Đặt vấn đề - i vi qui hc, quynh co rt quan trng và trong quá trình quo phi thc hin rt nhiu các quynh thc hin chic phát trii hc; quynh la chi tác; quynh la chn nhân s b nhim; quyng, k luc liLàm th o đưa ra được quyết định đúng? - o có thực sự khách quan khi ra quy các kiến thức chuyên môn chuyên sâu không? - Ci ci gii và kinh nghim, làm th lãnh o tận dụng được khả năng và kinh nghiệm của họ ra quynh? - Làm th mọi người đồng thuận và tích cực thực hiện quyết định ca o? - Có quá nhiu tham s u vào ng ti quynh co, có rt nhiu ý ki các chuyên gia) dn vic ra quyt nh nhiu khi tr lên rc ri. - V o cn m giá, go la chnh mt cách chun xác nht da trên ý king hp ca mt nhóm chuyên gia tr giúp ra quynh nhóm ng dng trong qui hc. - Trong bi cnh hin ti hn hành xây di hc n t i hc s hóa) vì vy, h tr giúp quynh nhóm trong qun lý i hc hin nay là h tr giúp quynh nhóm trong qui hc n t và h tr giúp này phi chy song song vi h thng thông tin qun lý i hn t. - Áp dng b ng ti so sánh theo chun quc t.2 Mục đích nghiên cứu Xây dng h tr giúp quy to quynh ca tp th h tr lãnh o la chn hp lý nht trong s các la ch xut trong các bài toán qun i hc i hn t).
H tr giúp quynh nhóm s giá truyn thng (trung bình c giá mt cách tng quan v th t sp xp ca nhng la chn và nh c mt la chn cui cùng hp lý nht). Vi kt qu thc nghim ti hc Vinh, tác gi xut ng dng h tr giúp quynh nhóm minh chng cho vic to quy có mt la chn hp lý nht trong qui hn t. c thc hin s bao gm các kt qu - xut mô hình h tr giúp quynh nhóm ng dng trong qui hc n t. - t h tr giúp quyi hc n t trên nn tng web.
- Chy th nghim vi vic ra quynh la chn mô hình k hoch chic tt nht ci hc Vinh da trên các yu t ISO 9000.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ng nghiên cu bao gm: - Mô hình tr giúp quyt nh nhóm. Phm vi: nghiên cu mô hình, gii thut h tr giúp quynh nhóm áp dng vào min ng dng h tr ra quynh cho các lãnh i hc trong vic la ch qui hc.4 Phương pháp nghiên cứu lý thuyt: - Tìm hiu, nghiên cu v các mô hình h tr giúp quynh nhóm. Phng pháp tng hp, phân tích tài liu và k tha: - Phân tích tng hp cách thc gii quyt bài toán tr giúp quynh nhóm bn thng. c nghim: - Áp dng sáng t xu xây dng phn mm h tr giúp quynh nhóm ng dng trong qui hn t vi b c bi các chuyên gia ng áp dng trong ng hp c th ci hc Vinh.
T gii quyt các lp bài toán ng dng h tr giúp quynh nhóm trong qui hn t quynh la chn cán b, quynh k lui pht v.5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn c: Áp dng lý thuyt ca mô hình h tr giúp quynh nhóm trong bài toán h tr ra quynh la ch thi nht. c tin: Xây dng phn mm h tr giúp quynh ng dng chung trong lp các bài toán phi la cht nht da trên ý kin ca các nhóm chuyên gia. 11 CHƯƠNG 2- CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2.1 Mô hình hệ thống thông tin quản lý đại học điện tử 2.1 Khái niệm và cấu trúc đại học điện tử Đại học điện tử: là chuyi toàn b h thng quu hành, x lý công vic, các h thng dch vo sang hong dn t da trên công ngh i hn t nhm to ra mc chuyn bin tích cc trong vic nâng cao chng giáo do bi hng ngày càng tip cn vi nn giáo dc tiên tin ca th gio ngun nhân l cao, xây dng ng làm vic, hc tp mi lúc m [1]. Ci hc n t gm các thành ph [1,2]: - H thng hc thun t (eAcademic): h thng hoá các ngun tài nguyên c thng lý thuyt, hc thut, qu nhm phc v cho công tác tra cu, hc tp ca sinh viên, CBCNV-GV.
- H thng nghiên cu (eResearch): h thng hoá các công trình nghiên cu, các tài khoa hc, công ngh, các bài báo, tài lic, các ng dng KH-CN trong hong ging dy, qun lý, sn xu - H thng dch v n t (eService): h thng các dch v o h tr cho sinh viên, CBGV thông qua c vn, tìm kim thông tin, các dch v n, h tr k thu - H thn t (eBusiness): H thng các hong giao dch i, dch v ng: thuê mt bng, phòng c, phát trin các dch v n phn mm, du lch l hành, m các khoá o, liên ko, hp tác NCKH và chuyn giao công ngh, trin khai ng d - H thng m rng (eMis): các CLB online, gii thiu và xúc tin vic làm, thông tin thc tp, cp hc bng, tuyn dng ca doanh nghi 12 kt hp các thành phn trên trong mi liên h i các nhân t t h: H nh 1: Ci hn t - Nhóm 1 là các nhân t m bo hong giáo dng gm: o M (mo) o N (no) o o) - Nhóm 2 là các nhân t v nh trong quá trình thc hin mc tiêu cng gm: o Th (lo) o o) - Nhóm 3 là các nhân t tr trong quá trình hong ca nhà ng gm: o iu kio) o H (hình tho) o o) o Bô (b o) o Qi (qui ch o) 13 Mô hình này thc chi hc truyn thng nên va m bo các yu t n ca mng truyn thng thi th hin rõ mc tiêu ng dng và phát trin công ngh thông tin truyn thông ca mng i hc hii.2 Kiến trúc hệ thống thông tin quản lý đại học điện tử Da vào kinh nghim thc t trin khai, tác gi xut kin trúc h thng thông tin qui hn t Lãnh đạo Cán bộ, nhân viên, giảng viên Học viên Quản trị hệ thống. HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÁC HỆ THỐNG ĐÃ TRIỂN KHAI TRONG TRƯỜNG CÁC DỊCH VỤ QUẢN LÝ THEO CÁC NGHIỆP VỤ Thư viện điện tử . chính G (Gateway) CÁC NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ Dịch vụ gửi Email TRỤC TÍCH HỢP DỊCH VỤ (ESB) Dịch vụ gửi SMS CÁC DỊCH VỤ LÕI (CORE SYSTEM) CÁC DỊCH VỤ TIỆN ÍCH Cổng thanh toán điện tử G G G G Xác lý Dịch vụ chữ ký số thực, Quản Dịch lý giám lý giám Danh Báo Quản Dịch giám đăng lý vai vụ sát sát các mục cáo trị tài vụ sát thanh nhập trò, thư dùng quản khoản Log cache tin toán một quyền mục chung trị tích email lần SMS NHÀ CUNG CẤP DỊCH CSDL VỤ ĐỊNH DANH Nghiên CSDL. Files Facebook dùng Google.
CƠ SỞ HẠ TẦNG MẠNG, PHẦN CỨNG, BẢO MẬT, HỆ ĐIỀU HÀNH H nh 2: Kin trúc h thng thông tin qui hn t Mô hình kin trúc h thng thông tin qui hn t c thit k theo mô hình kin trúc ng dch v n nghip v và các thành phn nn tch v tin ích là các dch v chc lp và kt ni vi nhau thông qua trc tích hp dch v (ESB). Các dch v s dng chung h thng tài khon và phân quyc xác thc tp trung.2 Phân tích, lựa chọn mô hình hệ trợ giúp quyết định đại học điện tử 2.1 Hệ trợ giúp quyết định 2. Quynh - Là mt la chn v ng l n mt mc tiêu mong mun (Churchman 1968). - t quá trình la chn có ý thc gia hai hay nhi chn ra mc kt qu mong muu kin ràng bu 2.
n ra quynh Hình v sau th hin ca quá trình ra quynh H nh 3n ca quá trình ra quyt nh 15 2. Khái nim h tr giúp ra quynh Trong thu tiên v H h tr ra quynh (Decision Support System ng h thm giúp nhi ra quyt nh s dng d liu và gii quyt các v không có cu trúc [7]. H h tr ra quynh là các h d nhà ra quynh dùng d li gii quyt các bài toán phi cu trúc (S. Nhng gì DSS mang li: - Kinh nghim - Trc quan - Gii pháp - Kin thc m ca DSS: - t - ng s hiu bit - - t - Gim v phc tp - Gim chi phí Nhn: - T - Thông tin - Kh lý 16 2.
Kin trúc chung ca h tr giúp quynh Hình v hin kin trúc chung ca h tr giúp ra quynh trong ngoài riêng Hnh 4: Kin trúc chung ca H tr giúp quynh Trong đó: - Qun tr d liu: bao gm các CSDL cha d lin mt tình hung c qun lý bi phn mm là h qun tr CSDL (qun lý và khai thác). - Qun tr mô hình: cho phép khai thác và qung (x lý) khác nhau, cung cp kh n tích cho h thng. - Qun tr i thoi: cung cp giao di liên lc và ra lnh cho H h tr quynh. - Qun tr tri thc: hoc lp, hoc có th tr giúp cho bt k 1 h thng nào trong 3 h thng nói trên.
- Các ngun d liu ca h tr giúp quynh: d liu trong, d liu ngoài, d liu riêng. c ca h h tr quynh c ci ta thy: - Cung cp tr i ra quynh trong nhng tình hung không cu trúc và na cu trúc. S tr c cung cp cho các mc qun lý khác nhau t i thn các nhà qun lý. - S tr giúp cho cá nhân và cho c nhóm.
- DSS tr n ca quá trình ra quyn nhn nh, thit k, la chn và cui cùng ra quyt nh. - DSS tr giúp cho s ng ca quá trình ra quynh và các kiu quyt nh. - DSS thích nghi và mm do. Do vi dùng có thêm xóa, kt hp.
thay i hoc st li các phn t c b DSS có th cung cp s tr li nhanh chóng cho nhng tình hui.