BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐO LƯỜNG CƠ KHÍ VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP Biên soạn: TS.Lê Đình Phương ĐO LƯỜNG CƠ KHÍ VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP Ấn bản 2015 MỤC LỤC I MỤC LỤC MỤC LỤC. VI BÀI 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ DUNG SAI LẮP GHÉP .1 KHÁI NIỆM VỀ ĐỔI LẪN CHỨC NĂNG TRONG CHẾ TẠO CƠ KHÍ.1 Bản chất của tính đổi lẫn chức năng: .2 Vai trò của tính đổi lẫn chức năng: .2 KHÁI NIỆM VỀ KÍCH THƯỚC, SAI LỆCH GIỚI HẠN VÀ DUNG SAI.1 Kích thước danh nghĩa: .2 Kích thước thực: .3 Kích thước giới hạn:.4 Sai lệch giới hạn: .3 KHÁI NIỆM VỀ LẮP GHÉP.1 Nhóm lắp lỏng: .2 Nhóm lắp chặt: .3 Nhóm lắp trung gian:.4 BIỂU DIỄN SƠ ĐỒ PHÂN BỐ MIỀN DUNG SAI CỦA LẮP GHÉP.5 SAI SỐ GIA CÔNG CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CHI TIẾT.1 Khái niệm về sai số gia công: .2 Sai số gia công kích thước:. 27 CÂU HỎI ÔN TẬP. 27 BÀI 2: HỆ THỐNG DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT TRƠN .1 HỆ THỐNG DUNG SAI .1 Công thức tính dung sai: .2 Cấp chính xác (cấp chính xác tiêu chuẩn): .3 Khoảng kích thước danh nghĩa: .2 HỆ THỐNG LẮP GHÉP .1 Hệ thống lỗ cơ bản: .2 Hệ thống trục cơ bản: .3 Sai lệch cơ bản (SLCB): .4 Kí hiệu miền dung sai của kích thước lắp ghép: .5 Lắp ghép tiêu chuẩn .6 Ghi kí hiệu sai lệch và lắp ghép trên bản vẽ: .3 CHỌN KIỂU LẮP TIÊU CHUẨN CHO MỐI GHÉP KHI THIẾT KẾ .4 PHẠM VI ỨNG DỤNG CÁC LẮP GHÉP TIÊU CHUẨN .1 Phạm vi ứng dụng các kiểu lắp lỏng: .2 Phạm vi ứng dụng các kiểu lắp trung gian: .3 Phạm vi ứng dụng của các kiểu lắp chặt:.
50 II MỤC LỤC 2.4 Dung sai kích thước ca lip:. 53 CÂU HỎI ÔN TẬP. 53 BÀI 3: DUNG DAI HÌNH DẠNG, VỊ TRÍ VÀ NHÁM BỀ MẶT .1 DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ BỀ MẶT.1 Sai lệch hình dạng: .2 Sai lệch vị trí bề mặt .3 Ghi kí hiệu sai lệch, dung sai hình dạng và vị trí bề mặt trên bản vẽ.4 Xác định dung sai hình dạng và vị trí khi thiết kế .2 NHÁM BỀ MẶT.1 Bản chất nhám bề mặt: .2 Chỉ tiêu đánh giá bề mặt: .3 Xác định giá trị cho phép của thông số nhám:.4 Phương pháp trình bày các kí hiệu nhám trên bản vẽ: .3 CÁC LỚP PHỦ, ĐỘ CỨNG BỀ MẶT, TÍNH CHẤT VẬT LIỆU .2 Cách ghi các lớp phủ bề mặt: .4 VẬT LIỆU CHẾ TẠO CHI TIẾT MÁY .1 Kim loại đen. 79 CÂU HỎI ÔN TẬP.
80 BÀI 4: DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ LẮP GHÉP CÁC MỐI GHÉP THÔNG DỤNG .1 CÁC MỐI GHÉP THÁO ĐƯỢC.1 Mối ghép ren.2 Mối ghép then.3 Mối ghép then hoa.2 CÁC MỐI GHÉP KHÔNG THÁO ĐƯỢC .1 Ghép bằng đinh tán.2 Ghép bằng hàn .3 CÁC CHI TIẾT ĐIỂN HÌNH .1 Mối ghép ổ lăn với trục và lỗ thân hộp .2 Truyền động bánh răng. 146 CÂU HỎI ÔN TẬP. 147 BÀI 5: CHUỖI KÍCH THƯỚC .1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN .1 Chuỗi kích thước: .2 GIẢI CHUỖI KÍCH THƯỚC.1 Bài toán chuỗi và phương trình cơ bản của chuỗi kích thươc: .2 Giải chuỗi kích thước bằng phương pháp đổi lẫn chức năng hoàn toàn.3 Giải chuỗi kích thước theo phương pháp đổi lẫn chức năng không hoàn toàn. 158 MỤC LỤC III 5.4 Giải bài toán nghịch theo phương pháp tính xác suất.
160 CÂU HỎI ÔN TẬP. 160 BÀI 6: BẢN VẼ CHI TIẾT MÁY .1 GIỚI THIỆU VỀ BẢN VẼ CHI TIẾT MÁY.1 Hình biểu diễn chi tiết: .2 Kết cấu hợp lý của chi tiết.3 Ghi kích thước cho bản vẽ chi tiết.4 Ghi yêu cầu kỹ thuật.5 Bản vẽ phác chi tiết: .2 TRÌNH TỰ ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT .1 Đọc khung tên .2 Đọc hình biểu diễn.3 Đọc kích thước .4 Đọc yêu cầu kỹ thuật. 184 CÂU HỎI ÔN TẬP. 184 BÀI 7: BẢN VẼ LẮP .2 NỘI DUNG BẢN VẼ LẮP.3 CÁC QUY ƯỚC BIỂU DIỄN TRÊN BẢN VẼ LẮP.4 ĐỌC BẢN VẼ LẮP.1 Trình tự đọc bản vẽ.2 Thực hành đọc bản vẽ lắp.5 PHƯƠNG PHÁP ĐỌC BẢN VẼ LẮP.1 Trình tự: .2 Thực hành vẽ một số bộ phận lắp:.
212 CÂU HỎI ÔN TẬP. 212 BÀI 8: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG ĐO LƯỜNG .1 ĐO LƯỜNG HỌC–KHOA HỌC VỀ CÁC PHÉP ĐO.2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA ĐO LƯỜNG HỌC HIỆN NAY.3 ĐƠN VỊ ĐO, HỆ THỐNG ĐƠN VỊ ĐO.4 PHƯƠNG PHÁP ĐO .2 Cơ sở phân loại phương pháp đo .5 KIỂM TRA-PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA.6 PHƯƠNG TIỆN ĐO-PHÂN LOẠI PHƯƠNG TIỆN ĐO.7 CÁC CHỈ TIÊU ĐO LƯỜNG CƠ BẢN.8 CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG KHI ĐO. 223 IV MỤC LỤC 8.1 Nguyên tắc Abbe: .2 Nguyên tắc chuỗi kích thước ngắn nhất:.3 Nguyên tắc chuẩn thống nhất.4 Nguyên tắc kinh tế. 225 CÂU HỎI ÔN TẬP.
225 BÀI 9: PHƯƠNG PHÁP ĐO CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC VÀ CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CƠ KHÍ .1 PHƯƠNG PHÁP ĐO KÍCH THƯỚC THẲNG.1 Phương pháp đo 2 tiếp điểm: .2 Phương pháp đo 3 tiếp điểm: .3 Phương pháp đo 1 tiếp điểm: .2 PHƯƠNG PHÁP ĐO KÍCH THƯỚC GÓC.1 Phương pháp đo trực tiếp: .2 Phương pháp đo gián tiếp kích thước góc: .3 Đo góc bằng thước sin, thước tang .4 Đo góc theo phương pháp tọa độ.5 Phương pháp đo kích thước lỗ .3 PHƯƠNG PHÁP ĐO KÍCH THƯỚC LỚN.1 Phương pháp đo cung: .2 Phương pháp đo chu vi.3 Phương pháp con lăn.4 Phương pháp đo bằng máy kinh vĩ .4 PHƯƠNG PHÁP ĐO CÁC THÔNG SỐ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CHÍNH CỦA CHI TIẾT CƠ KHÍ.1 Phương pháp đo thông số sai số hình dáng bề mặt.2 Phương pháp đo thông số sai số vị trí tương đối giữa các bề mặt.5 PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐỘ CỨNG BỀ MẶT.1 Phương pháp đo độ cứng Brinell.2 Phương pháp đo độ cứng Rockwell.3 Phương pháp đo độ cứng Wikker. 249 CÂU HỎI ÔN TẬP. 250 BÀI 10: PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ CÁC KẾT QUẢ ĐO THỰC NGHIỆM .1 KHÁI NIỆM VỀ SAI SỐ ĐO VÀ PHÂN LOẠI.1 Sai số hệ thống-Phương pháp khử sai số hệ thống.2 Sai số ngẫu nhiên- Phương pháp tính toán kết quả đo.3 Sai số thô - chỉ tiêu loại sai số thô. 262 HỎI ÔN TẬP.
262 BÀI 11: DỤNG CỤ ĐO THÔNG DỤNG TRONG CHẾ TẠO CƠ KHÍ .1 CÁC LOẠI DỤNG CỤ ĐO .2 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO .1 Công dụng và cấu tạo: .2 Cách chọn và ghép căn mẫu: .3 Cách bảo quản: .4 DỤNG CỤ ĐO CÓ KHẮC VẠCH.1 Thước đo không có du xích: .2 Thước đo có du xích:.5 THƯỚC ĐO CÓ MẶT SỐ.KÍNH HIỂN VI ĐO LƯỜNG 11. MÁY Đ0 KÍCH THƯỚC BẰNG TIA LASER TÓM TẮT. 283 CÂU HỎI ÔN TẬP. 285 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
323 VI HƯỚNG DẪN HƯỚNG DẪN MÔ TẢ MÔN HỌC Nhiệm vụ quan trọng trong quá trình thiết kế các sản phẩm mới và hoàn thiện các sản phẩm cũ là chuẩn bị tốt các bản vẽ thiết kế và công nghệ, tạo khả năng đảm bảo tính công nghệ cần thiết và chất lượng của sản phẩm. Để giải quyết nhiệm vụ đó, các nhà thiết kế cần phải nắm vững những nguyên tắc cơ bản để lựa chọn dung sai cho các thông số hình học chi tiết và lắp ghép cho các mối ghép theo tiêu chuẩn nhà nước Việt nam đã ban hành, được thể hiện trên các bản vẽ kỹ thuật. Đó cũng chính là nội dung cơ bản của môn học này. Các tiêu chuẩn Nhà nước Việt nam được giới thiệu ở đây là những tiêu chuẩn đã được biên soạn và soát xét lại trên cơ sở tiêu chuẩn quốc tế -ISO, để hòa nhập vào thị trường các nước trong khu vực và trên thế giới hiện nay.
Bài giảng cũng dành một phần đáng kể để giới thiệu phạm vi ứng dụng của các kiểu lắp tiêu chuẩn, hướng dẫn cách chọn dung sai trong các trường hợp cụ thể thể hiện trên các bản vẽ kỹ thuật được dùng rất rộng rãi trong sản xuất và trong các lĩnh vực kỹ thuật. NỘI DUNG MÔN HỌC Bài 1: Bản chất của tính đổi lẫn trong ngành cơ khí và tác dụng tích cực của nó đối với sản xuất và sử dụng. Các khái niệm về kích thước, sai lệch giới hạn và dung sai. Đặc tính của 3 nhóm lắp ghép, củng như công dụng của từng nhóm lắp ghép đó.
Cách biểu diễn bằng sơ đồ sự phân bố miền dung sai của lắp ghép. Sai số gia công các thông số hình học chi tiết máy và luật phân bố kích thước gia côngđể chọn phương pháp gia công và điều chỉnh máy khi gia công. Bài 2: Những nội dung cơ bản của hệ thống dung sai lắp ghép bề mặt trơn theo TCVN, ý nghĩa các ký hiệu về dung sai và lắp ghép trên bản vẽ đồng thời hướng dẫn sử dụng các bảng dung sai. Bài 3: Các dạng sai lệch hình dạng và vị trí bề mặt.
Cách biểu diễn chúng trên bản vẽ. Bản chất và nguyên nhân sinh ra nhám bề mặt, ảnh hưởng của chúng đến chất lượng của mối ghép, phương pháp đánh giá nhám và ký hiệu nhám trên bản vẽ. Khái niệm về các lớp phủ, độ cứng bề mặt, tính chất vật liệu dùng trong ngành cơ khí. Các qui định ghi các lớp phủ và vật liệu chế tạo máy theo TCVN.
HƯỚNG DẪN VII Bài 4: Cách vẽ các chi tiết có ren theo quy ước và ký hiệu của chúng trên bản vẽ,cách biểu diễn các mối ghép về ren. Các quy ước và ghi ký hiệu các mối ghép về then, then hoa. Các mối ghép chốt và ghép đinh tán ,các ký hiệu về mối hàn. Những quy định của TCVN về dung sai lắp ghép các chi tiết điển hình và ký hiệu lắp ghép của chúng trên bản vẽ.
Bài 5: Khái niệm về chuỗi kích thước và các phương pháp giải chuỗi kích thước. Bài 6:Công dụng và phương pháp đọc bản vẽ chi tiết máy. Cách phân tích và lập một bản vẽ chi tiết và hình dung được hình dáng của nó. Bài 7:Nội dung và phương pháp đọc bản vẽ lắp.
Phân tích bản vẽ lắp, cách vẽ bản vẽ chi tiết, bản vẽ phác tách ra từ bản vẽ lắp và bản vẽ lắp. Bài 8: Những kiến thức cơ bản về đo lường, vị trí và tầm quan trọng của của đo lường. Phân loại dụng cụ đo và phương pháp đo, phương pháp kiểm tra. Bài 9: Phương pháp đo kích thước thẳng, kích thước lỗ.
lích thước góc, kích thước lỗ và một số thông số chỉ tiêu chất lượng chính của chi tiết máy như độ song song, dộ thẳng góc , độ cứng. Bài 10: Các loại sai số trong khi đo: sai số hệ thống, sai số thô, sai số ngẫu nhiên. Phương pháp tính kết quả đo các thông số dạng biên độ và dạng biên độ. Độ chính xác và độ tin cậy của kết quả đo.