CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THUẾ GTGT VÀ QUẢN LÝ THUẾ GTGT 1. KHÁI QUÁT VỀ THUẾ GTGT 1.1 Khái niệm về Thuế GTGT vào nó lý th hoá - 1.2 Đặc điểm và vai trò của thuế GTGT * Đặc điểm - Thuế GTGT là một loại thuế gián thu. T , tiêu dùng 3 - Thuế GTGT có phạm vi điều chỉnh rất rộng, - Thuế GTGT có tính lũy thoái so với thu nhập - Thuế GTGT là sắc thuế tiêu dùng nhiều giai đoạn nhưng không trùng lắp. g Giá *Vai trò - Thứ nhất, Thuế GTGT là công cụ tập trung, huy động nguồn thu cho ngân sách Nhà nước.
- Thứ hai, Thuế GTGT là công cụ điều tiết vĩ mô và vi mô nền kinh tế. - Thứ ba, Thuế GTGT là công cụ kiểm soát các hoạt động sản xuất, kinh doanh. Vai trò này hình t 1.2 KHÁI QUÁT VỀ QUẢN LÝ THUẾ GTGT 1.1 Khái niệm quản lý Thuế GTGT 1.2 Nguyên tắc quản lý thuế GTGT đối với doanh nghiệp a N - - ài chính 6 Tuyên truy pháp lu thu và NGƯỜI NỘ CƠ QUAN THUẾ h tr NNT Kê khai và k KHO BẠC toán thu Ki tra thanh tra thu Qu lý n thu và ch thu thu Hình 1.1: Sơ đồ quản lý thuế theo nguyên tắc tự kê khai - tự tính - tự nộp 11 - - * Đặc điểm - - - - tra, - - công 1.3 Mô hình tổ chức quản lý thuế nói chung - ài chính; - - 12 TỔNG CỤC TRƯỞNG Bộ máy giúp việc TỔNG CỤC THUẾ Bộ máy giúp việc chính khai & Q Tuyên Pháp Q sách toán t thu TNCN Thanh tra T CỤC THUẾ CHI CỤC THUẾ Hình 1.2: Sơ đồ bộ máy tổ chức Tổng cục Thuế 13 CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ Bộ máy giúp việc Bộ máy giúp việc Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Tuyên KK & QLN Ki Thanh QLT KTNB TCCB KTT & tra thu tra thu TNCN NV - CCN toán thu NNT Hình 1.3: Sơ đồ bộ máy tổ chức Cục Thuế 14 CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC THUẾ Bộ máy giúp việc Bộ máy giúp việc Tuyên KK QLN Ki Thanh QLT - KTNB Hành KTT & tra thu tra thu TNCN chính và Tin CCN Nhân thu s - TV h NNT - n ch Hình 1.4: Sơ đồ bộ máy tổ chức Chi cục Thuế 15 theo mô ban, - - - - 1.3 NỘI DUNG QUẢN LÝ THUẾ GTGT ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP 1.1 Lập dự toán thuế GTGT ngân sác V - - - - - 16 toán thu.2 Quản lý đăng ký thuế DN M - - và - - Bước 1 + + 17 - Bước 2 - Bước 3: + + , o 1.3 Quản lý thu thuế * Quản lý kê khai, nộp thuế - - kê + : rà soát các thông tin NNT 18 , NNT NNT ; + : (i) , (ii) ; + (i) (iv) Theo dõi t - kê .