CONFIDENTIAL Expertise – Passion – Automation KHÓA ĐÀO TẠO KHÍ NÉN CƠ BẢN (Chương trình chuẩn) Rev 1.0 SMC CORPORATION (VIETNAM) CO., LTD Add: No. 63, Lo Lu Street, Truong Thanh Ward, District 9, Ho Chi Minh City, VN Tel: (+84-28) 6281-1110 / Fax: (+84-28) 6281-1120 CONFIDENTIAL KHÍ NÉN CƠ BẢN Phần 1 Phần 5 Phần 9 TỔNG QUAN HỆ THỐNG MẠCH KHÍ NÉN PHÂN PHỐI KHÍ NÉN Phần 2 Phần 6 Phần 10 LÝ THUYẾT KHÍ NÉN THIẾT BỊ XỬ LÝ KHÍ THỰC HÀNH Phần 3 Phần 7 KIỂM TRA NHÓM THIẾT BỊ XY LANH KHÍ - SẢN XUẤT KHÍ ĐÁNH GIÁ Phần 4 Phần 8 NHÓM THIẾT BỊ VAN ĐIỀU KHIỂN LÀM SẠCH KHÍ 2 CONFIDENTIAL ĐIỆN KHÍ NÉN Phần 1 Phần 5 Phần 9 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ NHỚ ĐIỀU KHIỂN HẸN GIỜ ĐIỆN KHÍ NÉN Phần 2 Phần 6 Phần 10 LÝ THUYẾT ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN PHỐI HỢP ĐIỀU KHIỂN ÁP SUẤT CƠ BẢN HOẠT ĐỘNG Phần 3 Phần 7 Phần 11 THIẾT BỊ ĐIỆN KHÍ NÉN ĐIỀU KHIỂN VỊ TRÍ ĐIỀU KHIỂN COUNTING • Van điện từ Phần 12 • Relay ĐIỀU KHIỂN TUẦN TỰ • Cảm biến tiệm cận Phần 4 Phần 8 THỰC HÀNH ĐIỀU KHIỂN LOGIC ĐIỀU KHIỂN HỎI - ĐÁP KHÓA LẪN KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ 3 CONFIDENTIAL TRAINING COURSE (5 ngày) KHÍ NÉN CƠ BẢN – P1 ĐIỆN KHÍ NÉN – EP1 • Biết hệ thống khí nén • Biết hệ thống điện khí nén • Nắm cấu trúc & chức năng của các • Biết các thiết bị điện khí nén thiết bị khí nén • Đọc hiểu, phân loại sơ đồ điều khiển • Đọc hiểu, phân loại sơ đồ điều khiển • Xây dựng các mạch điện khí nén cơ • Xây dựng các mạch khí nén cơ bản bản & xử lý sự cố & xử lý sự cố 3 ngày 2 ngày CONFIDENTIAL CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH Kiểm tra Lý thuyết Thực hành Đánh giá CONFIDENTIAL NGUỒN GỐC SMC • SMC thành lập ngày 27/04/1959 tại Nhật Bản • SMC viết tắt của Sintered Metal Company • Sintered Metal là giảm âm bằng vật liệu thiêu kết, là sản phẩm đầu tiên của SMC CONFIDENTIAL QUY MÔ Employees Offices Countries 65% MKS in JP > 30% MKS on The world Note: MKS – Market share CONFIDENTIAL SẢN PHẨM • 12.000 Models CONFIDENTIAL SMC VIỆT NAM SMC VIỆT NAM ▪ Chi nhánh VSIP 1.Văn phòng Hải Phòng Bắc Ninh 2.Văn phòng Hải Dương Số 89, đường Hữu Nghị, KCN, Đô 3.Văn phòng Thái Nguyên thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh, Xã 4.Văn phòng Bắc Giang Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh 5.Văn phòng Yên Phong 6.Văn phòng Hà Nội ▪ Chi nhánh Đà Nẵng Lô 1265, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, 1.Văn phòng Chu Lai phường Hòa Cường Nam, quận Hải 2.Văn phòng Nghệ An Châu, TP.Văn phòng Quảng Ngãi ▪ Trụ sở chính: Long Đức Số 63, đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, quận 9, TP.Văn phòng Bình Dương Minh 2.Văn phòng Cần Thơ 3.Văn phòng Long Thành CONFIDENTIAL SMC WEBSITE http://www.com/en/ CONFIDENTIAL SMC FANPAGE https://www.official/ CONFIDENTIAL NGÀY 1 Phần 1 - TỔNG QUAN Phần 2 - LÝ THUYẾT KHÍ NÉN Phần 3 - NHÓM THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ Phần 4 - NHÓM THIẾT BỊ LÀM SẠCH KHÍ Phần 5 - HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ Phần 6 – THIẾT BỊ XỬ LÝ KHÍ – F.L CONFIDENTIAL Phần 1 TỔNG QUAN 1. Hệ thống khí nén 2. Năng lượng trong hệ thống 3.
Tiêu chí lựa chọn 4. Ưu – nhược điểm của khí nén 5. Phòng máy nén khí tiêu chuẩn CONFIDENTIAL HỆ THỐNG KHÍ NÉN 15 CONFIDENTIAL HỆ THỐNG KHÍ NÉN COMPRESSED AIR PRODUCTION COMPRESSED AIR DISTRIBUTION ▪ Compressor ▪ Air Take-Off (piping layout) ▪ Aftercooler ▪ Water Separator (auto drain) ▪ Receiver ▪ Air Service Unit COMPRESSED AIR PURIFICATION COMPRESSED AIR CONSUMPTION ▪ Main Line Filter ▪ Directional Control Valve ▪ Air Dryer ▪ Flow Control Valve ▪ Mist Separator ▪ Actuator ▪ Super Mist Separator ▪ FRL 16 CONFIDENTIAL NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ THỐNG MECHANICAL ELECTRICAL ELECTRONIC PNEUMATIC HYDRAULIC TỔNG HỢP 17 CONFIDENTIAL TIÊU CHÍ LỰA CHỌN • Loại chuyển động (Tịnh • Tính linh hoạt, khả năng tiến, xoay) thay thế • Tuổi thọ • Lực/momen xoắn • Dễ dàng bảo trì / thay thế • Tốc độ • Yêu cầu không gian • Khả năng kiểm soát (điều • Kích thước thiết bị chỉnh) • Độ an toàn • Giá cả • Độ tin cậy 18 CONFIDENTIAL ỨNG DỤNG • Cấp phôi, nâng vật • Kẹp, dập, cắt, định hình sản phẩm • Đóng gói • Vận chuyển vật liệu (Gắp & đặt) • Sắp xếp các bộ phận • Đóng – mở cửa xe bus • Sơn phun • Robots 19 CONFIDENTIAL ỨNG DỤNG Máy móc Chế biến gỗ Lốp xe Mía đường dược phẩm Công nghiệp Đóng gói Khai khoáng Thủy Gốm tinh sứ dược phẩm Gạch Hóa chất Điện lực … 20 CONFIDENTIAL ỨNG DỤNG Cơ khí Điện Dược Thực phẩm Ô tô 21 CONFIDENTIAL DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG CONFIDENTIAL DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG CONFIDENTIAL DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG CONFIDENTIAL DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG CONFIDENTIAL DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG CONFIDENTIAL DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG CONFIDENTIAL DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG CONFIDENTIAL DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG CONFIDENTIAL TẠI SAO SỬ DỤNG KHÍ NÉN? ƯU ĐIỂM Có thể lưu Tự động hóa Có sẵn trữ chi phí thấp Lựa chọn Thân thiện chuyển Đáng tin cậy với môi động trường Kháng môi An toàn Dễ bảo trì trường 30 CONFIDENTIAL TẠI SAO SỬ DỤNG KHÍ NÉN? NHƯỢC ĐIỂM Mất chi phí Yêu cầu phải Ồn đầu tư làm sạch Lực giới hạn Không chính Khó định vị do áp suất xác vị trí trung gian thấp 31 CONFIDENTIAL TẠI SAO SỬ DỤNG KHÍ NÉN? NHƯỢC ĐIỂM 32 CONFIDENTIAL TẠI SAO SỬ DỤNG KHÍ NÉN? NHƯỢC ĐIỂM 30 dB 35 – 40 dB 85 dB Silencer Hydraulic Electric Actuator 33 CONFIDENTIAL SO SÁNH GIỮA CÁC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN KHÁC NHAU TÍNH NĂNG ĐIỆN KHÍ NÉN THỦY LỰC LƯU TRỮ Khó Rẻ Bị giới hạn Mắc Chi phí thấp Chi phí cao PHÂN PHỐI/ Bị giới hạn bởi Tốc độ hoạt động Tốc độ hoạt động TRUYỀN TẢI khoảng cách (2-5 m/s) (20-50 m/s) CHUYỂN ĐỘNG Khó Dễ Dễ TỊNH TIẾN (Chuyển đổi) (Xy lanh) (Xy lanh) CHUYỂN ĐỘNG Dễ Dễ Dễ XOAY Hiệu suất cao Hiệu suất thấp Hiệu suất cao LỰC Thấp Trung bình Rất cao MOMEN Thấp/Trung bình Trung bình Rất cao ĐỘ AN TOÀN Không quá tải hoặc Quá tải hoặc Quá tải hoặc chống cháy nổ chống cháy nổ chống cháy nổ 34 PHÒNG MÁY NÉN KHÍ TIÊU CHUẨN MICRO MIST SEPARATOR MIST SEPARATOR RECEIVER P = 7 bar COMPRESSOR AFTER COOLER MAIN LINE FILTER P = 7 Bar. T = 65 °C T=38 °C AIR DRYER CONFIDENTIAL MẠCH ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN Good Rework Reject 39 CONFIDENTIAL TIÊU CHUẨN & KÝ HIỆU THIẾT BỊ KHÍ NÉN Cổng chỉ định Chữ Số ▪Dòng khí phân phối A, B, C … 2, 4, 6.
▪Khí nguồn cung cấp P 1 ▪Dòng khí xả, hồi tiếp R, S, T … 3, 5, 7 … ▪Cổng rò rỉ khí L ▪Cổng cấp khí pilot X, Y, Z … 10, 12, 14 … 40 CONFIDENTIAL TIÊU CHUẨN & KÝ HIỆU THIẾT BỊ KHÍ NÉN 41 Phần 2 LÝ THUYẾT KHÍ NÉN CONFIDENTIAL CONFIDENTIAL KHÍ NÉN LÀ GÌ? 43 CONFIDENTIAL CONFIDENTIAL KHÍ NÉN LÀ GÌ? 44 CONFIDENTIAL CONFIDENTIAL CÁC ĐƠN VỊ SI DÙNG TRONG KHÍ NÉN QUANTITY SYMBOL SI UNIT REMARKS FORCE F AREA A PRESSURE p VELOCITY v VOLUME V FLOW Q POWER P 45 CONFIDENTIAL ÁP SUẤT Áp suất không khí Theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ, áp suất khí tiêu chuẩn là = 1.013 bar ở 15°C với mật độ 1.205 kg / m3 Áp suất làm việc trong nhà máy thuộc khoảng 3 đến 10 bar Áp suất khí nén thấp: từ 0 đến 2 bar i-e: 0. VD CONFIDENTIAL ÁP SUẤT Đơn vị áp suất trong hệ SI là Pascal (Pa) 1 Pa = 1 N / m² Đơn vị này rất nhỏ và do đó để tránh nhầm lẫn trong thực tế sử dụng bar, psi hoặc kgf/cm² • 1 bar = 10 Pa = 10 N/m² 5 5 • 1 bar = 14.5 Psi • 1 bar = 1 Kgf/cm² 47 CONFIDENTIAL Pressure Gauge Vacuum Gauge – 100 to 0 kPa 0 to 1.0 MPa – 100 to 200 kPa – 100 to 100 kPa Compact Pressure Switch Manometer −100.000 MPa −10 ~100 kPa 48 CONFIDENTIAL Absolute Gauge Pressure Pressure (bar) (bar) Pneumatics Vaccum 6 5 5 4 4 3 3 2 2 1 Gauge 1 0 760 mmHg Vaccum Atmospheric 0 mmHg Pressure -500 mmHg 0 mmHg -760 mmHg Absolute 0 Absolute Vacuum Vacuum Atmospheric Pressure = 1.013 bar CONFIDENTIAL LỰC TỐI ĐA TRONG ỨNG DỤNG KHÍ NÉN Đường kính tối đa của xi lanh là 300 mm 2 A = (π.300 ) / 4 Áp suất hoạt động bình thường là 6 bar 2 = 70,685.8 mm Do đó, lực tối đa trong ứng dụng khí nén lên đến 42 kN, nếu nhiều hơn, thì hệ thống p = F/A →F=pxA thủy lực được khuyến cáo sử dụng F = 0.39 kN 50 CONFIDENTIAL ĐỊNH LUẬT BOYLES Với nhiệt độ không đổi, áp suất của một khối khí xác định tỉ lệ nghịch với thể tích của nó p1 x V1 = p2 x V2 = Hằng số Trong đó: p = áp suất (bar) V = thể tích (m³) 51 CONFIDENTIAL VÍ DỤ Nếu thể tích V1 = 1 m³ ở áp suất tuyệt đối p1 của 1 bar được nén ở nhiệt độ không đổi đến thể tích V2 = 0,5 m³ thì áp suất p2 p1 x V1 = p2 x V2 1 bar x 1 m³ = p2 x 0,5 m³ p2 = 2 bar # Một lần nữa nếu thể tích V1 ở 1 bar được nén đến V3 = 0,2 m³, thì áp suất thu được là bao nhiêu? p1 x V1 = p3 x V3 1 bar x 1 m³ = p3 x 0,2 m³ p3 = 5 bar # 52 CONFIDENTIAL LƯU LƯỢNG "Q" CÁC ĐƠN VỊ CƠ BẢN m³ / s (mét khối trên giây) I / phút (lít trên phút) dm³ / phút (decimet khối trên phút) scfm (foot khối tiêu chuẩn trên phút - đơn vị không phải hệ mét) Trong khí nén, lưu lượng thể tích được lấy có nghĩa là thể tích ở ''điều kiện không khí tự do" Tức là: không khí được phép giải phóng trở lại bầu khí quyển.