimes the boy would play hooky on Saturdays.P DIẾN I Sự lập thành: ! CHỦ TỪ ĐỘNG Từ ♦ INC. ĩ \ II/ Cách dùng: Thì quá khứ tiếp diễn dùng trong các trường hợp sau: 1/ Đế chi một hành động đã xảy ra trong quá khứ: 2/ -“ịi WHEN + CHU TỪ + QUA KHỨ ĐƠN + CHỦ tử + QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN Hay - CHỦ TỪ + QUÁ KHỨ TIẾP DIẺN + WHEN + CHỦ TỪ + QUÁ KHỨ ĐƠN Thí dụ: She was watching television when her fatther came home from work. When we were drinking tea, it rained. 3 / Đế chí hai hay hơn hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ CHỦ TỪ + QUÁ KHỨ TIẾP DIẸN + WHILE + ;j CHỦ TỪ + QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN.
Thí dụ: She was watching television while I was read¬ ing a magazine. We were playing tennis while she was studying. 4 / Để chí một hành độỉig đã xảy ra ở thời gian đặc hiệt trong quá khứ: Thí dụ: She was watching television at 9 pm last night. - What were you doing at eight o’clock yesterday.
(T) rm HIỆN TẬI HOẰN THÀKH M Sự THÀNH LẬP: CHỦ TỪ + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ 4 II/ CÁCH DÙNG: Thì hiện tại hoàn thành được dùng trong các trường hợp sau: 1 / Chỉ một hành động dà xảy ra ở một thời gian không được xác định trong quá khứ: Thí dụ: She has travelled around the world. She has met him before. 21 Chí một hành dộng mới dược hoàn thành (Dũng với just) Thí. dụ: He lias just, done it (few minutes ago) - I’ve just bought a new motorbike.
2 i Chỉ một hành dộng hát dầu trong quá khứ, nhưng chấm dứt vào túc nói. Thí dụ: We haven’t seen you for ages. The class room hasn’t>been cleaned for a long time. 4 / Chí một hành dộng dâ xảy ra trân một lần ở quá khứ.
Thí dụ: I’ve read this story many times. - She’s seen that film several times. 5 / Dr chí mọt hành dộng dà bắt đầu trong quá khứ và còn xảy ra ở hiện tại. Thí dụ: She has lived here for twenty years.
She has worked in the same factory since 1950. Ghi chú đăc biêt. Cách dùng: FOR/SINCE - FOR: Sô đo của thời gian: For three hours - For twelve years. - SINCE: Khơi đầu eúa thời gian: Since 1990-Since ten o’clock \ - Since april.
YET/ALREADY: Các trạng từ này dùng đế chỉ hành động đã xáy ra ở một thời gian không xác định có quá khứ và thường được dùng với thì hiện tại hoàn thành. - Already: dùng trong câu xác định. Thí dụ: I have already finished those reports He has already read the entire report. -Yet: Dùng ớ câu phủ định và nghi vân.
Thí dụ:I haven’t written my reports yet-Have you met him yet? - Trong trường hợp động từ được dùng với dạng xác định, trạng từ YET không đặt ơ cuối câu. Thí dụ: She has yet to buy the material = she has not bought the material yet. - We have yet to decide what to do with the money = We haven’t decided what to do with the money yet. CHỦ TỪ + HAVE + YET + ĐỘNG TỪ VỊ BIÊN (6) ìũỉrti TÁI HOÀN THÀNH TIỂ.N I/ Sự thành lập: CHỦ TỪ + HAVE +BEEN + ĐỘNG TỪ + ING 1 / The xác định: She had.
been studying - I have been studying. 21 The phủ định: You haven't been studying.we haven't been studying. 3/ Nghi vấn phủ định: Haven't Ỉ been studing ? Haven't they been studying? 6 II/ Cách dùng: Thi hiện tại hoàn thành tiép diền dùng trong các trường hợp: 1 / Chí một hành động bắt đẩu ở quá khứ và vẫn còn đang tiếp tục bây giờ hoặc vừa mới hoàn tất. Thí dụ: She has been looking for you for two days.
- Here’s my pen. I’ve been looking for it all day. 2 / Chỉ một hành động kéo dài suốt thời gian chưa hoàn tất (cách giỏỉig thì hiện tại hoàn thành). Thí dụ: He has been playing for that team for five years = He has played for our team for five years.
Ghi chú: Sự khác biệt giữa hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn. a/ Hiện tại hoàn thành: có thế đề cập đến môt sô hành dộng hay vật. Thí dụ: We’ve written ten reports this afternon Khong viêt We’ve been writing ten repets this afternon Nhưng có thế viêt: We’ve been writting letters. (Không có con sô vật được nói tới) b/ Thì hiện tại hoàn thành có thế thay thê cho một hành dộng hoàn chinh, nhưng hiện tại hoàn thành tiếp diền có thế thay thê cho ca hai hành động hoàn chính hay chưa hoàn chính.
@ QUẤ (CHỨ HOÀN THÀNH I/ Sự lập thành: CHỦ TỪ + HAD + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ \ II/ Cách dùng: Tin quá khứ hoàn thành dùng trong các trường hợp sau: 1 / Đr chí một hành động dã dược hoan thanh rồi trước một thời điếm trong quá khứ. hay trước một hành động quá khứ khác. Thí dụ: - She had died before she was brought to the doctor - They had eaten dinner when I arived. - We had had lunch by two o’clock.
hành động dã dược hoàn tật trước một thời di cm xác dinh. Thí dụ: By the age of 25. he had invented two famous works. She had typed ten letters before lunch time yes¬ terday.
3/ Đẽ chí một hành động có tính cách giả thiết hay ước muốn trong quá khứ: Thí dụ: If he had studied hard, he would have passed the exam. - If only I had known that, you wanted it. (8)THÌ QUÁ (CHỨ HOẢN THÀNHnẾPD1Ễ.N I/ Sự LẬP THÀNH: CHỦ TỪ + HAD + BEEN + ĐỘNG TỪ + ING 1 / Thể xác định; She hadn't, bcnn studying - He had been studying. 2/ Thế phủ định: She hadn't been stdying - He hadn't benn studying.
3/ Thê nghi vấn: Had she been studying ? Had hr been studying Ỉ X 4 / The nghi vấn phủ định: Hadn't she been studying Ỉ Hadn't he been studying ? II/ CÁCH DÙNG: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng trong các trường hợp sau: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn cùng giống thì quá khứ hoàn thành. Ta có thế dùng một trong hai thì này. 1 / Đè chí một hành động đã bắt dầu trước thời gian đang nói ở quá khứ và tiếp tục tới thời gian đó hoặc dửng lại ngay trước mắt: Thí dụ: She was tired because she had studying since dawn = she was tired because she had been study¬ ing since dawn. 2 / Để chí một hành động giống như một hành động ở thì quá khứ hoàn thành.
Thi dụ: He had been trying to get her on the phone = He had tried five times to get her on the phone.