Chương 1 của cuốn giáo trình cung cấp các khái niệm và định nghĩa cơ bản vê Công nghệ chế tạo máy. Chương 2 cung cấp kiến thức về độ chính xác gia công cơ. Chương 3 trình bày lý thuyết vẽ chuấn và các ứng dụng. Chương 4 có nội dung về đặc trưng các phương pháp gia công.
Cuối cùng, Chương 5 trình bày về tính công nghệ trong kết cấu. Trong giáo trình này, ngoài những kiẽn thức cốt lõi, nhiều nội dung mới đã được cập nhật, đồng thời thay đổi về phương thức tiếp cận cũng như trình bày nhằm giúp người đọc dễ dàng tiếp cận và vận dụng sáng tạo vào thực tiễn sản xuất. Giáo trình phục vụ cho sinh viên ngành Kỹ thuật Cơ khí và dùng làm tài liệu tham khảo cho các nghiên cứu sinh và học yiên cao học ngặn. Hơn nữa, đây chắc chắn là cuốn tài liệu tham khảo rất hữu ích cho các nhà quản lý kỹ thuật và các kỹ thuật viên.
Trong quá trình biên soạn không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng góp từ quí độc giả. M ọi ý kiến đóng góp xin gửi vê Bộ môn Chế tạo máy - Khoa Gơ khí - Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên. N hóm tác giả 3 MỤC LỤC Trang Lời nói đ ằu 3 Danh m ụ c các t ừ v iế t tắ t 10 €liươtụj 1 KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA cơ BẢN 1. KHÁI NIỆM VỀ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY 11 1 1.
Khái niệm về Công nghệ 11 11. Khái niệm vè Công nghệ chẽ tạo m áy 13 1.2 QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT VÀ QUÁ TRÌNHCÔNG NGHỆ 13 1. Q uá trìn h sản xuất 13 1. Quá trìn h công nghệ 14 1.
CÁC THÀNH PHẦN CỦA QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ 16 1. Đ ư ờ ng chuyển dao 19 1. G á và vị tr í 20 1. DẠNG SẢN XUẤT VÀ HÌNH THỨC T ổ CHỨC SẢN XUẤT 21 1.
Sản lư ợng cơ khí 21 1. Dạng sản xu ấ t 22 1. Các hình thức tố chức sản xuất 25 1. BIỆN PHÁP CÔNG NGHỆ 26 1.
Trật tự gia công 26 1. Biện pháp công nghệ 26 5 Giáo trình Cơ sở công nghệ chế tạo máy CiutơiiịỊ 2 ĐỘ CHÍNH XÁC GIA CÔNG cơ 2. Độ chính xác gia công cơ 29 2. Sai lệch gia công 30 2.
CHẤT LƯỢNG BÊ MẶT GIA CÔNG 31 2. Câu trúc bề m ặt (Surface texture) 32 2. Tính chất cơ lý lớp bè mặt 41 2. Phương pháp đảm bảo chất lượng bề mặt 43 2.
PHƯƠNG PHÁP ĐẢM BÀO ĐỘ CHÍNH XÁC GIA CÔNG 44 TRÊN MÁY CÔNG cụ 2. Phương pháp đo dò, cắt thử 44 2. Phương pháp chỉnh sẵn dao 45 2. NGUYÊN NHÂN GÂY SAI s ố GIA CÔNG 46 2.
Nguyên nhân do máy công cụ 47 2. Nguyên nhân do dụng cụ cắt 49 2. Nguyên nhân do biến dạng đàn hồi của hệ thống công 52 nghệ (do lực cắt) 2. Nguyên nhân do gá đặt chi tiết 59 2.
Nguyên nhân do biến dạng nhiệt và ứng suất d ư 60 2. Nguyên nhân do rung động của hệ thống công nghệ 62 2. Nguyên nhân do đo lường 63 2. PHƯƠNG PHÁP KHÀO SÁT ĐỘ CHÍNH XÁC GIA CÔNG 63 2.
Phương pháp thống kê kinh nghiệm 64 2. Phương pháp thống kê xác suất 64 2. Khái niệm 68 6 Mục lục 2 6. Điêu chỉnh tĩnh 69 2 6.
Điều chỉnh theo chi tiết cắt th ử bằng Kalíp làm việc 72 2 6. Điêu chỉnh theo chi tiết cắt thử bằng dụng cụ đo vạn năng 73 CHưưiụj ỉ CHUẨN 3. Phân loại chuấn 75 3.2 QUÁ TRÌNH GÁ ĐẶT CHI TIẾT GIA CÔNG 80 3. Các phương pháp gá đặt chi tiết khi gia công 81 3.
NGUYÊN TẮC 6 ĐIẾM KHI ĐỊNH VỊ 82 3. Nguyên tắc 6 điểm 82 3. ứ ng dụng nguyên tắc 6 điểm vào quá trình định vị 84 3. M ột số chú ý khi ứng dụng nguyên tăc 6 điểm 87 3.
Khả năng định vị của một số đồ gá thông dụng 89 3. SAI SỐ GÁ ĐẶT 93 3. Sai số kẹp chặt 93 3. Sai số chuẩn 95 3.
NGUYÊN TẮC CHỌN CHUẨN 100 3. Nguyên tắc chung 100 3. Nguyên tắc chọn chuẩn tinh 101 3. Nguyên tắc chọn chuấn thô 101 3.
CHUẨN KHI GIA CÔNG TRÊN MÁY CNC 104 3. M ộ t số đặc điểm cơ bản khi gia công trên m áy CNC • 104. Chuấn và chọn chuấn khi gia công trên m áy CNC 104 7 Giáo trình Ca sỏr công nghệ chế tạo mảy CỀươiĩg 4 ĐẶC TRƯNG CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG 4. Đặc điếm, khả năng công nghệ 108 4.
Gá đặt chi tiết khi tiện 112 4. Các phương pháp tiện 120 4. Gia công trên các máy khác 126 4. Đặc điếm, khả năng công nghệ 126 4.
Các phương pháp phay 130 4. KHOAN, KHOÉT VÀ DOA 140 4. Gia công ren bằng tarô 148 4. Đặc điếm, khả năng công nghệ 150 4.
M ột số biện pháp công nghệ 151 4. Đặc điểm, khả năng công nghệ 152 4. Các phương pháp mài 154 4. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG TINH LẦN CUỐI 166 4.
Mài siêu tinh xác 172 4. Cạo 174 8 Mục lục ííìitđnạ s TÍNH CÔNG NGHỆ TRONG KẾT CẤU 5. KHÁI NIỆM VÀ TÍNH CHẤT 175 5. ĐÁNH GIÁ TÍNH CÔNG NGHỆ TRONG KẾT CẤU 175 5.
Chỉ tiêu tống quát 175 5. M ột số chỉ tiêu gián tiếp đánh giá tính công nghệ 176 TÀỈ LIỆU THAM KHẢO 185 9 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TCSX Tố ch ứ c sản xu ấ t QTSX Q u á trìn h sả n xu ẩ t QTCN Q u y trìn h c ô n g ng hệ DCC D ụ n g cụ cắt HTCN H ệ th ố n g c ô n g ng hệ DSX D ạ n g sản x u ấ t CLBM C h ấ t lư ợ n g bề m ặt HDHH H ìn h d á n g h ìn h học SL Sai lệch TCVN Tiêu c h u ấ n V iệ t N am BDĐH B iế n d ạ n g đ à n hồi BD B iế n d ạ n g ƯSD ứ n g su ấ t d ư ĐCX Đ ộ c h ín h xá c CN Công nghệ QTGC Q u á trìn h g ia cô n g HKC H ợ p k im c ứ n g 10 íiìương 1 KHÁI NIỆM VÀ DỊNH NGHĨA cơ BẢN 1. Khái niệm về Công nghệ Khái niệm "Công nghệ (Technology)" được Giáo sư Johann Beckmann người Đức nêu ra từ thế kỷ XVIII. Từ đó m ột ngành khoa học mới đã đươc hình thành đó là ngành Công nghệ.
Có nhiều cách hiếu khác nhau vè khái niệm "Công nghệ" tùy vào góc nhìn và mục đích nghiên cứu. Theo từ điển Oxford: Công nghệ - Việc áp dụng kiến thức khoa học cho các mục đích thực tế, đặc biệt là trong công nghiệp (Oxford Dictionary: Tecinology - The application of scientific knowledge for practical purposes, especially in industry). Theo Từ điển Tiếng Việt: Tống thế nói chung các phương pháp gia công, chẽ tạo, làm thay đổi trạng thái, tính chất, hình dáng nguyên vật liệu hay bán thành phẩm sử dụng trong quá trình sản xuất để tạo ra sản phấm. Luật Khoa học và Công nghệ (Luật số 29/2013/Q H 13): Công nghệ là giải phép, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm theo hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng đế biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
Từ nội dung nêu trên, có thể hiếu khái niệm "Công nghệ" như sơ đô hìnti 1. "Công nghệ" chính là quá trình vận dụng các kiến thức, hiếu biết, các bí quyết,. (cách làm) đế chế biến nguyên vật liệu, thông tin thàth sản phẩm phục vụ lợi ích của con người. Tài nguyên Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức đứợc sử dụng để tạo ra của cải vật chất, hoặc tạo ra giá trị sử dụng mới của con người.
Có nhièu 11 Giáo trình Cơ sở cõng nghệ chê' tạo máy quan điểm phân loại về tài nguyên, nẽu phân loại tài nguyên theo quan hệ với con người có: « Tài nguyên thiên nhiên (Natural resource): Tài nguyên thiên nhiên là những của cải vật chất có sẵn trong tự nhiên mà con người có thế khai thác, chế biến, sử dụng, phục vụ cuộc sống của con người (rừng cây, các động vật, thực vật quý hiếm, các mỏ khoáng sản, các nguồn nước, dầu, khí. Tài nguyên thiên nhiên là một bộ phận thiết yểu của môi trường, có quan hệ chặt chẽ với môi trường. « Tài nguyên xã hội (Social Capital): Tài nguyên xã hội hay còn được gọi là tài nguyên con người, là m ột dạng tài nguyên tái tạo đặc biệt, thể hiện bởi sức lao động chân tay và trí óc, khả năng tổ chức và chế độ xã hội, tập quán, tín ngưỡng của các cộng đong người. Thông số vào Quá trình Thông sỗ ra (Đièu kiện) (Gia tăng giá trị) (Kết quả) Vât chất Phân cứng Phãn Mèm Phần cứng o A (Trang thiết bị) o o Tài nguyên Ọ Công nghệ 0 Sản phẩm ữ Phần mềm (Con người, o o Tri thức Thông tin, TCSX) Dịch vụ Trung gian Hình 1.
Sơ đồ mô tá khái niệm "Công nghệ” Tri thức hay kiến thức (knowledge) bao gồm những d ữ kiện, thông tin, sự mô tả, hay kỹ năng có được nhờ trải nghiệm hay thông qua giáo dục. Có nhiêu lý thuyết vê tri thức, nhưng hiện không có m ột định nghĩa nào về tri thức được tất cả mọi người chấp nhận. Sán phẩm (Product) Sản phẩm là tất cả những yếu tố có thế thỏa mãn nhu cầu hay ước m uốn được đưa ra chào bán trên thị trường với mục đích thu hút sự chú ý mua sắm, sử dụng của người tiêu dùng. Khái niệm và định nghĩa cơ bản « Phẳn cứng: gồm các chi tiét, các sản phàm máy móc,.
« Phân mèm: phằm mẽm máy tính, các khái niệm, các lý thuyết,. « Dịch vụ: như du lịch, thương mại, thông tin,. « Sản phấm trung gian: gòm các loại vật tư chế biến như phôi thép, các loại dung dịch hóa chắt cơ bản,. Tóm lạ i Công nghệ là tập hợp một hệ thổng kiến thức và kết quả của khoa học được ứng dụng nhằm mục đích biến tài nguyên thành sản phẩm.
Công nghệ là chìa khóa cho sự phát triển, là nièm hy vọng đế nâng cao mức sống xã hội. Khái niệm vê Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy (M anufacturing technology) là tĩnh vực khoa học kỹ thuật có nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kẽ và tố chức thực hiện quá trình chẽ tạo sản phấm cơ khí đạt các chí tiêu Kinh tế - Kỹ thuật nhất định trong điêu kiện sản xuất cụ thế. QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT VÀ QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ 1.